Gói thầu: Gói thầu số 004-2021: Sửa chữa Đầu máy CK1F 0002 và đầu máy CK1F 0004 ( Hạng mục Hệ thống khí nén)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 004-2021: Sửa chữa Đầu máy CK1F 0002 và đầu máy CK1F 0004 ( Hạng mục Hệ thống khí nén) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103583 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 07:50:00 đến ngày 2021-11-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,964,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,570,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.964.382(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.089.314,6VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng sửa chữa thiết bị là hệ thống nén khí lắp trên đầu máy Diesel. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân: Công nhân sửa chữa cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 04 công nhân cơ khí chuyên dùng,- 01 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiểm định viên áp lực:01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn ống chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính từ 6 đến 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ nong ống chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính từ 6 đến 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bàn tạo ren, cắt ống chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | M 10 đến 70 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 20÷40 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tiện CNC; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các chi tiết từ 6 đến 100 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các bánh răng có profil phức tạp, các rãnh then, Then hoa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 220V -55A; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt phôi; | |
| - Đặc điểm thiết bị | gia công các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dầm cầu trục 5 tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu các cụm chi tiết tối đa 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ đo nhiệt độ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm nhiệt độ bề mặt chi tiết làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bàn tạo áp chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp lực tốt kiểm tra các bề mặt lắp ghép kín |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dụng cụ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các thiết bị sử dụng điện trên đầu máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ cân bằng động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cân bằng động các trục truyền dẫn động giữa các thiết bị và cánh quạt, trục mô tơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy siêu âm điện từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra vết nứt và biến dạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy siêu âm mối hàn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kết cấu mối ghép bằng phương pháp hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 004-2021: Sửa chữa Đầu máy CK1F 0002 và đầu máy CK1F 0004 ( Hạng mục Hệ thống khí nén) Gói thầu số 004-2021: Sửa chữa Đầu máy CK1F 0002 và đầu máy CK1F 0004 ( Hạng mục Hệ thống khí nén) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2- Hợp đồng mua bán các thiết bị để thi công gói thầu. (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 3- Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT các hợp đồng có tính chất tưng tự với tính chất, quy mô của gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 4- Đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. 5- Cam kết thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 6- Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính trong các năm 2018, 2019, và 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.570.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin.
Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – TP. Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thầu Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Phê duyệt thành lập. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thầu Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Phê duyệt thành lập. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa đầu máy CK1F 0002 ( hạng mục Hệ thống nén khí) | Tại chương V ( Đính kèm ). Từ mục I của Phần cơ khí (trang 2) (đến mục V. Đường ống đến mục 7. Dầu bôi trơn Edmac trang 5) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho hệ thống nén khí trong bảng phạm vi cung cấp | Hệ thống | 1 | Tại chương III (ĐÍnh kèm )hệ thống nén khí: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục II trong bảng Yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng sau sửa chữa của thiết bị (trang 4) đến mục (2.11) trang 7. |
| 2 | Sửa chữa đầu máy CK1F 0004 ( hạng mục Hệ thống nén khí) | Tại chương V (Đính kèm). Từ mục II.2 Đầu máy CK1F 0004 từ mục I Phần cơ khí (trang 5) (đến mục V. Đường ống đến mục 7. Dầu bôi trơn Edmac trang 8) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho hệ thống nén khí trong bảng phạm vi cung cấp | Hệ thống | 1 | Tại chương III (ĐÍnh kèm )hệ thống nén khí: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục II trong bảng Yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng sau sửa chữa của thiết bị (trang 4) đến mục (2.11) trang 7. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.56964382E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.089.314,6VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là756.964.382(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.089.314,6VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng sửa chữa thiết bị là hệ thống nén khí lắp trên đầu máy Diesel. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân: Công nhân sửa chữa cơ khí | 5 | - 04 công nhân cơ khí chuyên dùng,- 01 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử. | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: | 1 | - Kiểm định viên áp lực:01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn ống chuyên dụng; | Đường kính từ 6 đến 100mm | 1 |
| 2 | Bộ nong ống chuyên dụng; | Đường kính từ 6 đến 100mm | 1 |
| 3 | Bàn tạo ren, cắt ống chuyên dụng; | M 10 đến 70 mm | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực | Lực ép 20÷40 Tấn | 1 |
| 5 | Máy tiện CNC; | Gia công các chi tiết từ 6 đến 100 mm | 1 |
| 6 | Máy phay | Gia công các bánh răng có profil phức tạp, các rãnh then, Then hoa. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 220V -55A; | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước | 1 |
| 8 | Máy hàn bán tự động | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật cao | 1 |
| 9 | Máy cắt phôi; | gia công các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Dầm cầu trục 5 tấn; | Cẩu các cụm chi tiết tối đa 5 Tấn | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ đo nhiệt độ; | Đo kiểm nhiệt độ bề mặt chi tiết làm việc | 1 |
| 12 | Bàn tạo áp chuyên dụng; | Tạo áp lực tốt kiểm tra các bề mặt lắp ghép kín | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ đo điện | Kiểm tra các thiết bị sử dụng điện trên đầu máy | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ cân bằng động | Kiểm tra cân bằng động các trục truyền dẫn động giữa các thiết bị và cánh quạt, trục mô tơ | 1 |
| 15 | Máy siêu âm điện từ | Kiểm tra vết nứt và biến dạng | 1 |
| 16 | Máy siêu âm mối hàn; | Kiểm tra kết cấu mối ghép bằng phương pháp hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi