Gói thầu: VPP 21-01: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ SXKD trong các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | VPP 21-01: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ SXKD trong các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 21:17:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,987,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
VPP 21-01: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ SXKD trong các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ SXKD trong các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM.
Điện thoại: 028.66720939
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP. HCM. Điện thoại: 028.66720939. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP. HCM. Điện thoại: 028.66720939. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn, Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP. HCM. Điện thoại: 028.66720939. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 trắng (định lượng 80, sheet 500 tờ) | 2.260 | Ream | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Giấy A3 | 86 | Ream | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Giấy A0 | 8 | Cuộn | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Giấy A4 Decal | 3 | Ream | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Giấy size 380 x 279 liên tục 2 liên | 52 | Thùng | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Giấy note nhiều màu | 70 | Xấp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Giấy than | 47 | xấp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Bìa Acco hai kep | 100 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Bìa lá (lưu hồ sơ) | 50 | Xấp/10 cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Bìa cứng Mỹ A3 | 470 | Tờ | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Bìa giấy màu A4 | 22 | Ream | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Bìa kiếng màu A4 có đục lỗ để phân trang hồ sơ | 14 | Xấp/10 cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Bìa kiếng trong A4 đóng bìa hồ sơ | 12 | Xấp/50 tờ | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Bìa nhựa trong lưu hồ sơ A4 | 275 | Tờ | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Bìa trình ký nhựa kẹp dọc ngang | 70 | Bìa | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 16 | Bìa còng 7cm | 70 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 17 | Bìa còng ống 10 cm | 30 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 18 | Bìa còng ống 15cm | 40 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 19 | Bìa 3 dây | 110 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 20 | Mực dấu đỏ (12 lọ/hộp) | 10 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 21 | Bút chì 6B | 151 | Cây | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 22 | Bút chì bấm (ruột ngòi 0.5mm) | 6 | Cây | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 23 | Máy bấm lỗ Eagle 837 | 22 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 24 | Máy bấm lỗ lớn | 2 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 25 | Máy bấm lỗ Đại | 2 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 26 | Máy bấm kim số 10 | 81 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 27 | Máy bấm kim số 3 | 19 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 28 | Máy bấm kim đại kw TriO 50 LA | 3 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 29 | Máy tính 12 số Casio js-40v | 12 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 30 | Stich note (5 màu x 4 xấp, nylon) | 129 | Xấp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Hồ (12 chai) | 134 | Lốc | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 32 | Kim bấm số 10 (20 hộp nhỏ) | 36 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 33 | Kim bấm số 3 | 16 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 34 | Kim bấm đại 23/10 | 15 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 35 | Kẹp bướm 15mm (hộp 12 cái) | 147 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 36 | Kẹp double clip 25mm | 106 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 37 | Kẹp cánh phượng (50cái) | 2 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 38 | Kẹp Acco sắt | 40 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 39 | Kẹp bướm 32mm (hộp 12 cái) | 114 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 40 | Kẹp bướm 41mm (hộp 12 cái) | 108 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 41 | Kẹp bướm 60mm (hộp 12 cái) | 111 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 42 | Kẹp Actap (12 hộp nhỏ) | 24 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 43 | Pin tiểu AAA (Maxell 1,5V/UM-4) | 398 | Cục | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 44 | Pin1,2V (AA 2500mAh Rechargeable, 2 cục) | 97 | Lốc | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 45 | Pin trung 1,5 v (sử dụng cho còi thử điện) | 300 | Cục | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 46 | Pin vuông 9V | 58 | Cục | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 47 | Pin tiểu (AA/1.5V/SUM-3 maxell Super) | 246 | Cục | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 48 | Pin Lithium nút áo A76 dùng cho Ampe kềm | 90 | Viên | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 49 | Thun khoanh ( 1/2Kg/bịch ) | 22 | Bịch | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 50 | Viết bíc xanh thiên long (30 cây) | 122 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 51 | Viết bíc đỏ thiên long (30 cây) | 4 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 52 | Viết xóa nước | 181 | Cây | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 53 | Viết xóa kéo | 171 | Cây | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 54 | Viết lông dầu (12 cây) | 36 | Lốc | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 55 | Viết lông viết bảng | 31 | Cây | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 56 | Viết dạ quang | 173 | Cây | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 57 | Viết Uni ball 150 | 9 | Hộp | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 58 | Phân trang nylon 5 màu | 50 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 59 | Dao rọc giấy | 81 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 60 | Kéo cắt giấy | 80 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 61 | Sổ caro nhỏ (25x30) | 14 | Cuốn | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 62 | Sổ caro lớn (28x38) | 8 | Cuốn | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 63 | Túi nhựa Myclear | 324 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 64 | Túi nhựa đựng hồ sơ nhân sự | 70 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 65 | Thước cây 30cm | 17 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 66 | Thước dây 50m | 8 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 67 | Thước lăn đo chiều dài (bánh xe) | 11 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 68 | Bàn cắt 50x30 | 1 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 69 | Băng keo trong bảng nhỏ | 108 | Cuộn | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 70 | Băng keo trong bảng lớn | 90 | Cuộn | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 71 | Băng keo xanh dán gáy hồ sơ | 42 | Cuộn | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 72 | Dây rút 10*50mm | 14 | Bịch | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 73 | Dây rút nhựa loại 40cm | 13 | Bịch | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 74 | Gở kim | 35 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 75 | Gôm | 69 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 76 | Ruy băng Epson 2180, 2190 | 40 | Cái | Được quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi