Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108141-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211104481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 10:52:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,218,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(a)
- Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng;
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng làm kín mặt bích van điều chỉnh nước cấp chính (Gasket)2CáiGasket (B6), vật liệu Flexicarb. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 10'' (DN250), class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation
2Gioăng làm kín rọ lọc van điều chỉnh nước cấp chính (Gasket)1CáiGasket (G1), vật liệu Flexicarb. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 10'' (DN250), class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
3Chèn ty van điều chỉnh nước cấp chính (Packing set)1CáiPacking sett (H3), vật liệu Grafoil. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 10'' (DN250), hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
4Chèn đĩa van điều chỉnh nước cấp chính (Seal assembly)1CáiSeal assembly (T5), vật liệu P42/Arlon. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 10'' (DN250), class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
5Gioăng làm kín mặt bích van điều chỉnh nước cấp khởi động (Gasket)2CáiGasket (B6), vật liệu Flexicarb. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 6'' (DN150) class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
6Gioăng làm kín rọ lọc van điều chỉnh nước cấp khởi động (Gasket)1CáiGasket (G1), vật liệu Flexicarb. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 6'' (DN150) class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
7Chèn ty van điều chỉnh nước cấp khởi động (Packing set)1CáiPacking sett (H3), vật liệu Grafoil. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 6'' (DN150) class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
8Chèn đĩa van điều chỉnh nước cấp khởi động (seal assembly)1CáiSeal assembly (T5), vật liệu P42/Arlo. Sử dụng lắp cho loại van kích thước 6'' (DN150) class 2500, hãng SPX Corporation/ Copes Vulcan operation.
9Gasket van tay đường nước cấp chính trước van điều chỉnh1CáiChi tiết 81: Seal ring; Vật liệu Graphite của van loại van DN450; 2500#; P-Gate; KKS: 11LAB33AA011 hoặc tương đương
10Packing Washer van tay đường nước cấp chính trước van điều chỉnh1CáiChi tiết số 18: High tension copper alloy2500#, P-Gate, KKS: 11LAB33AA011 hoặc tương đương
11Đĩa van khí nén đường hút tro DN20050CáiChiều dài 500mm; Chiều rộng 242mm; Chiều dày: 3mm; Vật liệu: SS 316.
12Đĩa động van khóa khí trên/dưới bình khóa khí65CáiĐường kính Ф244mm; Chiều dày 19mm;Vật liệu: ASTM A532 grade III type 1A
13Đĩa tĩnh van khóa khí trên/dưới bình khóa khí65CáiKT D255xD230x39mm; Vật liệu: KmTbCr26
14Đĩa động van ba ngả bình khóa khí hoopper trung gian47CáiKích thước: D102mm x 58mm Đĩa động bao gồm: - Ecu nối bích van với trục bước ren 3/4-16UNC; - Nửa dưới đĩa van D102mm x 18,5mm; - Nửa trên bích van: D102mm x 11mm ;Vật liệu chế tạo: SUS316;Có thực hiện kiểm tra tiếp xúc bằng bột mầu khi nhận hàng (thực hiện và mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu)
15Đĩa tĩnh van ba ngả bình khóa khí95CáiKích thước: D115mm x 22mm; Đường kính lỗ D76mm; Vật liệu chế tạo: Gang xám
16Van xả đọng van MSV (MOV-SV1~4)1CáiDN25, Y-Globe, CL2500; KKS:13MAL10AA401~404 hoặc tương đương
17Van xả đọng van CRV (IV2,4)1CáiDN25, Y-Globe, CL600; KKS:13MAL40AA409 hoặc tương đương
18Bộ vật tư tiêu hao cho bơm nước làm mát1BộDùng lắp cho bơm Bơm CFP80-250 Hãng Hyosung.
19Bộ vật tư tiêu hao cho quạt và bộ làm mát dầu thủy lực van bypass LP2BộMã: LOC2-007-4-D-A-0-00-S25-0-0-0 hoặc tương đương
20Gioăng chèn kín nắp van một chiều BGN#22CáiGasket (17): 1 cái, vật liệu SS304+graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN800+ Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin
21Gioăng chèn kín nắp van một chiều BGN#31CáiGasket (17), vật liệu SS304+graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN650+ Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin
22Gioăng chèn kín nắp van một chiều BGN#42CáiGasket (17), vật liệu SS304+graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN500+ Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin
23Gioăng chèn kín nắp van một chiều cửa trích BKK4CáiGasket (17), vật liệu SS304+graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN350+ Kiểu van: PA-NRV, class 300, body: A216-WCB, 51.1 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin
24Gioăng chèn kín nắp van một chiều cửa trích BGN#62CáiGasket (17), vật liệu SS304+graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN300+ Kiểu van: PA-NRV, class 300, body: A217-WC6, 51.7 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin
25Gioăng chèn kín nắp van một chiều cửa trích BGN#72CáiGasket (17), vật liệu SS304+graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN300+ Kiểu van: PA-NRV, class 600, body: A216-WCB, 102.1 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin
26Gioăng chèn kín nắp van một chiều cửa trích BGN#82Cái"Seal Ring (81), vật liệu graphiteSử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN250+ Kiểu van: PA-NRV, class 900, body: A217-WC6, 155.1 bar.G@38°C+ Hãng sản xuất Samshin"
27Gioăng chèn kín nắp van điện cửa trích BKK1CáiGasket, vật liệu SS304+graphite (chi tiết 17)Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN350+ Kiểu van: Gate, class 300, body: A216-WCB, 740PSI@100°F+ Hãng sản xuất Samshin
28Gioăng chèn kín nắp van điện cửa trích BGN#62CáiGasket, vật liệu SS304+graphite (chi tiết 17)Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN300+ Kiểu van: Gate, class 300, body: A217-WC6, 750PSI@100°F+ Hãng sản xuất Samshin
29Gioăng chèn kín nắp van điện cửa trích BGN#72CáiSealring (81), vật liệu Graphite.Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN300+ Kiểu van: Gate, class 600, body: A216-WCB, 1480PSI@100°F+ Hãng sản xuất Samshin
30Gioăng chèn kín nắp van điện cửa trích BGN#82CáiSealring (81), vật liệu Graphite.Sử dụng lắp cho van sau:+ Đường kính: DN250+ Kiểu van: Gate, class 900, body: A217-WC6, 2250PSI@100°F+ Hãng sản xuất Samshin
31Lò xo cho xilanh khí van 1 chiều của trích BGN 81CáiChi tiết 527: Spring, Vật liệu JIS SUP12Sử dụng lắp cho van sau:- Model: PA NRV;- Kích thước: DN250, 900#;- Hãng sản xuất Shamshin.
32Lò xo cho xilanh khí van 1 chiều của trích BGN 71CáiChi tiết 527: Spring, Vật liệu JIS SUP12Sử dụng lắp cho van sau:- Model: PA NRV;- Kích thước: DN300, 600#;- Hãng sản xuất Shamshin
33Lò xo cho xilanh khí van 1 chiều của trích BGN 61CáiChi tiết 527: Spring, Vật liệu JIS SUP12Sử dụng lắp cho van sau:- Model: PA NRV;- Kích thước: DN300, 300#;- Hãng sản xuất Shamshin
34Lò xo cho xilanh khí van 1 chiều của trích BKK1CáiChi tiết 527: Spring, Vật liệu JIS SUP12Sử dụng lắp cho van sau:- Model: PA NRV;- Kích thước: DN350, 300#;- Hãng sản xuất Shamshin
35Lò xo cho xilanh khí van 1 chiều của trích BGN3,41CáiChi tiết 527: Spring, Vật liệu JIS SUP12Sử dụng lắp cho van sau:- Model: PA NRV;- Kích thước: DN500, 150#;- Hãng sản xuất Shamshin
36Lò xo cho xilanh khí van 1 chiều của trích BGN 21CáiChi tiết 527: Spring, Vật liệu JIS SUP12Sử dụng lắp cho van sau:- Model: PA NRV;- Kích thước: DN800, 150#;- Hãng sản xuất Shamshin
37Phin lọc dầu bôi trơn bơm cấp18CáiCatalog: 306608 hoặc tương đương
38Giảm chần bơm dầu phụ6CáiROTEX 42 hoặc tương đương
39Lõi từ tính của phin lọc nước làm mát vành chèn cơ khí bơm cấp2CáiMAGNETIC BAR (MC/9756/8/199) hoặc tương đương
40Sợi oring20mFFKM, đường kính 4mm
41Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiFilter element, TCR.4188931007 hoặc tương đương
42Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiStraight pin, TCR.03049004 hoặc tương đương
43Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M4CáiSeal ring, TCR.03658021 hoặc tương đương
44Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiGasket, TCR.80897640 hoặc tương đương
45Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M4CáiSeal ring, TCR.03656506 hoặc tương đương
46Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M3CáiSeal ring, TCR.03658034 hoặc tương đương
47Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiScrew plug, TCR.03040249 hoặc tương đương
48Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M4CáiSeal ring, TCR.03656507 hoặc tương đương
49Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiFlat seal ring, TCR.03660518 hoặc tương đương
50Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiFlat seal ring, TCR.03660515 hoặc tương đương
51Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M4CáiFlat seal ring, TCR.03660511 hoặc tương đương
52Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiFlat seal ring, TCR.03660517 hoặc tương đương
53Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiGasket, TCR.80705580 hoặc tương đương
54Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiO-ring, TCR.03636409 hoặc tương đương
55Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiFlat seal ring, TCR.03660088 hoặc tương đương
56Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiScrew plug, TCR.03040262 hoặc tương đương
57Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiScrew plug, TCR.03040246 hoặc tương đương
58Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiPlain bearing, 205.00783310 hoặc tương đương
59Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiPlain bearing, 205.00783410 hoặc tương đương
60Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiPlain bearing, 205.00783510 hoặc tương đương
61Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M3CáiPlain bearing, 205.00783610 hoặc tương đương
62Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiPlain bearing, 205.00783710 hoặc tương đương
63Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M3CáiPlain bearing, 205.00785910 hoặc tương đương
64Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiCollar bushing, TCR.42012270 hoặc tương đương
65Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiGuide bushing, TCR.42021540 hoặc tương đương
66Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiGuide bushing, TCR.42021480 hoặc tương đương
67Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiDisplacement pickup, 204.01123210 hoặc tương đương
68Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiMagnet, TCR.42208270 hoặc tương đương
69Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiGuide, TCR.42019020 hoặc tương đương
70Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiPin, TCR.42208160 hoặc tương đương
71Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M2CáiPin, TCR.42208110 hoặc tương đương
72Vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực bơm cấp Fluid Coupling R18K500M1CáiSleeve, TCR.42014610 hoặc tương đương
73Van phá hoại chân không bình ngưng1CáiKiểu van bướm, DN 250, class 150#, body WCB, Trim 304, EPDM, CF8.
74Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bi1CáiType: 4x3-10H, 2KNC
75Phin lọc đầu hút bơm làm mát phụ2CáiBasket Insert DN500-Titanium, Filtration Automatic filter KAF type Bernoulli
76Đĩa làm sạch phin lọc đầu hút bơm làm mát phụ2CáiChi tiêt số 9; Flushing Disc KAF DN 500/20'', vật liêu POM; Automatic filter KAF type Bernoulli
77Bộ vật tư sửa chữa van toàn Bình khử khí1BộKích thước vào/ra: 4",CL300/DN6",CL150; Áp lực: 300 bar; Nhiệt độ: 240ºC; Model: FSV-FF21 hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; inlet gasket 4", CL300; outlet gasket 6", CL150
78Bộ vật tư sửa chữa van an toàn Bình gia nhiệt 6 (khoang hơi)2BộKích thước vào/ra: DN80/DN100; Class 150; Áp lực: 22 bar; Nhiệt độ: 220ºC; Model: SSRW-S8100-K hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket; cap gasket; cap plug gasket; inlet gasket DN80, CL300; outlet gasket DN80, CL150
79Bộ vật tư sửa chữa van an toàn Bình gia nhiệt 7 (khoang hơi)1BộKích thước vào/ra: DN80/DN100; Class 150; Áp lực: 54 bar; Nhiệt độ: 344ºC; Model:4582.6142 hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; gasket; outlet gasket DN80, CL150
80Bộ vật tư sửa chữa van an toàn Bình gia nhiệt 8 (khoang hơi)1BộDùng cho van: Kích thước vào/ra: DN50 CL900/DN80 CL 150; Áp lực: 91 bar; Nhiệt độ: 310ºC; Model: SSRW-S8100-H hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket; cap gasket; cap plug gasket; inlet gasket DN50, CL900; outlet gasket DN80, CL150
81Bộ vật tư sửa chữa van an toàn Bình gia nhiệt 2,3,4 (khoang nước)1BộÁp lực: 39 bar; Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket; outlet gasket
82Bộ vật tư sửa chữa van an toàn Bình gia nhiệt 7 (khoang nước)1BộKích thước vào/ra: DN20,CL6000/DN25,CL3000; Áp lực: 300 bar; Nhiệt độ: 290ºC; Model: SSH-D hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket; cap gasket; cap plug gasket
83Bộ vật tư sửa chữa van an toàn Bình gia nhiệt 8 (khoang nước)1BộDùng cho van: Kích thước vào/ra: DN20,CL6000/DN25,CL3000; Áp lực: 300bar; Nhiệt độ: 330ºC; Model: SSH-D hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket; cap gasket; cap plug gasket
84Bộ vật tư sửa chữa van an toàn đường cấp nước ngưng đi các phụ tải1BộKích thước vào/ra: 1",CL150/2",CL150; Áp lực: 10 bar; Nhiệt độ: 60ºC; Model: SSRW-S8100 hoặc tương đương; Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 1",CL150; outlet gasket 2",CL150
85Van an toàn pressure relief valve1CáiReroth MNR R900520957. loại DBDS 6P-1x/315 hoặc tương đương
86Bơm dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp1CáiModel: TOP-N330H hoặc tương đương.
87Bơm dầu bôi trơn quạt gió thứ cấp1CáiModel: TOP-220HB hoặc tương đương.
88Bơm dầu bypass cao áp2CáiModel GHPI-D-5 hoặc tương đương
89Ly hợp bộ sấy không khí1CáiLH4200 hoặc tương đương
90Khớp nối thủy lực bộ sấy không khí1CáiYOX 400 hoặc tương đương; Loại YOXIIz
91Cần điều chỉnh (Scoop tube)1BộPN 205.00012400 hoặc tương đương; Fluid Coupling R18K500M
92Actuator điều khiển van ICV-1& 21Cái- Model: D901805 hoặc tương đương- Loại : IV- Kiểu lắp: MF 3- Đường kính piston: 210 mm- Đường kính cần: 90 mm- Hành trình hoạt động xi lanh: 155 mm- Hành trình hoạt động của van: 152,4 mm- Đoạn vượt (van đóng): 10 mm- Đoạn vượt (van mở): 10 mm- Tổng hành trình xy lanh: 175 mm- Lực nén nhỏ nhất: 66,64 kN- Lực nén lớn nhất: 127,06 kN- Thời gian đóng:
93Gasket van tay đường nước cấp đi tắt sự cố1CáiChi tiết 55 loại van 18'' class 2500; Model 18-55425-SEAX-Z-2-XXX-GN7 hoặc tương đương.
94Gasket van tay đường nước cấp chính sau van điều chỉnh1CáiChi tiết 55 loại van 18'' class 2500; Model 18-55425-SEBX-Z-2-XXX-GN7 hoặc tương đương
95Gasket van tay đường nước cấp nhánh trước van điều chỉnh1CáiChi tiết 55 loại van 12'' class 2500; Model 12-55425-SEAX-Z-2-XXX-GN4 hoặc tương đương
96Gasket van tay đường nước cấp nhánh sau van điều chỉnh1CáiChi tiết 55 loại van 12'' class 2500; Model 12-55425-SEBX-Z-2-XXX-GN4 hoặc tương đương
97Vành chèn cơ khí bơm dầu DO1BộMech. Seal (PartsNo.457); Oring (PartsNo. 739.1, 739.2, 739.3); Gasket (PartsNo.222.1, 222.2)hoặc tương đương
98Diềm chắn cao su400mét300 x 12mm
99Van điều khiển lưu lượng hệ thống hóa chất2CáiVM1100 hoặc tương đương
100Van inox ½” Hwasung Valve HSV 1500LB, F316 6A110Cái1500LB, F316 6A1 hoặc tương đương
101Van tay bơm cấp hydrazine, amonia15CáiVan inox ½” , Valve HSV 600LB, F316 6A0 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->