Gói thầu: IBM 21-01: In ấn biểu mẫu phục vụ SXKD các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102133-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu IBM 21-01: In ấn biểu mẫu phục vụ SXKD các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211022272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 21:21:00 đến ngày 2021-11-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 669,736,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 938.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 IBM 21-01: In ấn biểu mẫu phục vụ SXKD các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022
In ấn biểu mẫu phục vụ SXKD các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM. - Email:đ[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hóc Môn tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM. - Email:đ[email protected]


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM. - Email:đ[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM. Email: đ[email protected] Điện thoại: (028) 22155 225 Fax: (028) 38.916 034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM. Email: đ[email protected] Điện thoại: (028) 22155 225 Fax: (028) 38.916 034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM. Email: đ[email protected] Điện thoại: (028) 22155 225 Fax: (028) 38.916 034
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ chuyển giao văn bản đến (A4 - đứng)BM - 0120CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
2Bao thư (Kích thước: 120 x 220mm giấy ford 100; in offset 4 màu 1 mặt; dán keo nắp).BM - 023.000CáiĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
3Phiếu xuất/nhập xăng dầu (khổ A5)BM - 0330CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
4Phiếu điều xe (khổ A5)BM - 0430CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
5Sổ nhật ký vận hành lưới điện (khổ 29,7x42cm giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, 100 trang/cuốn)BM - 0515CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
6Sổ theo dõi công tác ngày (khổ 29,7x42cm giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, 100 trang/cuốn)BM - 0620CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
7Sổ theo dõi tải các tuyến dây trung thế (khổ 29,7x42cm giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, 100 trang/cuốn)BM - 075CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
8Lệnh công tác (khổ A3 ngang, in trên giấy fort 70, 100 tờ/cuốn, in 1 màu 2 mặt có đường cắt ngang ở giữa)BM - 0820CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
9Giấy Thông báo ngừng cung cấp điện (Quy cách: 210x279mm loại giấy Carbonless, 2 liên, in 2 màu x 2 mặt, 2000 bộ/thùng, in merge thông tin khách hàng hằng ngày và giao hàng ngày)BM - 09220ThùngĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
10Phiếu khảo sát mắc điện (khổ A5 giấy F70gsm, có đóng số nhảy, cuốn 50 tờ, mỗi tờ 02 liên)BM - 10100CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
11Bìa đựng hồ sơ lưu trữ khách hàng (khổ 25x35cm giấy Fort 180gsm, in offset màu thành phẩm)BM - 1120.000TờĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
12Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn)BM - 12250CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
13Biên bản treo tháo thiết bị đo đếm (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn)BM - 132.000CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
14Biên bản kiểm tra sử dụng điện (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn, mỗi số 3 liên: đen, đỏ, xanh)BM - 1420CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
15Phụ lục (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn, mỗi số 3 liên: đen, đỏ, xanh)BM - 1520CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
16Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn, mỗi số 3 liên: đen, đỏ, xanh)BM - 163CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
17Biên bản tạm giữ tang vật (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn, mỗi số 3 liên: đen, đỏ, xanh)BM - 173CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
18Biên bản điều tra sự cố (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, cuốn 50 số, 100 tờ/cuốn)BM - 1855CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
19Giấy niêm phong (khổ 30x10,5 cm giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, 50 tờ/cuốn, răng cưa số nhảy)BM - 19172CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
20Bao thư đựng chì niêm điện kế (khổ 11x6cm giấy Fort 100gsm, in 01 màu, thành phẩm)BM - 20105.000CáiĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
21Giấy thông báo trở ngại (cuốn 50 tờ, mỗi tờ 02 liên, khổ A5)BM - 2150CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
22Sổ An toàn vệ sinh viên (khổ A4 giấy Fort 70gsm, in 1 màu 2 mặt, 100 tờ/cuốn)BM - 2260CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
23Thẻ cam kết an toàn + 4 quy tắc vàng (2 mặt, khổ bằng CMND, kích thước 9x5,5, In C300, in màu)BM - 23240CáiĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
24Cẩm nang An toàn điện (khổ 145x110mm, in 4 màu 16 trang 2 mặt, bìa giấy Cochue mat 300gsm, Couche mat 260gsm, đóng ghim giữa thành phẩm)BM - 2458.400CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
25Sổ tay PCCC điện trong gia đình (Khổ 210x140mm, in 4 màu 24 trang 2 mặt, bìa giấy Cochue mat 300gsm, Couche mat 260gsm, đóng ghim giữa thành phẩm)BM - 258.000CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
26Cẩm nang an toàn lắp đặt công tơ (khổ 210x140mm, in 4 màu 2 mặt, bìa giấy Cochue mat 150gsm, đóng ghim giữa thành phẩm)BM - 2650CuốnĐược nêu tại Chương V của HSMT (đính kèm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 938.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->