Gói thầu: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110920-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 21:28:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,392,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là bằng giá gói thầu đang xét+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình
Xây dựng trạm y tế xã Tân Sơn, huyện Quỳnh Lưu
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và XD Hoàng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ hận văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V244,484m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V167,002m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,474m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V124,195m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,004m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V45,543m3
9Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364100m3
11Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,364100m3/km
B SAN LẤP
1Đất mua tại mỏ Hòn Riềng cách công trình 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V991,54m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V99,15410m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V892,38610m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V396,61610m3/1km
5San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( bằng máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,113100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m3
C CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,557m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
20Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
25Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
26Tạo khuôn, đúc, dán chi tiết 2 đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tạo quả cầu trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,488m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
30Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
32Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
33Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,272m
35Trát vẩy tường, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,854m2
36Bảng tên bằng mê ka nền đỏ chữ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,794m2
37Sản xuất cổng mở quay bằng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V14,286m2
38Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt hộp 40x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,145m2
39Sản xuất lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,6md
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
D SÂN - BỒN HOA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,052100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,52m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mỗi ô kích thước 5x5m, tính 3 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
5Cắt mặt khe nhiệt 5x5mMô tả kỹ thuật theo chương V242,08md
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,281m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,997m2
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,379m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,962m2
11Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
12Máng nước bằng ống nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3md
13Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
G MÁI CHE TIÊM CHỦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m2
11Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V170,8cái
H BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,722m3
3Đắp cát nền móng công trình dân dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,749m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông nắp bể bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
16Ống nhựa PVC Tiền phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Ống nhựa PVC Tiền phong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Ống nhựa PVC Tiền phong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Măng xông nối ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Cút PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I BỂ XỬ LÝ RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,336m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,661m2
J NHÀ TRẠM Y TẾ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,85m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,227100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,494m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,164m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,987m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V102,449m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,933m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,348m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,899m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,594100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,578m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,804m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,363m3
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,844m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,315m2
23Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,267m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,193100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,091tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,432m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,743m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,891100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,263tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,786m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,705m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,417m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,841m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,764m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,215m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,386m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,923m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,997m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
51Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
52Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,826m2
54Lợp mái tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m2
55Tôn úp nóc 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V51,712md
56Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 500mm/1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V690,94cái
57Thi công trần thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm-Tương đương loại PROFLEXMô tả kỹ thuật theo chương V30,629m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V232,378m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,368m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V232,818m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,753m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,524m2
63Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V458,471m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,369m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75, gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
66Lát nền, sàn, vệ sinh gạch chống trơn kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,082m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
68Ốp tường, trụ kích thước gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,48m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V829,682m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50, tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V232,818m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,174m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,748m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,492m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.857,43m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,594m2
76Quét 2 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô (VL, NC bằng 2 lần công tác AK.92111)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,507m2
77Quét 3 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm nhà vệ sinh (VL, NC bằng 3 lần công tác AK.92111)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,082m2
78Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,507m2
79Đắp phào sê nô, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,94m
80Trát gờ chỉ, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m
81Đắp lề cửa, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,4m
82Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
84Vách kính mở hất, vách kính cố định bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,258m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m2
86Cửa sổ mở hất bằng nhựa, lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
87SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V56,48m2
88SXLĐ lan can hành lang tay vị bằng thép mã kẽm 60x60, 30x30, 60x30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,156m2
89SXLĐ lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68md
90Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng nhựa MDFMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,789100m2
92Bạt chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V599,328m2
93Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V133,184m2
94Chi tiết chữ và lôgô chữ thậpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
100SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
101Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
102Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
103Xây tường bể bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
106SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
107SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,186m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,695m2
111Quét hồ dầu 2 lớp mặt trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,696m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,625m2
113Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
124Phao điện báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Máy bơm nước 3.6m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van phao ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Krephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
133Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt côn nhựa PP-R tiền phong D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt tê inox, tê kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt khóa ren vặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt khóa ren vặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt nút PP-R tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
153Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt tê PVC Tiền phong D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp đặt tê PVC Tiền phong D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt tê PVC Tiền phong D48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt tê PVC Tiền phong D34/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt Y vuông D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt Y vuông D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt Y vuông D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt Y vuông D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt Y vuông D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
163Lắp đặt Y vuông D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt côn D90/76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt côn D90/48 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt côn D76/34 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt co vuông D34Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt co 45o D34Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt co vuông D48 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt co 45o D48 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt co vuông D60 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt co 45o D60 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt co vuông D90 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt co 45o D90 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt co 45o D110 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Đai neo giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Đai neo giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt nắp thông tắc +chụp thông hơi D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong CLASS3 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
183Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
184Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Đai neo giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 150x300x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
193Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
194Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
195Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
196Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
197Đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
198Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
199Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
201Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
203Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
204Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
206Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
207Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
208Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
209Lắp đặt đế âm tường, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
210Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
211Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
212Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
213Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214CCLĐ hồ lô đựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
215Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
216Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
217Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MFZL4 Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
218Bảng tiêu lệnh PCCC Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là bằng giá gói thầu đang xét+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Máy đầm bàn 1 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
5 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
9 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->