Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111052-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021
Số hiệu KHLCNT 20211111030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách CTPL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 00:29:00 đến ngày 2021-11-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.481655E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5975540.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021
Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59/LSX-CKT ngày 25/10/2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách CTPL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥5 năm
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông10CáiChất liệu thép X30, chiều dài thân L=26mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=16mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6
2Bu lông2CáiChất liệu thép X30, chiều dài thân L=20mm, đường kính thân d= 8mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=14mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M8
3Bu lông4CáiChất liệu thép X30, chiều dài thân L=26mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=12mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6
4Bu lông4CáiChất liệu thép X30, chiều dài thân L=20mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=12mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6
5Bu lông4CáiChất liệu thép X30, chiều dài thân L=28mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=24mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6
6Chốt chẻ20cáiChất liệu thép khhông rỉ, kích thước: L=30mm, c=2,5mm, b=4mm, d1=2mm
7Đệm chặn2CáiVật liệu hợp kim titan, kích thước: D=22mm, d=18mm, h=2mm
8Đai ốc2CáiĐai ốc 6 cạnh, ren M12x1,5, hợp kim thép 30X
9Đai ốc50CáiĐai ốc 6 cạnh, ren M5, hợp kim thép D1T mạ cadimi
10Đai ốc10CáiĐai ốc 6 cạnh; Vật liệu thép hợp kim 30XГCA và carbon 30%, kích thước M12-1,5h; mạ cadimi
11Đai ốc10CáiĐai ốc 6 cạnh; Vật liệu thép hợp kim 30XГCA và carbon 30%, kích thước M10-1,5h; mạ cadimi
12Đệm nhôm8CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=10mm; d=6,2 mm' h=2mm.
13Đệm nhôm50CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=34mm; d=6 mm' h=2mm. Mạ cadimi
14Đệm nhôm50CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=20mm; d=16 mm' h=2mm. Mạ cadimi
15Đệm nhôm4CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=33mm; d=18,2 mm' h=1,5mm.
16Đệm bảo hiểm20cáiĐệm khóa chữ T, làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động; kích thước L=14mm; b=6 mm' h=1,5mm
17Đệm bảo hiểm44CáiVòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 22,7mm; đường kính ngoài D=13mm, đường kính trong d=8,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 1,2mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ;
18Đệm bảo hiểm20CáiVòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 14,2mm; đường kính ngoài D=7mm, đường kính trong d=4,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 0,5mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ;
19Đệm bảo hiểm180CáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M12; kích thước D=16mm; d=12 mm' h=2mm
20Đệm bảo hiểm30CáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14; kích thước D=18mm; d=14 mm' h=2mm
21Đệm bảo hiểm30CáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M16; kích thước D=20mm; d=16 mm' h=2mm
22Đệm bảo hiểm46CáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M10; kích thước D=13mm; d=10mm' h=2mm
23Đệm bảo hiểm8CáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M10; kích thước D=14mm; d=10 mm' h=2mm
24Đệm bảo hiểm40cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M9; kích thước D=16mm; d=9 mm' h=1mm
25Đệm bảo hiểm24cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M6; kích thước D=10mm; d=6 mm' h=1,5mm
26Đệm bảo hiểm60cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M8; kích thước D=21,5mm; d=8 mm' h=1,5mm
27Đệm bảo hiểm20cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (11 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 8,5mm, đường kính trong 7mm.
28Đệm bảo hiểm24cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (6 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 9,5mm, đường kính trong 6,5mm.
29Đệm bảo hiểm40cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (6 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 4mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 12mm, đường kính trong 8mm.
30Đệm bảo hiểm40cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (4 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3,5mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 16mm, đường kính trong 12mm.
31Đệm bảo hiểm40cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3,5mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 10mm, đường kính trong 7mm.
32Đệm bảo hiểm40cáiĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3,5mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 14mm, đường kính trong 10,2mm.
33Đệm nhôm20CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=14mm; d=10,2 mm' h=1,5mm.
34Đệm nhôm20CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=25mm; d=19,2 mm' h=1,5mm.
35Đệm nhôm8CáiVật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=16mm; d=12,2 mm' h=2mm.
36Vít cấy6CáiĐinh vít làm bằng hợp kim nhôm D16P, dài 10mm, đường kính ren M6
37Đệm bảo hiểm28cáiVòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 19,7mm; đường kính ngoài D=10mm, đường kính trong d=6,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 1,2mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ;
38Đệm bảo hiểm10cáiVòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 16,5mm; đường kính ngoài D=8,5mm, đường kính trong d=5,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 0,5mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ;
39Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 15,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
40Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 11,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
41Vòng đệm bịt kín2CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 4,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,4 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
42Vòng đệm bịt kín4CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 90,5 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
43Vòng đệm bịt kín20CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 14,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
44Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 7,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
45Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 27,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
46Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 51 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
47Vòng đệm bịt kín20CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 6,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
48Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 68,5 mm, đường kính tiết diện b = 4,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
49Vòng đệm bịt kín16CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 46 mm, đường kính tiết diện b = 4,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
50Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 8,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
51Vòng đệm bịt kín2cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 16,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
52Vòng đệm bịt kín2cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 5,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
53Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 93 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
54Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 156 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
55Vòng đệm bịt kín8cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 26,5 mm, đường kính tiết diện b = 4,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
56Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 16,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
57Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 10,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
58Vòng đệm bịt kín10cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 70,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
59Vòng đệm bịt kín2cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 68,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
60Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 8,20 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
61Vòng đệm bịt kín2cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 13,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
62Vòng đệm bịt kín14cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 17,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
63Vòng đệm bịt kín10cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 18,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
64Vòng đệm bịt kín6cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 19,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
65Vòng đệm bịt kín6cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 23,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
66Vòng đệm bịt kín2cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 46 mm, đường kính tiết diện b = 4,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
67Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 7,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
68Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 7,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
69Vòng đệm bịt kín8CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 12,5 mm, đường kính tiết diện b = 1,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
70Vòng đệm bịt kín12CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 14,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
71Vòng đệm bịt kín16CáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 22,5 mm, đường kính tiết diện b = 3,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
72Vòng đệm bịt kín4cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 5,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
73Đệm amiang10cáiĐệm hình vuông, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: 45x45mm, tâm lỗ đường kính 10,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
74Đệm amiang20cáiĐệm hình hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 36,5mm, rộng d=22,5mm, tâm lỗ đường kính 12mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
75Đệm amiang20cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 24mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 8,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
76Đệm amiang2cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 16,5mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 8,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
77Đệm amiang2cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 52mm, rộng d=12mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
78Đệm amiang2CáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 26,5mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 6mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
79Đệm amiang8CáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 23,2mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 6mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
80Đệm amiang2CáiChất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm dạng tam giác 3 lỗ định vị có 2 cạnh dài 28mm cạnh còn lại dài 36mm
81Đệm amiang2CáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 16,2mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 5,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
82Đệm amiang2CáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 28,4mm, rộng d=23,5mm, tâm lỗ đường kính 5,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
83Đệm amiang2CáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 18,4mm, rộng d=8,5mm, tâm lỗ đường kính 6,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
84Đệm amiang10cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 23,5mm, rộng d=11mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
85Đệm amiang20cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 22mm, rộng d=15mm, tâm lỗ đường kính 11mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M3
86Đệm amiang20cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 28mm, rộng d=16,5mm, tâm lỗ đường kính 11mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
87Đệm amiang12cáiĐệm hình chữ nhật, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: Cạnh dài D= 52mm, rộng d=43mm, chiều ngang mép ngoài đến mép trong L=6,5mm, đệm dày 0,8mm.Có 4 lỗ bắt bu lông ren M5
88Đệm amiang8cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 42,5mm, rộng d=26,5mm, tâm lỗ đường kính 20mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
89Đệm amiang8cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 23mm, rộng d=12mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
90Đệm amiang8cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 19mm, rộng d=13mm, tâm lỗ đường kính 7mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M3,5
91Đệm amiang12cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 32,5mm, rộng d=15,6mm, tâm lỗ đường kính 12mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
92Đệm amiang10cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 37,5mm, rộng d=32,5mm, tâm lỗ đường kính 25mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
93Đệm amiang8cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 32mm, rộng d=15mm, tâm lỗ đường kính 11,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
94Đệm amiang4cáiĐệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 52mm, rộng d=12mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4
95Vòng đệm bịt kín16cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 5,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
96Vòng đệm bịt kín16cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 14 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
97Vòng đệm bịt kín10cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 29,5 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
98Vòng đệm chặn (phe chặn)8cáiVòng đệm chặn tròn hở, làm bằng vật liệu thép hợp kim X30 và carbon thấp; Đường kính tự do D7,2mm, đường kính tiết diện d=0,8mm, độ hở giữa hai mút vòng chặc t=3mm
99Vòng đệm bịt kín12cáiVòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 16,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.481655E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5975540.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->