Gói thầu: Kiểm định và hiệu chuẩn các máy thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| Tên gói thầu | Kiểm định và hiệu chuẩn các máy thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060116 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 20:37:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là454.720.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.416.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 636.608.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điện-điện tử) hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định và hiệu chuẩn các máy thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4 Kiểm định và hiệu chuẩn các máy thí nghiệm năm 2021 của Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Giấy ủy quyền (nếu có). 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. 4. Các chứng nhận, giấy cấp phép thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo quy định của pháp luật. 5. Danh mục máy móc, phương tiện, chuẩn đo lường dùng để thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị. 6. Danh sách nhân sự thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị. 7. Danh mục các quy trình kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị. 8. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm. 9.Bảng kế hoạch, biện pháp tổ chức thực hiện dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị. 10. Bảng tiến độ cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị. 11. Cam kết thực hiện dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị. 12.Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. 13. Các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam. Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4 –Công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện Địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028 22180832 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024-37686611, điện thoại phòng KHVT-Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4: 028 22180832, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao thế AC ( Hiệu HV, kiểu PFT-503CMF) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Cao thế AC/DC (Hiệu Megger, Kiểu HSG 10-1) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Cao thế DC ( Hiệu HV, kiểu: PTS-75F5 ) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Chụp sóng ( Hiệu Megger, kiểu: TM-1800 ) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Điện dung tụ (Hiệu YFE, Kiểu YF - 150) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Điện dung tụ (Hiệu BK Precision, Kiểu 875B) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Điện trở cách điện (Hiệu Megger, Kiểu BM - 5200) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Điện trở cách điện (Hiệu Megger, Kiểu SL 2) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Điện trở cách điện (Hiệu Kyoritsu, Kiểu Kew 3166) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Điện trở cách điện (Hiệu Kyoritsu, Kiểu Kew 3166) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Điện trở cuộn dây (Hiệu Ibeko Power AB, kiểu RMO - 10W) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 12 | Điện trở cuộn dây (Hiệu Vanguard, kiểu TRM - 203) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 13 | Đo điện trở đất (Hệu Megger, Kiểu DET - 3/2) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 14 | Đo điện trở đất (Hệu LEM, Kiểu GEO - X) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 15 | Đo điện trở tiếp xúc (Hệu Ibeko Power AB, Kiểu RMO - 600) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 16 | Đo độ ẩm cách điện cứng (Hiệu Omicron, Kiểu Dirana) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 17 | Đo độ ẩm khí SF6 (Hiệu Alpha, Kiểu DSP - RM) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 18 | Đo độ ẩm khí SF6 (Hiệu Dilo, Kiểu 3 - 037 - R001) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 19 | Máy đo tỉ số biến áp (Hiệu Biddle) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 20 | Máy đo tỉ số biến áp (Hiệu Biddle) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 21 | Máy thử relay (Hiệu Omicron, Kiểu CMC 256 - 6) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 22 | Bộ nguồn DC (Hiệu Megger, Kiểu LTC - 135) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 23 | Máy đo đáp ứng tần số quét FRA FRANEO 800, S/N HB609U | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 24 | Máy chụp sóng máy cắt SA100 S/N: 2004 0624A | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 25 | Điện trở cách điện (Hiệu Kyoritsu, Kiểu 3125A) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 26 | Điện trở cách điện (Hiệu Kyoritsu, Kiểu 3125A) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 27 | Máy đo độ phóng điện dầu (Hiệu FOSTER OTS100AF | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 28 | Máy đo hàm lượng nước trong dầu( Hiệu KFM 1000s) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 29 | Máy đếm hạt trong dầu( Hiệu Spectrex PC2200) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 30 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy loại cốc kín ( Hiệu PENSKY MARTENS) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 31 | Điện dung tụ, hiệu YFE, kiểu YF - 150 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 32 | Máy đo điện trở đất, hiệu: LEM | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 33 | Máy đo phóng điện dầu, hiệu: BAUR, kiểu: DPA 75 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 34 | Máy đo điện trở tiếp xúc, hiệu: MEGGER, kiểu: MJOLNER600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 35 | Máy rút chân không SF6, hiệu: DILO | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 36 | Đo điện áp chọc thủng dầu hiệu BAUR DPA-75 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 37 | Đo tổn hao điên môi và điện dung DOBLE M4100 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 38 | Chụp sóng MC hiệu WIES SA-100 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 39 | Đo điện trở tiếp xúc hiệu Megger DLRO600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 40 | Máy thử AC tăng cao, hiệu: HIGH VOLTAGE, kiểu: PFT-1003CMF | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 41 | Máy thử dòng rò DC, hiệu: HIGH VOLTAGE, kiểu: PTS-100F | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 42 | Đo điện trở 1 chiều MBA Vanguard LTCA-10 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 43 | Đo độ ẩm khí SF6 Dewsmart Alpha DSP RM | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 44 | Máy tạo dòng Raptor C-05 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 45 | Chụp sóng máy cắt, hiệu Megger TM 1800 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 46 | Thí nghiệm relay hiệu PONOVO PW460 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 47 | Thí nghiệm relay hiệu PONOVO POM2-3243 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 48 | Kiểm tra đồng vị pha, thứ tự pha Chauvin arnoux CA8332 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 49 | Đo điện trở tiếp xúc Megger MJOLNER 600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 50 | Đo tỷ số biến dòng, tỷ số biến áp kiểu cuộn dây, tỷ số biến kiểu tụ, đặc tính từ hóa, điện trở một chiều Omicron CPC100 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 51 | Đo điện trở cách điện Kyoritsu 3126 | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 2 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 52 | Máy đo Vector Multi meter DTEC CDM-330C | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 53 | Đo điện trở cách điện Metrel MI | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 54 | Đo điện trở cách điện Hioki IR 4056 | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 55 | Đo điện trở cách điện Megger S1-568 | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 56 | Đa chức năng, hiệu: Omicron, kiểu: CPC-100 serial: EG528F | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 57 | Khối cao áp, hiệu Omicron, kiểu CP - TD1 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 58 | Đo điện trở đất, hiệu LEM, kiểu GEO - X | Kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 59 | Máy đo Tang Delta, hiệu: MEGGER, kiểu: DELTA 4310 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 60 | Máy tạo dòng, áp, hiệu: ISA, kiểu: VIC600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 61 | Máy đo điện trở tiếp xúc, hiệu: PROGRAMMAR, kiểu: MOM 600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 62 | Máy đo thời gian đóng, mở MC, hiệu: ISA, kiểu: CBA2000 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 63 | Máy thử DC, hiệu: PHENIX, kiểu: 4160 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 64 | Máy thử AC tăng cao, hiệu: HIGH VOLTAGE, kiểu: PFT-1003CMF | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 65 | Máy thử dòng rò DC, hiệu: HIGH VOLTAGE, kiểu: PTS-100F | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 66 | Máy tạo dòng, hiệu: ODEN, kiểu: A/2S | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 67 | Máy đo điện trở cách điện, hiệu: MEGGER, kiểu: MIT 510 1437BDEO/23 | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 68 | Máy đo điện trở cách điện, hiệu: MEGGER, kiểu: MIT 510 1437BDEO/24 | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 69 | Máy đo điện dung, hiệu: ABB, kiểu: CB10 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 70 | Máy đo thời gian đóng mở máy cắt, hiệu: PROGRAMMAR, kiểu: TM1600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 71 | Máy đo hàm lượng nước trong dầu, hiệu: AQUAMAX, kiểu: KF PLUS | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 72 | Máy đo phóng điện dầu, hiệu: BAUR, kiểu: DPA 75C | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 73 | Máy đo tỉ số biến MBA, hiệu: VANGUARD, kiểu: ATRT 03 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 74 | Máy đo điện trở tiếp xúc, hiệu: MEGGER, kiểu: MJOLNER600 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 75 | Máy đo độ ẩm khí SF6, hiệu: ALPHA MOISTURE, kiểu: DSP-RM | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 76 | Máy đo điện dung, hiệu: FLUKE, kiểu: 87v87V 39730168 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 77 | Máy đo điện dung, hiệu: FLUKE, kiểu: 87v 1437BDEO/62 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 78 | Máy đo phóng điện dầu, hiệu: MEGGER, kiểu: OTS 100AF/2 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 79 | Máy rút chân không SF6, hiệu: DIRLO, kiểu: 3-001-2-R002 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 80 | Máy đo V0M, hiệu: FLUKE, kiểu: 17B | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 81 | Máy đo điện trở 1 chiều, hiệu: CHAUVIN, kiểu:CA 10 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 82 | Máy đo điện trở cuộn dây MBT hiệu: IBEKO POWER, kiểu: RMO10W | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 83 | Máy đo đặc tính từ hóa, hiệu: ISA, Kiểu: T2000 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 84 | Máy thử rò rí SF6 hiệu: TIF, Kiểu: XP-1A | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 85 | Hộp bộ thí nghiệm relay bảo vệ SMRT 410, hiệu:MEGGER, kiểu: SMRT 410 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 86 | Máy kiểm tra relay (Relay test Unit) 550KV-1500A/ABB, hiệu:PROGRAMMAR | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 87 | Máy đo góc pha kỹ thuật số, Hiệu:CHAUVIN ARNOUX | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 88 | Máy phân tích điện năng mẫu, hiệu:FUKE, kiểu:FUKE-1750 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 89 | Máy đo sơ đồ vector CDM-330C | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 90 | Máy đo điện trở cuộn dây MBT hiệu RMO10W (IBEKO POWER AB) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 91 | Máy đo điện trở cuộn dây CA 10 (Chauvin arnoux) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 92 | Máy đo điện trở tiếp xúc BB-19072-X Megger | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 93 | Máy chụp sóng OLTC của MBA-TM1800 Megger | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 94 | Máy đo độ ẩm khí SF6 DPS-RM (Alpha Moisture ) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 95 | Máy phân tích hàm lượng nước trong dầu Aquamax (GRS Cientific) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 96 | Máy đo tỷ số máy biến áp TRT63C-Ibeko Power AB | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 97 | Máy phân tích điện áp đánh thủng dầu-OTS80AF (Megger) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 98 | Hộp bộ đo từ hóa, điện trở 1 chiều, tỉ số biến Megger MRCT | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 99 | Thiết bị kiểm tra dung lượng accu-Torkel 840 (Megger) | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 100 | Hộp bộ thí nghiệm rơle Megger SMRT410 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 101 | Máy thử Relay OMICRON | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 102 | Máy đo điện trở tiếp địa (kèm phụ kiện) hiệu Saturn Geo X-Lem | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 103 | Máy đo điện trở đất DET 3/2 | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 104 | Máy đo cách điện. S1-568. Số:101577564 (Megger) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 105 | Máy đo cách điện.KEW 3125A (KYORITSU) | Hiệu chuẩn và kiểm định | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 106 | Bộ hút chân không và nạp khí SF6 SG-03446-3 (kèm đầu nạp). Số 3-001-4-R022-Dilo | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 107 | Máy đo độ ẩm Doble kiểu LVD - AL2 - 2 S/N N0810687 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
| 108 | Máy thử dầu cách điện Diel test DPA 75 S/N 024117085 | Hiệu chuẩn | máy | 1 | Dẫn chiếu đến chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5472E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.416.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là454.720.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.416.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.304.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 636.608.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điện-điện tử) hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi