Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 23:32:00 đến ngày 2021-11-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,729,506,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn, cấp IV, có hạng mục chính là: thi công móng cấp phối đá dăm, hệ thống ATGT và cống thoát nước– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2,611 tỷ VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm mười một triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 2,611 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình GT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc từ chối cung cấp thì E-HSDT được đánh giá là không hợp lệ và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc từ chối cung cấp thì E-HSDT được đánh giá là không hợp lệ và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cổ Lễ, xã Đặng Lễ (Đoạn từ cây đa cống Chỗ xuống giáp đồng Đặng Xuyên). 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ, địa chỉ: Xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ, địa chỉ: Xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Xã Đặng Lễ, địa chỉ: Xã Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đánh cấp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 164,67 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn + hữu cơ) (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 294,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Vét bùn + hữu cơ) (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 48,05 | 100m |
| 5 | Phên nứa (gia cố chân taluy đường) | Chương V của E-HSMT | 639 | m |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (đào khuôn đường) (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 726,06 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (đào khuôn đường) (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 29,04 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đục phá mặt đường BTXM cũ) | Chương V của E-HSMT | 61,43 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, lề đường thủ công K = 0,90 (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 925,39 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 37,02 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp lề (Tận dụng 80% KL đất đánh cấp + đất cấp II), còn lại mua ngoài nhân với hệ số 1,1) | Chương V của E-HSMT | 1.749,94 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 19,61 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Chương V của E-HSMT | 49,02 | 100m2 |
| 16 | Tạo phẳng bằng cát vàng | Chương V của E-HSMT | 147,05 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4) | Chương V của E-HSMT | 980,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 22,29 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 22,29 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển BT vỡ) | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển BT vỡ) | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3/1km |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V của E-HSMT | 47,75 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4cm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (hố ga, cửa xả, tường đầu cống) | Chương V của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,04 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 đoạn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đế cống tròn D400 | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 đoạn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đế cống tròn D600 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 144 | c/k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 144 | c/k |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn, cấp IV, có hạng mục chính là: thi công móng cấp phối đá dăm, hệ thống ATGT và cống thoát nước– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2,611 tỷ VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm mười một triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 2,611 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình GT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc từ chối cung cấp thì E-HSDT được đánh giá là không hợp lệ và bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc từ chối cung cấp thì E-HSDT được đánh giá là không hợp lệ và bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Lu rung >=25T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Lu bánh hơi >= 16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi