Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách CTPL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 00:29:00 đến ngày 2021-11-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.481655E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5975540.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021 Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59/LSX-CKT ngày 25/10/2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách CTPL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông | 10 | Cái | Chất liệu thép X30, chiều dài thân L=26mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=16mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6 | ||
| 2 | Bu lông | 2 | Cái | Chất liệu thép X30, chiều dài thân L=20mm, đường kính thân d= 8mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=14mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M8 | ||
| 3 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30, chiều dài thân L=26mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=12mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6 | ||
| 4 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30, chiều dài thân L=20mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=12mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6 | ||
| 5 | Bu lông | 4 | Cái | Chất liệu thép X30, chiều dài thân L=28mm, đường kính thân d= 6mm, độ dày mũ h=4mm, độ rộng mũ D=12 mm, chiều dài bước ren Lo=24mm, độ vát đầu bu lông Cx45 độ, bước ren M6 | ||
| 6 | Chốt chẻ | 20 | cái | Chất liệu thép khhông rỉ, kích thước: L=30mm, c=2,5mm, b=4mm, d1=2mm | ||
| 7 | Đệm chặn | 2 | Cái | Vật liệu hợp kim titan, kích thước: D=22mm, d=18mm, h=2mm | ||
| 8 | Đai ốc | 2 | Cái | Đai ốc 6 cạnh, ren M12x1,5, hợp kim thép 30X | ||
| 9 | Đai ốc | 50 | Cái | Đai ốc 6 cạnh, ren M5, hợp kim thép D1T mạ cadimi | ||
| 10 | Đai ốc | 10 | Cái | Đai ốc 6 cạnh; Vật liệu thép hợp kim 30XГCA và carbon 30%, kích thước M12-1,5h; mạ cadimi | ||
| 11 | Đai ốc | 10 | Cái | Đai ốc 6 cạnh; Vật liệu thép hợp kim 30XГCA và carbon 30%, kích thước M10-1,5h; mạ cadimi | ||
| 12 | Đệm nhôm | 8 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=10mm; d=6,2 mm' h=2mm. | ||
| 13 | Đệm nhôm | 50 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=34mm; d=6 mm' h=2mm. Mạ cadimi | ||
| 14 | Đệm nhôm | 50 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=20mm; d=16 mm' h=2mm. Mạ cadimi | ||
| 15 | Đệm nhôm | 4 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=33mm; d=18,2 mm' h=1,5mm. | ||
| 16 | Đệm bảo hiểm | 20 | cái | Đệm khóa chữ T, làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động; kích thước L=14mm; b=6 mm' h=1,5mm | ||
| 17 | Đệm bảo hiểm | 44 | Cái | Vòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 22,7mm; đường kính ngoài D=13mm, đường kính trong d=8,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 1,2mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ; | ||
| 18 | Đệm bảo hiểm | 20 | Cái | Vòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 14,2mm; đường kính ngoài D=7mm, đường kính trong d=4,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 0,5mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ; | ||
| 19 | Đệm bảo hiểm | 180 | Cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M12; kích thước D=16mm; d=12 mm' h=2mm | ||
| 20 | Đệm bảo hiểm | 30 | Cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14; kích thước D=18mm; d=14 mm' h=2mm | ||
| 21 | Đệm bảo hiểm | 30 | Cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M16; kích thước D=20mm; d=16 mm' h=2mm | ||
| 22 | Đệm bảo hiểm | 46 | Cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M10; kích thước D=13mm; d=10mm' h=2mm | ||
| 23 | Đệm bảo hiểm | 8 | Cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M10; kích thước D=14mm; d=10 mm' h=2mm | ||
| 24 | Đệm bảo hiểm | 40 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M9; kích thước D=16mm; d=9 mm' h=1mm | ||
| 25 | Đệm bảo hiểm | 24 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M6; kích thước D=10mm; d=6 mm' h=1,5mm | ||
| 26 | Đệm bảo hiểm | 60 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai),làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M8; kích thước D=21,5mm; d=8 mm' h=1,5mm | ||
| 27 | Đệm bảo hiểm | 20 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (11 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 8,5mm, đường kính trong 7mm. | ||
| 28 | Đệm bảo hiểm | 24 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (6 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 9,5mm, đường kính trong 6,5mm. | ||
| 29 | Đệm bảo hiểm | 40 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (6 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 4mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 12mm, đường kính trong 8mm. | ||
| 30 | Đệm bảo hiểm | 40 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (4 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3,5mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 16mm, đường kính trong 12mm. | ||
| 31 | Đệm bảo hiểm | 40 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3,5mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 10mm, đường kính trong 7mm. | ||
| 32 | Đệm bảo hiểm | 40 | cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai ngoài cạnh vát 45 độ, dài 3,5mm; 2 tai trong gờ mép bằng, cao 3,5mm), làm từ hợp kim thép 12X18H10T-M mạ thu động niken, đường kính ngoài 14mm, đường kính trong 10,2mm. | ||
| 33 | Đệm nhôm | 20 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=14mm; d=10,2 mm' h=1,5mm. | ||
| 34 | Đệm nhôm | 20 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=25mm; d=19,2 mm' h=1,5mm. | ||
| 35 | Đệm nhôm | 8 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm duyra; kích thước D=16mm; d=12,2 mm' h=2mm. | ||
| 36 | Vít cấy | 6 | Cái | Đinh vít làm bằng hợp kim nhôm D16P, dài 10mm, đường kính ren M6 | ||
| 37 | Đệm bảo hiểm | 28 | cái | Vòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 19,7mm; đường kính ngoài D=10mm, đường kính trong d=6,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 1,2mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ; | ||
| 38 | Đệm bảo hiểm | 10 | cái | Vòng đệm bảo hiểm 2 tai mèo chất liệu Thép 12Х18Н10Т-М, kích thước: dài: 16,5mm; đường kính ngoài D=8,5mm, đường kính trong d=5,1mm; độ rộng đuôi khóa: 3,4mm; độ dày: 0,5mm; định hình lệch tai mèo: 15 độ (Max); góc giữa 2 tai 60 độ; | ||
| 39 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 15,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 40 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 11,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 41 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 4,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,4 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 42 | Vòng đệm bịt kín | 4 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 90,5 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 43 | Vòng đệm bịt kín | 20 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 14,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 44 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 7,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 45 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 27,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 46 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 51 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 47 | Vòng đệm bịt kín | 20 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 6,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 48 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 68,5 mm, đường kính tiết diện b = 4,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 49 | Vòng đệm bịt kín | 16 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 46 mm, đường kính tiết diện b = 4,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 50 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 8,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 51 | Vòng đệm bịt kín | 2 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 16,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 52 | Vòng đệm bịt kín | 2 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 5,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 53 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 93 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 54 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 156 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 55 | Vòng đệm bịt kín | 8 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 26,5 mm, đường kính tiết diện b = 4,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 56 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 16,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 57 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 10,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 58 | Vòng đệm bịt kín | 10 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 70,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 59 | Vòng đệm bịt kín | 2 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 68,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 60 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 8,20 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 61 | Vòng đệm bịt kín | 2 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 13,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 62 | Vòng đệm bịt kín | 14 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 17,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 63 | Vòng đệm bịt kín | 10 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 18,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 64 | Vòng đệm bịt kín | 6 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 19,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 65 | Vòng đệm bịt kín | 6 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 23,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 66 | Vòng đệm bịt kín | 2 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 46 mm, đường kính tiết diện b = 4,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 67 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 7,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 68 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 7,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 69 | Vòng đệm bịt kín | 8 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 12,5 mm, đường kính tiết diện b = 1,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 70 | Vòng đệm bịt kín | 12 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 14,5 mm, đường kính tiết diện b = 2,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 71 | Vòng đệm bịt kín | 16 | Cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 22,5 mm, đường kính tiết diện b = 3,5 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 72 | Vòng đệm bịt kín | 4 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 5,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 73 | Đệm amiang | 10 | cái | Đệm hình vuông, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: 45x45mm, tâm lỗ đường kính 10,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 74 | Đệm amiang | 20 | cái | Đệm hình hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 36,5mm, rộng d=22,5mm, tâm lỗ đường kính 12mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 75 | Đệm amiang | 20 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 24mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 8,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 76 | Đệm amiang | 2 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 16,5mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 8,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 77 | Đệm amiang | 2 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 52mm, rộng d=12mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 78 | Đệm amiang | 2 | Cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 26,5mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 6mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 79 | Đệm amiang | 8 | Cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 23,2mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 6mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 80 | Đệm amiang | 2 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm dạng tam giác 3 lỗ định vị có 2 cạnh dài 28mm cạnh còn lại dài 36mm | ||
| 81 | Đệm amiang | 2 | Cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 16,2mm, rộng d=12,5mm, tâm lỗ đường kính 5,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 82 | Đệm amiang | 2 | Cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 28,4mm, rộng d=23,5mm, tâm lỗ đường kính 5,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 83 | Đệm amiang | 2 | Cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 18,4mm, rộng d=8,5mm, tâm lỗ đường kính 6,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 84 | Đệm amiang | 10 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 23,5mm, rộng d=11mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 85 | Đệm amiang | 20 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 22mm, rộng d=15mm, tâm lỗ đường kính 11mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M3 | ||
| 86 | Đệm amiang | 20 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 28mm, rộng d=16,5mm, tâm lỗ đường kính 11mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 87 | Đệm amiang | 12 | cái | Đệm hình chữ nhật, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: Cạnh dài D= 52mm, rộng d=43mm, chiều ngang mép ngoài đến mép trong L=6,5mm, đệm dày 0,8mm.Có 4 lỗ bắt bu lông ren M5 | ||
| 88 | Đệm amiang | 8 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 42,5mm, rộng d=26,5mm, tâm lỗ đường kính 20mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 89 | Đệm amiang | 8 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 23mm, rộng d=12mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 90 | Đệm amiang | 8 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 19mm, rộng d=13mm, tâm lỗ đường kính 7mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M3,5 | ||
| 91 | Đệm amiang | 12 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 32,5mm, rộng d=15,6mm, tâm lỗ đường kính 12mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 92 | Đệm amiang | 10 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 37,5mm, rộng d=32,5mm, tâm lỗ đường kính 25mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 93 | Đệm amiang | 8 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 32mm, rộng d=15mm, tâm lỗ đường kính 11,5mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 94 | Đệm amiang | 4 | cái | Đệm hình e líp, chất liệu bằng tấm sợi amiang hai lớp ở giữa có lớp bện kim loại không rỉ, mỏng, chống rách; có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn; Kích thước: dài D= 52mm, rộng d=12mm, tâm lỗ đường kính 7,1mm, đệm dày 0,8mm. Có 2 lỗ bắt bu lông ren M4 | ||
| 95 | Vòng đệm bịt kín | 16 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 5,7 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 96 | Vòng đệm bịt kín | 16 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 14 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 97 | Vòng đệm bịt kín | 10 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 29,5 mm, đường kính tiết diện b = 3,6 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 98 | Vòng đệm chặn (phe chặn) | 8 | cái | Vòng đệm chặn tròn hở, làm bằng vật liệu thép hợp kim X30 và carbon thấp; Đường kính tự do D7,2mm, đường kính tiết diện d=0,8mm, độ hở giữa hai mút vòng chặc t=3mm | ||
| 99 | Vòng đệm bịt kín | 12 | cái | Vòng cao su có tiết diện tròn với kích thước đường kính trong d = 16,6 mm, đường kính tiết diện b = 1,9 mm làm bằng cao su của nhãn hiệu IRP-1287; chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu; Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.481655E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5975540.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.143.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.287.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi