Gói thầu: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 21:28:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là bằng giá gói thầu đang xét+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình Xây dựng trạm y tế xã Tân Sơn, huyện Quỳnh Lưu 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ hận văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,484 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,002 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,474 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,195 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,004 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,543 | m3 |
| 9 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m3/km |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đất mua tại mỏ Hòn Riềng cách công trình 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,154 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,386 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,616 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( bằng máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,113 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m3 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 26 | Tạo khuôn, đúc, dán chi tiết 2 đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tạo quả cầu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,272 | m |
| 35 | Trát vẩy tường, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,854 | m2 |
| 36 | Bảng tên bằng mê ka nền đỏ chữ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m2 |
| 37 | Sản xuất cổng mở quay bằng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,286 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt hộp 40x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | md |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| D | SÂN - BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mỗi ô kích thước 5x5m, tính 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt khe nhiệt 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,08 | md |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,997 | m2 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,962 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 12 | Máng nước bằng ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | md |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| G | MÁI CHE TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | cái |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình dân dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,749 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông nắp bể bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC Tiền phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC Tiền phong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC Tiền phong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Măng xông nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | BỂ XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,661 | m2 |
| J | NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,494 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,164 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,449 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,933 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,899 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,578 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,844 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,315 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,267 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,432 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,743 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,263 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,417 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,841 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,764 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,386 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,826 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,712 | md |
| 56 | Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 500mm/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,94 | cái |
| 57 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm-Tương đương loại PROFLEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,629 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,378 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,368 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,818 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,753 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,524 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,471 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,369 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vệ sinh gạch chống trơn kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,082 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ kích thước gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,48 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,682 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,818 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,174 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,748 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,492 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,43 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,594 | m2 |
| 76 | Quét 2 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô (VL, NC bằng 2 lần công tác AK.92111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,507 | m2 |
| 77 | Quét 3 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm nhà vệ sinh (VL, NC bằng 3 lần công tác AK.92111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,082 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,507 | m2 |
| 79 | Đắp phào sê nô, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,94 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m |
| 81 | Đắp lề cửa, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,4 | m |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 84 | Vách kính mở hất, vách kính cố định bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,258 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở hất bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 87 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 88 | SXLĐ lan can hành lang tay vị bằng thép mã kẽm 60x60, 30x30, 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,156 | m2 |
| 89 | SXLĐ lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | md |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng nhựa MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | 100m2 |
| 92 | Bạt chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,328 | m2 |
| 93 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,184 | m2 |
| 94 | Chi tiết chữ và lôgô chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 103 | Xây tường bể bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 106 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 107 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,695 | m2 |
| 111 | Quét hồ dầu 2 lớp mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,696 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 124 | Phao điện báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Máy bơm nước 3.6m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van phao ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Krephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PP-R tiền phong D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê inox, tê kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt khóa ren vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt khóa ren vặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt nút PP-R tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y vuông D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y vuông D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y vuông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y vuông D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y vuông D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn D90/76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn D90/48 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn D76/34 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co vuông D34Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 45o D34Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co vuông D48 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt co 45o D48 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt co vuông D60 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt co 45o D60 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt co vuông D90 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 45o D90 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 45o D110 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Đai neo giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Đai neo giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt nắp thông tắc +chụp thông hơi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong CLASS3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Đai neo giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 150x300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 193 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 194 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 197 | Đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 209 | Lắp đặt đế âm tường, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 210 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 211 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 214 | CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 216 | Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 217 | Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MFZL4 Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 218 | Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là bằng giá gói thầu đang xét+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 3 |
| 5 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi