Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 11:02:00 đến ngày 2020-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,797,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao | 8 | Chiếc | Công suất (RMS) : 250W Công suất đỉnh: 1000W Dải tần : 75/100 Hz – 18 kHz Trở kháng : 8Ohms Độ nhạy : 101dB SPL đỉnh: 136 dB Xover: 1.8 KHz, 12 dB/octave Hướng âm: 100° ngang, 15° dọc Loa thành phần: LF 2 x 8"', HF 2 x1'' Kết nối: 2 x Speakon NL4 Màu sắc: Có thể chọn theo bảng màu RAL Có tài liệu chứng minh loa đã qua quá trình kiểm tra về tính chịu nước và độ ẩm | ||
| 2 | Loa siêu trầm cao cấp đặt sàn | 2 | Chiếc | Công suất (RMS): 1200W Công suất đỉnh: 4800W Dải tần: 32 Hz - 250 Hz SPL đỉnh: 141 dB Trở kháng : 4Ohms Độ nhạy : 104dB Loa thành phần: 2 x18" Kết nối: Speakon® NL4, 1 set of binding posts Màu sắc: đen hoặc trắng Vỏ: gỗ MDF 19mm | ||
| 3 | Loa front fill bù góc phủ âm liền công suất | 2 | Chiếc | Công suất: 1000W - Class D Dải tần: 57 Hz - 20 kHz SPL đỉnh: 137 dB Cấu tạo loa: 1 x12" LF, 1 x1" HF Mạch bảo vệ tích cực: Bảo vệ quá áp, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá dòng, hạn chế quá ngưỡng, bảo vệ dưới âm tốc Độ nhạy đầu vào: +4dBu @ Gain Centerclick Góc phủ: 60°- 90°(asymm) x 55°, có thể xoay được Kết nối: 2x XLR–1/4"-Combo In, 2x XLR-Thru, 1x XLR-Mix Out | ||
| 4 | Loa side fill bù âm phía xa | 6 | Chiếc | Công suất ( RMS ): 1200W - Class D Bảo vệ: Quá ngưỡng và Bộ hạn chế âm thanh RMS (riêng cho HF và LMF) Dải tần : 62 Hz – 18 kHz Cấu tạo loa: LF 12" HF 1" SPL đỉnh: 133 dB Tần số cắt: 2.5 kHz FIR X-Over with 48 dB/oct Kết nối: 1x XLR–1/4“-Combo In, bal., 1x XLR-Through Equalizer: Tone knob (Music / Speech) Bass Boost | ||
| 5 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | 2 | Chiếc | Công suất ( RMS ): 1200W - Class D Bảo vệ: Quá áp, quá nhiệt, quá dòng, ngắn mạch… Dải tần : 69 Hz – 18 kHz Cấu tạo loa: LF 12" HF 1" SPL đỉnh: 133 dB Tần số cắt: 2.5 kHz FIR X-Over with 48 dB/oct. Kết nối: 1x XLR–1/4"-Combo In, bal., 1x XLR-Through | ||
| 6 | Khuếch đại công suất 4 kênh cho loa linearray | 2 | Chiếc | Công suất 4 kênh cho loa linearray Công suất: 4 x1000W@ 8Ohm, 4 x1500W@4Ohm Nối cầu: 2 x3000W@8Ohm Dải tần: 20Hz - 30kHz +- 0.5dB THD: 110dB | ||
| 7 | Khuếch đại công suất 2 kênh cho loa sub đôi | 1 | Chiếc | Công suất 2 kênh cho loa sub Công suất: 2 x1600W@ 8Ohm, 2 x2400W@4Ohm Nối cầu: 2 x4500W@8Ohm Dải tần: 20Hz - 30kHz +- 0.5dB THD: 110dB | ||
| 8 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 24 đường | 1 | Chiếc | 24 đầu vào Mono Mic/Line (TRS + XLR) 3 đầu vào Stereo (TRS) 20 đầu ra Mix (XLR) 2 nhóm Stereo (đổi được ra chế độ MIX) Lên tới 9 Monitor Mixes (4 mono + 5 stereo) 2 Stereo Matrix Outs 4 dedicated FX Sends / Returns 4 Mute Groups Màn hình chạm 800x400 | ||
| 9 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Đầu vào/ đầu ra: 4/8 S/N: > 100dB THD: | ||
| 10 | Bộ xử lý âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Màn hình LCD 3.2" 6 kênh đầu vào, 4 mức độ chống hồi tiếp âm Đầu vào micro có HPF/ LPF, MIC và nhạc có 13 băng PEQ Đầu ra chính có 7 băng PEQ, X-over…. Có đầu ra Center, SUB…. | ||
| 11 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Gồm 1 bộ thu và 2 micro cầm tay Dải tần: 740Mhz - 820Mhz Số kênh: 800 S/N: > 50dB Kiểu micro: Điện động | ||
| 12 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy | 2 | Chiếc | Dải tần: 50 Hz - 20 kHz Nguyên lý thu: pre polarised condenser microphone Trở kháng: | ||
| 13 | Micro không dây hội nghị cho chủ tịch | 1 | Chiếc | Micro có thể tháo rời, tiện cho di chuyển Màn LCD hiển thị thông tin của thiết bị Sóng mang: UHF Nút tắt bật và điều khiển Kiểu điều chế: FM Độ dài micro: 400mm Dải tần: 60 Hz - 16kHz | ||
| 14 | Micro không dây hội nghị cho đại biểu | 23 | Chiếc | Micro có thể tháo rời, tiện cho di chuyển Màn LCD hiển thị thông tin của thiết bị Sóng mang: UHF Nút tắt bật micro Kiểu điều chế: FM Độ dài micro: 400mm Dải tần: 60 Hz - 16kHz | ||
| 15 | Bộ thu cho micro hội nghị không dây | 1 | Chiếc | Hỗ trợ chế độ hạn chế 1/2/3/4 hoặc FIFO, hoặc chỉ chủ tịch Hệ thống có thể hoạt động đồng thời 1000 micro trong lúc có 5 micro được nói đồng thời Pin của micro có thể hoạt động liên tục 6h Có sẵn công nghệ chống hồi tiếp để giảm thiểu nhiễu và rú rít Khoảng cách hoạt động có thể lên tới 80m S/N: > 105dB Dải tần: 60 Hz - 16kHz THD: | ||
| 16 | Sạc cho pin của micro hội nghị không dây | 1 | Chiếc | Có thể sạc đồng thời cho 16 pin micro hội thảo | ||
| 17 | Pin cho micro hội nghị không dây | 24 | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | ||
| 18 | Đầu phát cho biểu diễn | 1 | Chiếc | Có thể đọc được nhiều định dạng khác nhau | ||
| 19 | Loa treo tường nhà hội trường | 2 | Chiếc | Dải tần số: 55Hz~15KHz. (-10dB) Công suất: 175W (Program), 87W (Continous) Biến áp: 100V: 60W/ 30W/ 15W 70V: 60W/ 30W/ 15W/ 7.5W Cường độ âm thanh: 102dB Độ nhạy: 99dB Tần số cắt: 2.8KHz Củ loa bass: 200mm, Củ loa treble: 25mm | ||
| 20 | Cục đẩy công suất cho loa treo tường | 1 | Bộ | Công suất: 2 x 1600W @2 Ohm; 2 x 1400W @4 Ohm; 2 x 800W @8 Ohm Nối cầu: 1100W @8 Ohm Dải tần hoạt động: 20 Hz - 20 kHz | ||
| 21 | Đèn Par LED 3W*54 bóng | 32 | Chiếc | Nguồn sáng: LED 54*3w Công suất tiêu thụ: 200W Số kênh: 6/7/8 kênh DMX Điện áp: AC100-240V, 50/60Hz | ||
| 22 | Đèn Par LED 3W*54 ánh sáng vàng | 8 | Chiếc | Nguồn sáng: LED 54*3w Công suất tiêu thụ: 200W Số kênh: 6/7/8 kênh DMX Điện áp: AC100-240V, 50/60Hz | ||
| 23 | Đèn Moving Head Beam 7R | 4 | Chiếc | Nguồn sáng: bóng đèn 230W Độ sáng đầu ra: 150000 Ansi Lumen/ 10m Nhiệt độ màu: 8000 độ K Thấu kính 3 lớp Prism : 8 Prism xoay Motor: 2 pha Gobo: 17 gobo + Trắng với hiệu ứng xoay cầu vồng kép Mầu: 14 mầu + trắng với hiệu ứng cầu vồng kép Số kênh: 15/ 16 kênh DMX | ||
| 24 | Đèn Moving Head Spot | 4 | Chiếc | Nguồn sáng: bóng đèn 330W Công suất tiêu thụ: 350W Số kênh: 18 kênh DMX Bánh xe màu: 14 mầu + trắng Bánh xe gobo cố định: 16 gobo + khoảng trống Bánh xe gobo xoay: 7 gobo + khoảng trống, gobo dễ dàng đổi lẫn Dimming: 0-100% điều chỉnh tuyến tính Prism: 3/5/6/8/9/16/24 có thể lựa chọn Màn hình: Màn hình chạm LCD Chuyển động: X-540°, Y-260°, 8/16 bits có thể điều chỉnh | ||
| 25 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Bàn điều khiển 512 kênh với 2 đầu ra tương đương Có thể điều khiển được tới 32 thiết bị với mỗi thiết bị 16 kênh. Màn hình hiển thị LCD 16 fader, 1 fader điều khiển tốc độ chase, 1 bánh xe điều chỉnh cho 16 bit Pan. Tilt 48 chase, tổng cộng 1600 bước, 48 cảnh 8 chase, 48 cảnh có thể chạy đồng thời Lưu trữ và chạy lại với ổ USB | ||
| 26 | Máy khói nặng cho sân khấu 3000W | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: AC 220V/ 120V Công suất: 3000W Bình chứa: 3.5l Đầu ra: 40000cuft/min Thời gian khởi động: 10 phút | ||
| 27 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng | 1 | Chiếc | Đồng bộ với hệ thống | ||
| 28 | Sào đèn nâng hạ cơ khí tải trọng 500kg | 3 | Bộ | Mỗi bộ sào đèn nâng hạ gồm: Mô tơ điện Công suất 380W, tốc độ 31v/phút, tải trọng 1000kg (1 bộ) Bộ giảm tốc 750W đi kèm với mô tơ điện (1 bộ) Nhông truyền tải đầu hộp số (1 bộ) Nhông truyền tải đầu đầu tang (1 bộ) Xích truyền tải (1 bộ) Tang quấn cáp 5 ngăn (1 bộ) Trục chuyền tải (1 trục) Vòng bi (2 vòng) Đầu gối tang quấn cáp (1 cái) Khung bệ gá: môtơ, hộp số, tang, đầu gối (1 bệ) Puli 1 rãnh (20 bộ) Vòng bi (5 vòng) Cáp thép (150m) Bộ kẹp cố định cáp (5 bộ) Sào treo đèn bằng hợp kim nhôm (15m) Bản chờ móc cáp tại sào (1 cái) Trục puli (4 bộ) Bộ chuyển động đồng bộ ngắt hành trình (phần cơ khí) (1 bộ) Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nuớc phủ (2m2) Lắp ráp chi tiết, lắp đặt tại hiện trường, hiệu chỉnh hoàn thiện (1 hệ) | ||
| 29 | Tủ thiết bị 16U | 1 | Chiếc | Phù hợp với các thiết bị | ||
| 30 | Phụ kiện cho dàn treo âm thanh | 2 | Bộ | Bao gồm giá treo, chốt bắt, thanh gằng .... | ||
| 31 | Chân Micro | 2 | Bộ | Phù hợp với Micro | ||
| 32 | Dây loa 2x2.5mm | 500 | m | Sommer hoặc tương đương | ||
| 33 | Dây tín hiệu có chống nhiễu | 400 | m | Poli hoặc tương đương | ||
| 34 | Móc treo đèn | 74 | Chiếc | Phù hơp với thiết bị đèn | ||
| 35 | Giắc canon XLR đực | 68 | Chiếc | Đồng bộ với hệ thống | ||
| 36 | Giắc canon XLR cái | 68 | Chiếc | Đồng bộ với hệ thống | ||
| 37 | Giắc loa speakon | 36 | Chiếc | Đồng bộ với hệ thống | ||
| 38 | Dây điện 2x2.5mm | 400 | m | Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 39 | Thanh treo đèn phía trước sân khấu | 2 | m | Đồng bộ với hệ thống | ||
| 40 | Aptomat 3 pha 100A | 1 | Chiếc | Sino hoặc tương đương | ||
| 41 | Aptomat 1 pha | 6 | Chiếc | Sino hoặc tương đương | ||
| 42 | Phích cắm điện đực cái | 1 | Bộ | Sino hoặc tương đương | ||
| 43 | Cầu đấu điện các loại | 1 | Bộ | Sino hoặc tương đương | ||
| 44 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 45 | Vít nở và dây thít | 1 | Bộ | Sino hoặc tương đương | ||
| 46 | Ổ cắm điện | 3 | Chiếc | Sino hoặc tương đương | ||
| 47 | Dây điện 2x4.0 | 200 | Mét | Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 48 | Ống ghen mềm, ống ghen cứng, ghen hộp | 1 | Bộ | SP hoặc tương đương | ||
| 49 | Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | HT | a) Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường sân khấu, hệ thống âm thanh hội thảo và hệ thống ánh sáng (trọn gói), bao gồm: Công nhân 4/7: 31 công Công nhân 5/7: 28 công Công nhân 5/7: 27 công Kỹ sư 2/8: 20 công Kỹ sư 4/8: 20 công Kỹ sư 5/8: 10 công Kỹ sư 5/8: 7 công Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm II: 32 công b) Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng vận hành hệ thống (Trọn gói). | ||
| 50 | Ghế dãy hội trường | 292 | Chiếc | Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU cao cấp Mặt ngồi và tựa bọc nỉ cao cấp. Ghế có thể tự động gấp lên khi không ngồi Kích thước: 560x557x1060mm | ||
| 51 | Bàn đầu hội trường | 4 | Chiếc | Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU cao cấp Mặt trước trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu. Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Kích thước: 3000x500x760mm | ||
| 52 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) sơn PU cao cấp Mặt trước không trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Kích thước: 3000x400x760mm | ||
| 53 | Bàn đoàn chủ tịch | 5 | Chiếc | Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) sơn PU cao cấp Mặt trước trang trí hoa văn nổi, có ngăn để tài liệu. Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Kích thước: 1800x650x760mm | ||
| 54 | Ghế đoàn chủ tịch | 11 | Chiếc | Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU cao cấp Ghế có tay Tựa ghế đục hoa lá tây Mặt ngồi và tựa bọc nỉ cao cấp Kích thước: 700x600x1250mm | ||
| 55 | Bàn thư ký | 1 | Chiếc | Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU Kích thước: 1600x600x760mm | ||
| 56 | Ghế thư ký | 2 | Chiếc | Chất liệu: Khung gỗ tần bì, ván verneer tần bì (hoặc tương đương), sơn PU Kích thước: 450x500x1080mm | ||
| 57 | Vách tiêu âm (Bao gồm vách tiêu âm sân khấu và 2 bên cánh gà) | 398 | m2 | Chi tiết mỗi m2 bao gồm: Lớp 1: Sơn chống ẩm lên tường, đảm bảo tường không bị ẩm trước khi thi công các lớp tiếp theo Lớp 2: Lớp giấy tráng bạc Cát tường (hoặc tương đương), có túi khí Lớp 3: Cao su non, giảm chấn, dầy 2cm Lớp 4: Xương gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), 4m dài cho mỗi m2 vách tiêu âm, kích thước 40x15mm. Ngâm tẩm chống ẩm, mối mọt trong vòng 10 năm Lớp 5: Bông thuỷ tinh tiêu âm chống cháy Lớp 6: Tấm tiêu âm dày 12mm MDF lõi xanh chống ẩm, mặt phủ melamine, có đục lỗ tiêu âm. | ||
| 58 | Nẹp trang trí, ốp tường | 128 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp hoặc tương đương | ||
| 59 | Trải thảm sàn sân khấu | 150 | m2 | Thảm trải sàn loại cao cấp, dày 5,5mm, màu đỏ, đã bao gồm nẹp | ||
| 60 | Đèn LED tấm siêu sáng | 32 | Chiếc | Đèn Led Panel 40W Quang thông: 3.600 lm Hệ số công suất: >0.5 Nhiệt độ màu: 2800K-3200K Chỉ số hoàn màu (CRI): >80 Tuổi thọ bóng: 30.000 giờ | ||
| 61 | Khung treo đèn lên trần | 32 | Bộ | Phù hợp với hệ đèn | ||
| 62 | Ty, nở, vít treo trần dài 1m | 32 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ để thi công chi tiết | ||
| 63 | Phụ kiện lắp đặt (thiết bị hệ thống trang âm và nội thất) | 1 | HT | Trọn gói | ||
| 64 | Thuê giàn giáo, tiếp, xà gồ, cùm… | 45 | ngày | Trọn gói | ||
| 65 | Nhân công lắp đặt (thiết bị hệ thống trang âm và nội thất) | 1 | HT | Công nhân 4/7: 60 công Công nhân 4/7: 60 công Công nhân 5/7: 50 công Công nhân 5/7: 50 công Kỹ sư 2/8: 31 công Kỹ sư 4/8: 31 công Kỹ sư 5/8: 18 công Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm II: 60 công | ||
| 66 | Thảm trải sàn hội trường (Nền, bậc, lối đi) | 346,808 | m2 | Đã bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện: - Chiều dày thảm: 4,0mm - Mầu sắc: Đỏ | ||
| 67 | Trồng cây mai vạn phúc | 80 | cây | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công | ||
| 68 | Cây chuỗi ngọc đường viền | 100 | md | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công | ||
| 69 | Trồng cỏ nhật đồi nhân tạo | 250 | m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công | ||
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây đèn trần | 200 | m | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 82,5884 | m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | 49,868 | m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,4564 | m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 74 | Cửa nhôm kính hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Cửa kho) | 11,8988 | m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 75 | Phụ kiện 4 bộ cửa (Chốt cửa) | 4 | bộ | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 76 | Lắp đặt dây loa 2x2.0mm2 | 80 | m | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 80 | m | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 78 | Công lắp đặt loa treo tường | 2 | công | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn LED D300 hành lang | 15 | bộ | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 80 | Mua đất màu trồng cây | 22,8149 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công | ||
| 81 | Đào móng băng đất CIII | 1,3158 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 82 | Bê tông lót móng M100 | 0,258 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 83 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 1,2738 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,02 | m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | 0,0607 | 100m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 86 | Đổ bê tông mác 200 | 1,734 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 87 | Phá dỡ tấm đan | 0,952 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 88 | Ván khuôn tấm đan | 0,018 | 100m2 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 89 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | 0,1064 | tấn | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác | ||
| 90 | Bê tông tấm đan mác 200 | 0,952 | m3 | Bao gồm: Chi phí Vật liệu, nhân công, máy móc và các chi phí khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi