Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và búa nghiền than năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và búa nghiền than năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:41:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,469,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ (Trong đó có phạm vi cung cấp giàn ống làm mát xỉ đáy; Búa nghiền than có tuổi thọ vận hành ≥ 500 giờ và Nấm gió buồng đốt) cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi hàng hóa, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy, giám sát thực hiện quy trình công nghệ chế tạo sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong quá trình chế tạo và trước khi xuất xưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và búa nghiền than năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng; + Đối với hàng hóa sử dụng vật liệu nhập khẩu để chế tạo nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, TKHQ/ giấy tờ tương đương của vật liệu dùng để chế tạo hàng hóa đó. + Đối với hàng hóa sử dụng vật liệu trong nước để chế tạo nhà thầu phải cung cấp CQ/giấy tờ tương đương của vật liệu dùng để chế tạo hàng hóa đó. - Đối với bộ Stripper Cooler ngoài các giấy tờ như trên nhà thầu phải cung cấp thêm: + Kết quả kiểm tra chất lượng mối hàn của cơ quan độc lập có chức năng. + Kết quả thử nghiệm áp lực của cơ quan độc lập có chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giàn ống làm mát xỉ đáy stripper cooler | 6 | Bộ | *Ống góp đầu vào: Đường kính ngoài 168,3mm; chiều dầy 29,03mm; vật liệu TP310S; *Ống trao đổi nhiệt: Đường kính ngoài 57,1mm; chiều dầy 4,57mm; vật liệu TP310S;* Ống góp đầu ra: Đường kính ngoài 168,3mm; chiều dầy 29,03mm; vật liệu TP310S; (mỗi bộ bao gồm Ống góp đầu vào, 08 giàn ống trao đổi nhiệt, ống góp đầu ra, khung và các phụ kiện đi kèm; cút phải được ốp 180 độ; Ống tại vị trí lắp đặt quang treo phải được ốp bằng thép TP310S); (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 2 | Ống rót than tường trước | 12 | Bộ | Đường kính 16vinch; chiều dày 14mm; vật liệu A312 TP 304; kích thước 3903mm (bích 2 đầu);Bích 16" class 125 Naylor; vật liệu Q235. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 3 | Nhông chủ động truyền động giữa HGT và trục chủ động máng cào ngang | 6 | Cái | Đường kính đỉnh răng phi 302mm; Chiều dày: 213mm; Số răng: 17 răng; Vật liệu chế tạo: C45;Loại nhông kép.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 4 | Nhông bị động truyền động giữa HGT và trục chủ động máng cào ngang | 6 | Cái | Đường kính ngoài phi 498mm; Chiều dày: 138mm; Số răng: 29 răng; Bước răng: 50,8mm; Vật liệu chế tạo: C45; Loại nhông kép.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 5 | Rulo máy cấp than định lượng bị động tường sau | 8 | Cái | Kích thước chiều dài trục 1375mm; đường kính trục D65mm; chiều dài rulo 865mm; Đường kính rulo D246mm; Bên trong có vít xoắn. Bao gồm cả 2 ống lót 2 đầu trục.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 6 | Rulo máy cấp than định lượng bị động tường trước | 8 | Cái | Kích thước chiều dài trục 1375mm; đường kính trục D65mm; chiều dài rulo 865mm; Đường kính rulo D246mm; Bên trong có vít xoắn. Bao gồm cả 2 ống lót 2 đầu trục.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 7 | Rulo máy cấp than định lượng chủ động tường sau | 4 | Cái | Chiều dài trục: 1397 mm; đường kính trục 85mm; Đường kính ngoài Rulo: 280 mm; chiều dài rulo: 860mm; Phía ngoài có bọc cao su; vật liệu thép C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 8 | Rulo máy cấp than định lượng chủ động tường trước | 4 | Cái | Chiều dài trục: 1397 mm; đường kính trục 85mm; Đường kính ngoài Rulo: 280 mm; chiều dài rulo: 860mm; Phía ngoài có bọc cao su; vật liệu thép C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 9 | Nhông chủ động băng tải làm sạch máy cấp than định lượng | 10 | Cái | Dùng cho máy cấp than định lượng hãng Stock, Model: LPG2490; Công suất 24t/h; Loại 10 răng; Đường kính ngoài 250mm; Lỗ trục Փ50mm; bao gồm cả trục kích thước Փ50mmx1100mm;Vật liệu C45- Trung Quốc. | ||
| 10 | Nhông bị động băng tải làm sạch máy cấp than định lượng | 10 | Cái | Dùng cho máy cấp than định lượng hãng Stock, Model: LPG2490; Công suất 24t/h; Loại 10 răng; Đường kính ngoài 250mm; Lỗ trục Փ50mm; bao gồm cả trục kích thước Փ50mmx610mm; Vật liệu C45- Trung Quốc. | ||
| 11 | Đường rót than MCT tường trước | 24 | Cái | Chiều dài 1770mm; Bán kính cong 156 độ;Vật liệu UNS S20400. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 12 | Tấm cào dạng nghiêng, thẳng máy cấp than máng cào | 200 | Bộ | Kích thước xích 72x277x68; Mỗi bộ gồm 1 tấm nghiêng và 1 tấm thẳng; Bao gồm 02 chốt tấm cào; Vật liệu chế tạo: 40Mn.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 13 | Nấm gió buồng đốt loại A | 1.500 | Cái | Kích thước 47.5mm x 79.2mm; Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S; Đường kính lỗ thoát gió: D19,6±0,4mm; 01 Nút bịt đầu gió D12mmx50mm Vật liệu TP316; (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió); Có khắc tên chữ A trên thân nấm.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 14 | Nấm gió buồng đốt loại B | 100 | Cái | Kích thước 47.5mm x 79.2mm; Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S; Đường kính lỗ thoát gió: D21,6±0,4mm01 Nút bịt đầu gió D12mmx50mm Vật liệu TP316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió); Có khắc tên chữ B trên thân nấm.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 15 | Nấm gió buồng đốt loại B1 | 1.400 | Cái | Kích thước 47.5mm x 79.2mm; Vật liệu chế tạo nấm gió: TP310S; Đường kính lỗ thoát gió một đầu D21,6±0,4mm và một đầu D17,96±0,4mm. Có khắc tên chữ B1 trên thân nấm. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 16 | Ống thép thân nấm gió buồng đốt | 250 | m | Ống thép đúc đường kính ngoài Ф42.2mm; chiều dày 3,56 mm; Vật liệu chế tạo: TP310S. | ||
| 17 | Ống thép bảo vệ điểm đo nhiệt độ sàn liệu | 60 | m | DN 50, SCH 40 vật liệu TP310S. | ||
| 18 | Máng cào số 5,6,7,8 | 780 | Bộ | *Máng cào: Kích thước: Chiều dài 684mm; Chiều rộng:170mm; Chiều cao: 110mm; Vật liệu: thép CT3; *Lưỡi máng cào vật liệu thép chống mài mòn Hardox 500. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 19 | Máng cào số 9, 10 | 325 | Bộ | *Máng cào: Vật liệu: thép CT3; * Lưỡi máng cào: Vật liệu thép chống mài mòn hardox 500 dày 4mm; *Tấm cào: Kích thước: 588mm x 170mm x 110mm; Vật liệu hardox 500; được hàn vào máng cào. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 20 | Nhông bị động truyền động gầu múc xỉ | 6 | Bộ | Đường kính ngoài ф610mm; Chiều dày nhông 22.5mm; Đường kính lỗ lắp trục 400mm; Nhông được chia làm 04 phần; Vật liệu chế tạo C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 21 | Nhông chủ động truyền động gầu múc xỉ | 6 | Bộ | Đường kính ngoài ф610mm; Chiều dày nhông 22.5mm; Đường kính lỗ lắp trục 400mm; Nhông được chia làm 04 phần; Vật liệu chế tạo C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 22 | Chốt bảo vệ máng cào 5&6&7&8 | 100 | Cái | Vật liệu chế tạo: C45; đường kính 25mm; dài 126mm.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 23 | Gầu múc xỉ của gầu nâng thải xỉ đáy | 150 | Bộ | Kích thước: chiều cao 250mm; chiều dài 330mm; chiều rộng 230mm; Thể tích 10,1 lít; Trọng lượng của mỗi gầu nâng khoảng 8,6 kg; Vật liệu ASTM A36/IS:2062; Bao gồm cả khóa lắp xích(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 24 | Nhông truyền động bị động máng cào số 1, 3 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 4 | Bộ | Đường kính: ф399mm; Đường kính lỗ lắp trục ф150mm; Chiều dày: 18mm; Số lượng răng: 38; Bước xích 1,25''; Loại nhông xích đơn; Vật liệu: C45. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 25 | Nhông truyền động bị động máng cào số 2, 4 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 4 | Bộ | Đường kính: ф 482mm; Đường kính lỗ lắp trục ф150mm; Số lượng răng: 38; Bước xích 1,5''; Loại nhông xích đơn; Vật liệu: C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 26 | Nhông truyền động chủ động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc ) | 5 | Bộ | Đường kính: ф420mm; Đường kính lỗ lắp trục ф155mm; Số lượng răng: 19; Bước xích 2.5''; Loại nhông xích đơn; Vật liệu chế tạo C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 27 | Nhông bị động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 5 | Bộ | Đường kính: ф1183mm; Đường kính lỗ lắp trục ф230mm; Số lượng răng: 57; Bước xích 2.5''; Loại nhông xích đơn; Vật liệu chế tạo C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 28 | Nhông chủ động truyền động máng cào số 5,6,7,8 | 11 | Bộ | Đường kính nhông ngoài: ф525mm; Đường kính nhông trong: ф487mm; Đường kính lỗ lắp trục: ф331mm; Số lượng răng: 11; 01 Bộ gồm 4 nhông trong (2 nhông trong và 2 nhông ngoài); Mỗi nhông được chia làm 3 nửa; Vật liệu C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 29 | Nhông bị động truyền động máng cào số 5,6,7,8 | 11 | Bộ | Đường kính nhông ngoài: ф525mm; Đường kính nhông trong: ф487mm; Đường kính lỗ lắp trục: ф331mm; Số lượng răng: 11; 01 Bộ gồm 4 nhông trong (2 nhông trong và 2 nhông ngoài); Mỗi nhông được chia làm 3 nửa; Vật liệu C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 30 | Nhông truyền động chủ động máng cào số 9,10 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 3 | Bộ | Đường kính: ф420mm; Đường kính lỗ lắp trục ф175mm; Chiều dày: 150mm; Số lượng răng: 19; Bước xích 2.5''; Loại nhông xích kép; Vật liệu chế tạo: C45(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 31 | Nhông truyền động bị động máng cào số 9,10 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 3 | Bộ | Đường kính: ф1183mm; Đường kính lỗ lắp trục ф290mm; Chiều dày: 107mm; Số lượng răng: 27; Bước xích 2.5''; Loại nhông xích kép; Vật liệu chế tạo: C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 32 | Nhông chủ động truyền động máng cào số 9,10 | 7 | Bộ | Đường kính: ф586mm; Đường kính lỗ lắp trục: ф324mm; Chiều dày nhông: 25mm; Số lượng răng: 11; 01 Bộ gồm 4 nhông trong (2 nhông trong và 2 nhông ngoài); Mỗi nhông được chia làm 2 nửaVật liệu C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 33 | Nhông bị động truyền động máng cào số 9,10 | 7 | Bộ | Đường kính: ф586mm; Đường kính lỗ lắp trục: ф324mm; Chiều dày nhông: 25mm; Số lượng răng: 11; 01 Bộ gồm 4 nhông trong (2 nhông trong và 2 nhông ngoài); Mỗi nhông được chia làm 2 nửaVật liệu C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 34 | Xích truyền động máng cào số 2,4 (truyền động giữa hộp giảm tốc và trục chủ động) | 5 | Bộ | Chiều dài: 3.6m; Loại xích đơn có bước xích 1.5"; Vật liệu chế tạo C45. | ||
| 35 | Xích truyền động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa hộp giảm tốc và trục chủ động) | 8 | Bộ | Chiều dài: 5.7m; Khối lượng: 16 kg/m; Loại xích đơn có bước xích 2.5" | ||
| 36 | Xích truyền động máng cào số 9,10 (truyền động giữa hộp giảm tốc và trục chủ động) | 3 | Bộ | Chiều dài: 5.7m; Khối lượng: 30 kg/m; Loại xích kép có bước xích 2.5" | ||
| 37 | Vỏ hộp máng cào 5, 6 | 16 | tấm | Thép A570; kích thước 8x1500x6000mm; Vật liệu: Gr 45. | ||
| 38 | Vỏ hộp máng cào 7, 8 | 8 | tấm | Thép A570; kích thước 8x1500x6000mm; Vật liệu: Gr 45. | ||
| 39 | Vỏ hộp máng cào 9, 10 | 8 | tấm | Thép A570; kích thước 8x1500x6000mm; Vật liệu: Gr 45. | ||
| 40 | Tay búa | 128 | Cái | Kích thước: 677mm x 148mm x 40mm; Vật liệu chế tạo: Q345; Trọng lượng 24kg; Độ cứng 163 đến 187 HB.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 41 | Má xích cào ngoài | 260 | Cái | Má xích cào ngoài máy phá đống; Vật liệu: Hardox 500; Kích thước: 530 x 120 x 16; 2 lỗ phi 40x37.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 42 | Má xích cào trong | 450 | Cái | Má xích cào trong máy phá đống; Vật liệu: Hardox 500; Kích thước: 530 x 120 x 16; 2 lỗ phi 55x41.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 43 | Má xích lắp gầu cào máy phá đống | 260 | Cái | Kích thước: dài 530mm x rộng 233mm x dày 16mm; Vật liệu chế tạo Hardox 500. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 44 | Con lăn giảm chấn máy phá đống | 45 | Con | Con lăn giảm chấn kích thước: đường kính phi 110x 510mm; Lớp cao su giảm chấn dày 25mm; Đường kính trục phi 25. | ||
| 45 | Con lăn hộp dỡ tải máy phá đống | 10 | Con | Đường kính phi 110x 510mm; Đường kính trục phi 25. | ||
| 46 | Búa gõ cực dương | 50 | Cái | Một búa bao gồm: * Quả búa: Đường kính ngoài D114mm; Cao 60mm; Vật liệu chế tạo C45.* Tay búa: Kích thước: dài 275mm x rộng 50mm x dày 10mm; Vật liệu chế tạo: C45. * Chốt búa: Kích thước: D25mm x 110mm; Vật liệu chế tạo C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 47 | Búa gõ cực âm | 50 | Cái | Một búa bao gồm: * Quả búa: Đường kính ngoài D90mm; Cao 60mm; Vật liệu chế tạo C45* Tay búa: Kích thước: dài 275mm x rộng 50mm x dày 10mm; Vật liệu chế tạo: C45.* Chốt búa: Kích thước: D25mm x 110mm; Vật liệu chế tạo C45.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 48 | Tết chèn chắn bụi máng cào teflon (PTFE) dày 3mm | 4 | m2 | Tết chèn chắn bụi máng cào teflon (PTFE) dày 3mm. | ||
| 49 | Búa nghiền | 1.306 | Cái | Khối lượng búa nghiền là 10,8kg ± 0,1kg; Vật liệu: thép đúc hợp kim GS40CrMo12; Độ cứng 480 - 520 HB. (Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 50 | Ống lót loại 2 | 1.280 | Cái | Vật liệu EN45/55 Si7/EN47; Độ cứng: 40 đến 45 HRC; Đường kính ngoài phi 45.5; Đường kính ngoài phi 30.5; Chiều dài: 84 mm; Chiều rộng của rãnh: 3,2mm đến 4mm.(Tham khảo bản vẽ kèm theo) | ||
| 51 | Ống lót loại 1 | 1.280 | Cái | Vật liệu EN45/55 Si7/EN47; Độ cứng: 40 đến 45 HRC; Đường kính ngoài phi 30.8; Đường kính ngoài phi 18.5; Chiều dài: 84 mm; Chiều rộng của rãnh: 3,2mm đến 4mm(Tham khảo bản vẽ kèm theo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ (Trong đó có phạm vi cung cấp giàn ống làm mát xỉ đáy; Búa nghiền than có tuổi thọ vận hành ≥ 500 giờ và Nấm gió buồng đốt) cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi hàng hóa, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy, giám sát thực hiện quy trình công nghệ chế tạo sản phẩm | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong quá trình chế tạo và trước khi xuất xưởng | 2 | Đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi