Gói thầu: Gói thầu Lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu Lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101542 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác, dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 20:01:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) tỉnh Quảng Ninh Lập Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế khác, dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: Theo Điều 6 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Gói thầu này là Lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) tỉnh Quảng Ninh thì các nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với chủ đầu tư, bên mời thầu; đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT; đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để thuận tiện cho quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản công chứng hoặc chứng thực): 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động tư vấn (nếu có) với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu thực hiện. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2018, 2019, 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự như Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ tư vấn; Danh sách, lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện dịch vụ tư vấn và các tài liệu liên quan khác trong E-HSDT. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (công việc tư vấn với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu thực hiện). 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2018, 2019, 2020. 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu có liên quan khác. 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự như Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 5. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ tư vấn; Danh sách, lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện dịch vụ tư vấn và các tài liệu liên quan khác trong E-HSDT. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Liên cơ số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0203 3835 641; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh, Tầng 7, trụ sở Liên cơ số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203 3835 641 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch đất đai, địa chỉ: Tầng 7 Trụ sở liên cơ quan số 2 phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi