Gói thầu: Gói thầu 09: Xây dựng công trình cấp điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Xây dựng công trình cấp điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 08:12:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,776,206,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 19.000.000.000 tỷ đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) 01 người là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp hoặc 02 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp.b) 01 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật tư, thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thang, chiều dài thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | : |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: Xây dựng công trình cấp điện chiếu sáng Đường Ven biển Bãi Trường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc, số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4 – phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Đào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3516 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4925 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2711 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt viền miệng hố ga, thành hố ga, đai nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1809 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,539 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 50KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện ≤ 110kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van LA 18KV-10KA + nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì LBFCO 24KV-100A-Fuse 12KA+Battle bắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 18 | Lắp đặt đà cản 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt thanh đỡ đường dây (gồm thanh ngang V75x7, L=2.4m và thanh chống V60x6, L=0.92m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 24kV + Ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt Bulong/kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | lô |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 - 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,604 | 100m |
| 24 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 + 1x70mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 3M50mm2 ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 3M50mm2 trong nhà Elbow | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Kéo rải cáp đồng C25mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa thép D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 29 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa bằng khuôn hàn HPZ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mối |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 dày 1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,139 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5695 | 1000 viên |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | móc |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,9 | m |
| 37 | Lắp đặt Vỏ tủ hạ thế 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Đèn báo pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Chống sét lan truyền 3P+N65KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Vật tư đấu nối hệ thống điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | lô |
| B | II. PHẦN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1134 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3754 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,7763 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0763 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5961 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khung thép neo móng chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | khung |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5401 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép viền miệng hố ga, nắp hố ga, đai nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4695 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,196 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,64 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng trụ đèn trang trí đế gang, thân thép cao 4m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí Led 60W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 dày 1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,29 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D80/65 dày 1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,97 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 dày 1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,37 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | hộp |
| 22 | Lắp đặt RCBO (ELCB) 6A 30mA 2.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | hộp |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50mm2 + 1x25mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,09 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10mm2 + 1x10mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,08 | 100m |
| 26 | Kéo rải cáp đồng C16mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.590,8 | m |
| 27 | Kéo rải cáp đồng C25mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 28 | Kéo rải cáp đồng C10mm2 tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.667 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa thép D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 792 | cọc |
| 31 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa bằng khuôn hàn HPZ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mối |
| 32 | Cung cấp lắp đặt kẹp đồng thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.880 | cái |
| 33 | Đánh số cột (bằng phương pháp sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2 | 10 cột |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,825 | 1000 viên |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21.165 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 19.000.000.000 tỷ đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | a) 01 người là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp hoặc 02 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp.b) 01 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách chất lượng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách vật tư, thí nghiệm: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận thí nghiệm viên. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Xe thang, chiều dài thang | ≥ 9m | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | ≥ 5 T | 1 |
| 4 | Xe nâng hàng | ≥ 2T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | : | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi