Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106467-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211083720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 08:15:00 đến ngày 2021-11-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông; có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Hàn Thuyên, đoạn từ lối rẽ nhà văn hóa khu 10 đến cổng bệnh viện cũ thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 10- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0974703191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Ngũ Gia – Địa chỉ: Số 25 đường Nguyễn Du, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Hòa – Địa chỉ: Khu 10, TT. Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức - Địa chỉ: Khu 3, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 10- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0974703191


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc công chứng hoặc chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0974703191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Tài chính thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0974703191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Tài chính thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0974703191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V29,06100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V94,65m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,06100m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,34m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Phá bỏ xà mũ cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m3
8Tẩy thành rãnh xây cũ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V18,87m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,87m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,36m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32100m2
13Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V668m
14Tháo dỡ bó vỉa cũ (0,6xĐM lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V668m
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.398cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.398cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà đỡ, đá 1x2, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
23Tháo dỡ tấm bản đậy rãnh cũ (0,6xĐM lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V642cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy rãnh, đá 1x2, mác 200. sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đậy rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V128cấu kiện
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy hố thu, đá 1x2, mác 200. sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đậy hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
32Thép hình V(80x80x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.109,81Kg
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m3
39Thép hình V56Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,98Kg
40Ghi thu gangMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
41Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
43Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
44Đào kết cấu đường BTN cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
46Xây gạch đất sét không nung, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
47Vữa chát, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,75m2
48Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9m3
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9m3
52Đào kết cấu vỉa hè bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V233,77m3
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V233,77m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V233,77m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V233,77m3
56Vữa xi măng dày 2cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.796,5m2
57Đệm cát + bù vênh vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V84,46m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,82m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bo gáy vỉa hè, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,27m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn bo gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m2
61Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZZO dày 3.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.651,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông; có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán2
2 Máy xúc sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
3 Máy lu bánh lốp sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
4 Máy lu bánh thép sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
5 Trạm trộn bê tông nhựa sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
6 Máy lu rung sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
7 Máy ủi sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
8 Máy rải bê tông nhựa sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán1
9 Máy trộn bê tông 200-500l sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán1
10 Đầm dùi sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán1
11 Đầm bàn sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán1
12 Máy thủy bình sẵn sàng huy động, hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->