Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200531032-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200526039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 11:02:00 đến ngày 2020-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,797,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao 8 Chiếc Công suất (RMS) : 250W Công suất đỉnh: 1000W Dải tần : 75/100 Hz – 18 kHz Trở kháng : 8Ohms Độ nhạy : 101dB SPL đỉnh: 136 dB Xover: 1.8 KHz, 12 dB/octave Hướng âm: 100° ngang, 15° dọc Loa thành phần: LF 2 x 8"', HF 2 x1'' Kết nối: 2 x Speakon NL4 Màu sắc: Có thể chọn theo bảng màu RAL Có tài liệu chứng minh loa đã qua quá trình kiểm tra về tính chịu nước và độ ẩm
2 Loa siêu trầm cao cấp đặt sàn 2 Chiếc Công suất (RMS): 1200W Công suất đỉnh: 4800W Dải tần: 32 Hz - 250 Hz SPL đỉnh: 141 dB Trở kháng : 4Ohms Độ nhạy : 104dB Loa thành phần: 2 x18" Kết nối: Speakon® NL4, 1 set of binding posts Màu sắc: đen hoặc trắng Vỏ: gỗ MDF 19mm
3 Loa front fill bù góc phủ âm liền công suất 2 Chiếc Công suất: 1000W - Class D Dải tần: 57 Hz - 20 kHz SPL đỉnh: 137 dB Cấu tạo loa: 1 x12" LF, 1 x1" HF Mạch bảo vệ tích cực: Bảo vệ quá áp, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá dòng, hạn chế quá ngưỡng, bảo vệ dưới âm tốc Độ nhạy đầu vào: +4dBu @ Gain Centerclick Góc phủ: 60°- 90°(asymm) x 55°, có thể xoay được Kết nối: 2x XLR–1/4"-Combo In, 2x XLR-Thru, 1x XLR-Mix Out
4 Loa side fill bù âm phía xa 6 Chiếc Công suất ( RMS ): 1200W - Class D Bảo vệ: Quá ngưỡng và Bộ hạn chế âm thanh RMS (riêng cho HF và LMF) Dải tần : 62 Hz – 18 kHz Cấu tạo loa: LF 12" HF 1" SPL đỉnh: 133 dB Tần số cắt: 2.5 kHz FIR X-Over with 48 dB/oct Kết nối: 1x XLR–1/4“-Combo In, bal., 1x XLR-Through Equalizer: Tone knob (Music / Speech) Bass Boost
5 Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 2 Chiếc Công suất ( RMS ): 1200W - Class D Bảo vệ: Quá áp, quá nhiệt, quá dòng, ngắn mạch… Dải tần : 69 Hz – 18 kHz Cấu tạo loa: LF 12" HF 1" SPL đỉnh: 133 dB Tần số cắt: 2.5 kHz FIR X-Over with 48 dB/oct. Kết nối: 1x XLR–1/4"-Combo In, bal., 1x XLR-Through
6 Khuếch đại công suất 4 kênh cho loa linearray 2 Chiếc Công suất 4 kênh cho loa linearray Công suất: 4 x1000W@ 8Ohm, 4 x1500W@4Ohm Nối cầu: 2 x3000W@8Ohm Dải tần: 20Hz - 30kHz +- 0.5dB THD: 110dB
7 Khuếch đại công suất 2 kênh cho loa sub đôi 1 Chiếc Công suất 2 kênh cho loa sub Công suất: 2 x1600W@ 8Ohm, 2 x2400W@4Ohm Nối cầu: 2 x4500W@8Ohm Dải tần: 20Hz - 30kHz +- 0.5dB THD: 110dB
8 Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 24 đường 1 Chiếc 24 đầu vào Mono Mic/Line (TRS + XLR) 3 đầu vào Stereo (TRS) 20 đầu ra Mix (XLR) 2 nhóm Stereo (đổi được ra chế độ MIX) Lên tới 9 Monitor Mixes (4 mono + 5 stereo) 2 Stereo Matrix Outs 4 dedicated FX Sends / Returns 4 Mute Groups Màn hình chạm 800x400
9 Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số 1 Chiếc Đầu vào/ đầu ra: 4/8 S/N: > 100dB THD:
10 Bộ xử lý âm thanh chuyên dụng 1 Chiếc Màn hình LCD 3.2" 6 kênh đầu vào, 4 mức độ chống hồi tiếp âm Đầu vào micro có HPF/ LPF, MIC và nhạc có 13 băng PEQ Đầu ra chính có 7 băng PEQ, X-over…. Có đầu ra Center, SUB….
11 Micro không dây cầm tay 2 Bộ Gồm 1 bộ thu và 2 micro cầm tay Dải tần: 740Mhz - 820Mhz Số kênh: 800 S/N: > 50dB Kiểu micro: Điện động
12 Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy 2 Chiếc Dải tần: 50 Hz - 20 kHz Nguyên lý thu: pre polarised condenser microphone Trở kháng:
13 Micro không dây hội nghị cho chủ tịch 1 Chiếc Micro có thể tháo rời, tiện cho di chuyển Màn LCD hiển thị thông tin của thiết bị Sóng mang: UHF Nút tắt bật và điều khiển Kiểu điều chế: FM Độ dài micro: 400mm Dải tần: 60 Hz - 16kHz
14 Micro không dây hội nghị cho đại biểu 23 Chiếc Micro có thể tháo rời, tiện cho di chuyển Màn LCD hiển thị thông tin của thiết bị Sóng mang: UHF Nút tắt bật micro Kiểu điều chế: FM Độ dài micro: 400mm Dải tần: 60 Hz - 16kHz
15 Bộ thu cho micro hội nghị không dây 1 Chiếc Hỗ trợ chế độ hạn chế 1/2/3/4 hoặc FIFO, hoặc chỉ chủ tịch Hệ thống có thể hoạt động đồng thời 1000 micro trong lúc có 5 micro được nói đồng thời Pin của micro có thể hoạt động liên tục 6h Có sẵn công nghệ chống hồi tiếp để giảm thiểu nhiễu và rú rít Khoảng cách hoạt động có thể lên tới 80m S/N: > 105dB Dải tần: 60 Hz - 16kHz THD:
16 Sạc cho pin của micro hội nghị không dây 1 Chiếc Có thể sạc đồng thời cho 16 pin micro hội thảo
17 Pin cho micro hội nghị không dây 24 Chiếc Phù hợp với thiết bị
18 Đầu phát cho biểu diễn 1 Chiếc Có thể đọc được nhiều định dạng khác nhau
19 Loa treo tường nhà hội trường 2 Chiếc Dải tần số: 55Hz~15KHz. (-10dB) Công suất: 175W (Program), 87W (Continous) Biến áp: 100V: 60W/ 30W/ 15W 70V: 60W/ 30W/ 15W/ 7.5W Cường độ âm thanh: 102dB Độ nhạy: 99dB Tần số cắt: 2.8KHz Củ loa bass: 200mm, Củ loa treble: 25mm
20 Cục đẩy công suất cho loa treo tường 1 Bộ Công suất: 2 x 1600W @2 Ohm; 2 x 1400W @4 Ohm; 2 x 800W @8 Ohm Nối cầu: 1100W @8 Ohm Dải tần hoạt động: 20 Hz - 20 kHz
21 Đèn Par LED 3W*54 bóng 32 Chiếc Nguồn sáng: LED 54*3w Công suất tiêu thụ: 200W Số kênh: 6/7/8 kênh DMX Điện áp: AC100-240V, 50/60Hz
22 Đèn Par LED 3W*54 ánh sáng vàng 8 Chiếc Nguồn sáng: LED 54*3w Công suất tiêu thụ: 200W Số kênh: 6/7/8 kênh DMX Điện áp: AC100-240V, 50/60Hz
23 Đèn Moving Head Beam 7R 4 Chiếc Nguồn sáng: bóng đèn 230W Độ sáng đầu ra: 150000 Ansi Lumen/ 10m Nhiệt độ màu: 8000 độ K Thấu kính 3 lớp Prism : 8 Prism xoay Motor: 2 pha Gobo: 17 gobo + Trắng với hiệu ứng xoay cầu vồng kép Mầu: 14 mầu + trắng với hiệu ứng cầu vồng kép Số kênh: 15/ 16 kênh DMX
24 Đèn Moving Head Spot 4 Chiếc Nguồn sáng: bóng đèn 330W Công suất tiêu thụ: 350W Số kênh: 18 kênh DMX Bánh xe màu: 14 mầu + trắng Bánh xe gobo cố định: 16 gobo + khoảng trống Bánh xe gobo xoay: 7 gobo + khoảng trống, gobo dễ dàng đổi lẫn Dimming: 0-100% điều chỉnh tuyến tính Prism: 3/5/6/8/9/16/24 có thể lựa chọn Màn hình: Màn hình chạm LCD Chuyển động: X-540°, Y-260°, 8/16 bits có thể điều chỉnh
25 Bàn điều khiển ánh sáng 1 Chiếc Bàn điều khiển 512 kênh với 2 đầu ra tương đương Có thể điều khiển được tới 32 thiết bị với mỗi thiết bị 16 kênh. Màn hình hiển thị LCD 16 fader, 1 fader điều khiển tốc độ chase, 1 bánh xe điều chỉnh cho 16 bit Pan. Tilt 48 chase, tổng cộng 1600 bước, 48 cảnh 8 chase, 48 cảnh có thể chạy đồng thời Lưu trữ và chạy lại với ổ USB
26 Máy khói nặng cho sân khấu 3000W 1 Chiếc Điện áp hoạt động: AC 220V/ 120V Công suất: 3000W Bình chứa: 3.5l Đầu ra: 40000cuft/min Thời gian khởi động: 10 phút
27 Bộ chia tín hiệu ánh sáng 1 Chiếc Đồng bộ với hệ thống
28 Sào đèn nâng hạ cơ khí tải trọng 500kg 3 Bộ Mỗi bộ sào đèn nâng hạ gồm: Mô tơ điện Công suất 380W, tốc độ 31v/phút, tải trọng 1000kg (1 bộ) Bộ giảm tốc 750W đi kèm với mô tơ điện (1 bộ) Nhông truyền tải đầu hộp số (1 bộ) Nhông truyền tải đầu đầu tang (1 bộ) Xích truyền tải (1 bộ) Tang quấn cáp 5 ngăn (1 bộ) Trục chuyền tải (1 trục) Vòng bi (2 vòng) Đầu gối tang quấn cáp (1 cái) Khung bệ gá: môtơ, hộp số, tang, đầu gối (1 bệ) Puli 1 rãnh (20 bộ) Vòng bi (5 vòng) Cáp thép (150m) Bộ kẹp cố định cáp (5 bộ) Sào treo đèn bằng hợp kim nhôm (15m) Bản chờ móc cáp tại sào (1 cái) Trục puli (4 bộ) Bộ chuyển động đồng bộ ngắt hành trình (phần cơ khí) (1 bộ) Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nuớc phủ (2m2) Lắp ráp chi tiết, lắp đặt tại hiện trường, hiệu chỉnh hoàn thiện (1 hệ)
29 Tủ thiết bị 16U 1 Chiếc Phù hợp với các thiết bị
30 Phụ kiện cho dàn treo âm thanh 2 Bộ Bao gồm giá treo, chốt bắt, thanh gằng ....
31 Chân Micro 2 Bộ Phù hợp với Micro
32 Dây loa 2x2.5mm 500 m Sommer hoặc tương đương
33 Dây tín hiệu có chống nhiễu 400 m Poli hoặc tương đương
34 Móc treo đèn 74 Chiếc Phù hơp với thiết bị đèn
35 Giắc canon XLR đực 68 Chiếc Đồng bộ với hệ thống
36 Giắc canon XLR cái 68 Chiếc Đồng bộ với hệ thống
37 Giắc loa speakon 36 Chiếc Đồng bộ với hệ thống
38 Dây điện 2x2.5mm 400 m Trần Phú hoặc tương đương
39 Thanh treo đèn phía trước sân khấu 2 m Đồng bộ với hệ thống
40 Aptomat 3 pha 100A 1 Chiếc Sino hoặc tương đương
41 Aptomat 1 pha 6 Chiếc Sino hoặc tương đương
42 Phích cắm điện đực cái 1 Bộ Sino hoặc tương đương
43 Cầu đấu điện các loại 1 Bộ Sino hoặc tương đương
44 Tủ điện 1 Chiếc Việt Nam hoặc tương đương
45 Vít nở và dây thít 1 Bộ Sino hoặc tương đương
46 Ổ cắm điện 3 Chiếc Sino hoặc tương đương
47 Dây điện 2x4.0 200 Mét Trần Phú hoặc tương đương
48 Ống ghen mềm, ống ghen cứng, ghen hộp 1 Bộ SP hoặc tương đương
49 Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 HT a) Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường sân khấu, hệ thống âm thanh hội thảo và hệ thống ánh sáng (trọn gói), bao gồm: Công nhân 4/7: 31 công Công nhân 5/7: 28 công Công nhân 5/7: 27 công Kỹ sư 2/8: 20 công Kỹ sư 4/8: 20 công Kỹ sư 5/8: 10 công Kỹ sư 5/8: 7 công Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm II: 32 công b) Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng vận hành hệ thống (Trọn gói).
50 Ghế dãy hội trường 292 Chiếc Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU cao cấp Mặt ngồi và tựa bọc nỉ cao cấp. Ghế có thể tự động gấp lên khi không ngồi Kích thước: 560x557x1060mm
51 Bàn đầu hội trường 4 Chiếc Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU cao cấp Mặt trước trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu. Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Kích thước: 3000x500x760mm
52 Bàn hội trường 12 Chiếc Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) sơn PU cao cấp Mặt trước không trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Kích thước: 3000x400x760mm
53 Bàn đoàn chủ tịch 5 Chiếc Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) sơn PU cao cấp Mặt trước trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu. Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Kích thước: 1800x650x760mm
54 Ghế đoàn chủ tịch 11 Chiếc Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU cao cấp Ghế có tay Tựa ghế đục hoa lá tây Mặt ngồi và tựa bọc nỉ cao cấp Kích thước: 700x600x1250mm
55 Bàn thư ký 1 Chiếc Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU Kích thước: 1600x600x760mm
56 Ghế thư ký 2 Chiếc Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU Kích thước: 450x500x1080mm
57 Vách tiêu âm (Bao gồm vách tiêu âm sân khấu và 2 bên cánh gà) 398 m2 Chi tiết mỗi m2 bao gồm: Lớp 1: Sơn chống ẩm lên tường, đảm bảo tường không bị ẩm trước khi thi công các lớp tiếp theo Lớp 2: Lớp giấy tráng bạc Cát tường (hoặc tương đương), có túi khí Lớp 3: Cao su non, giảm chấn, dầy 2cm Lớp 4: Xương gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), 4m dài cho mỗi m2 vách tiêu âm, kích thước 40x15mm. Ngâm tẩm chống ẩm, mối mọt trong vòng 10 năm Lớp 5: Bông thuỷ tinh tiêu âm chống cháy Lớp 6: Tấm tiêu âm dày 12mm MDF lõi xanh chống ẩm, mặt phủ melamine, có đục lỗ tiêu âm.
58 Nẹp trang trí, ốp tường 128 m Chất liệu nhựa tổng hợp hoặc tương đương
59 Trải thảm sàn sân khấu 150 m2 Thảm trải sàn loại cao cấp, dày 5,5mm, màu đỏ, đã bao gồm nẹp
60 Đèn LED tấm siêu sáng 32 Chiếc Đèn Led Panel 40W Quang thông: 3.600 lm Hệ số công suất: >0.5 Nhiệt độ màu: 2800K-3200K Chỉ số hoàn màu (CRI): >80 Tuổi thọ bóng: 30.000 giờ
61 Khung treo đèn lên trần 32 Bộ Phù hợp với hệ đèn
62 Ty, nở, vít treo trần dài 1m 32 Bộ Đáp ứng đầy đủ để thi công chi tiết
63 Phụ kiện lắp đặt (thiết bị hệ thống trang âm và nội thất) 1 HT Trọn gói
64 Thuê giàn giáo, tiếp, xà gồ, cùm… 45 ngày Trọn gói
65 Nhân công lắp đặt (thiết bị hệ thống trang âm và nội thất) 1 HT Công nhân 4/7: 60 công Công nhân 4/7: 60 công Công nhân 5/7: 50 công Công nhân 5/7: 50 công Kỹ sư 2/8: 31 công Kỹ sư 4/8: 31 công Kỹ sư 5/8: 18 công Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm II: 60 công
66 Thảm trải sàn hội trường (Nền, bậc, lối đi) 346,808 m2 Đã bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện: - Chiều dày thảm: 4,0mm - Mầu sắc: Đỏ
67 Trồng cây mai vạn phúc 80 cây Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công
68 Cây chuỗi ngọc đường viền 100 md Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công
69 Trồng cỏ nhật đồi nhân tạo 250 m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây đèn trần 200 m Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 82,5884 m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
72 Trát trần, vữa XM M75 49,868 m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 132,4564 m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
74 Cửa nhôm kính hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Cửa kho) 11,8988 m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
75 Phụ kiện 4 bộ cửa (Chốt cửa) 4 bộ Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
76 Lắp đặt dây loa 2x2.0mm2 80 m Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 80 m Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
78 Công lắp đặt loa treo tường 2 công Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
79 Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn LED D300 hành lang 15 bộ Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
80 Mua đất màu trồng cây 22,8149 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công
81 Đào móng băng đất CIII 1,3158 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
82 Bê tông lót móng M100 0,258 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
83 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 1,2738 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 4,02 m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
85 Đắp cát nền móng công trình 0,0607 100m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
86 Đổ bê tông mác 200 1,734 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
87 Phá dỡ tấm đan 0,952 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
88 Ván khuôn tấm đan 0,018 100m2 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
89 Lắp dựng cốt thép tấm đan 0,1064 tấn Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
90 Bê tông tấm đan mác 200 0,952 m3 Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->