Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt camera IP giám sát khu vực sân đỗ mở rộng về phía bắc giai đoạn 2 - Cảng HKQT Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt camera IP giám sát khu vực sân đỗ mở rộng về phía bắc giai đoạn 2 - Cảng HKQT Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ ĐTPT của TCT Cảng HK Việt Nam-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 08:22:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,133,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1677E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3354E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã và đang thực hiện có quy mô và tính chất của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera tại Cảng hàng không.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.011.593.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.593.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia, kỹ sư có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 48 giờ.Thời gian bảo hành công trình: Tối thiểu 12 tháng.Địa điểm bảo hành: Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Có chứng chỉ quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt camera IP giám sát khu vực sân đỗ mở rộng về phía bắc giai đoạn 2 - Cảng HKQT Đà Nẵng Đầu tư camera giám sát khu vực sân đỗ mở rộng về phía bắc giai đoạn 2 - Cảng HKQT Đà Nẵng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ ĐTPT của TCT Cảng HK Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (bắt buộc): theo Mẫu số 25 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết khi giao hàng phải cung cấp: + Chứng nhận xuất xứ thiết bị đối với thiết bị chính (camera, thiết bị ghi hình, máy tính hiển thị, màn hình tivi) do Phòng Thương Mại nước xuất khẩu cấp (CO): Bản gốc/bản sao chứng thực + Chứng nhận chất lượng và năm sản xuất thiết bị chính (camera, thiết bị ghi hình, máy tính hiển thị, màn hình tivi) do nhà sản xuất cấp (C/Q): Bản gốc/ bản sao chứng thực. + Chứng nhận phần mềm bản quyền của Hãng/Nhà sản xuất: Bản gốc/ Bản sao chứng thực/ Bản chứng nhận bản quyền điện tử (e-license) phát hành chính thức từ nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá trọn gói đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia, kỹ sư có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 48 giờ Thời gian bảo hành công trình: Tối thiểu 12 tháng. Địa điểm bảo hành: Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam.
Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280);
Fax: 0236.3823393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3539555 (Ext: 5280); Fax: 0236.3823393. 2. Báo Đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ KHĐT - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM Cầu Giấy, Hà Nội. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera cố định (Bao gồm cả chân đế, đèn hồng ngoại, bộ nguồn) | 11 | cái | '- Chủng loại: Là chủng loại camera IP cố định loại thân.- Bao gồm chân đế và nguồn đồng bộ- Thiết bị đạt chuẩn ONVIF (Open Network Video Interface Forum)- Thiết bị đạt chuẩn camera HD, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn CE.- Kích thước cảm biến: ≥ 1/2.8 inches (CMOS) - Độ phân giải: ≥ 2MP- Độ nhạy sáng: ≤ 0.0225lux (màu), ≤ 0.0051lux (trắng đen), 0.0lux (chế độ hồng ngoại IR LED on)- Có chức năng cân bằng trắng nhiệt độ màu từ 2500 đến 10000K với tối thiểu 4 chế độ tự động.- Tích hợp đèn LED hồng ngoại, tầm nhìn ≥ 60m.- Tỷ số tín hiệu trên nhiễu của hình ảnh: > 55 dB- Chuẩn nén hình ảnh tối thiểu: H.265, H264 và M-JPEG- Có chức năng hình ảnh ngày/đêm: Màu, đen trắng và tự động chuyển đổi.- Chức năng giảm nhiễu: Có chức năng giảm nhiễu động thông minh- Có khe thẻ nhớ MicroSD hỗ trợ dung lượng lưu trữ tối thiểu 2TB.- Cấp bảo vệ của vỏ camera: IP67 - Nguồn điện: 24VAC ± 10%/ 12VDC ± 10%, PoE (Power-over-Ethernet)- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: từ -40 ºC đến +60 ºC; độ ẩm: từ 5% đến 93%, không ngưng tụ | ||
| 2 | Camera quay quét (Bao gồm cả chân đế, đèn hồng ngoại, bộ nguồn) | 1 | cái | - Chủng loại: là camera IP quay quét ngoài trời.- Bao gồm chân đế và nguồn đồng bộ- Thiết bị đạt chuẩn ONVIF (Open Network Video Interface Forum)- Thiết bị đạt chuẩn camera HD, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn CE.- Có 02 chế độ quay quét: Bình thường và Turbo.- Pan Mode: Normal: 0.1°/s đến 120°/s, Turbo: 0.1°/s đến 240°/s- Tilting Mode: Normal: 0.1°/s đến 120°/s, Turbo: 0.1°/s đến 120°/s- Tốc độ quay quét: + Pan: ≥ 2400/s + Tilt: ≥ 1600/s- Pan range: 3600 liên tục- Tilt Angle: -90°/s đến 3°/s, - Độ chính xác quay quét: ≤ ±0.10- Preset Positions: 255 positions - Kích thước cảm biến: ≥ 1/2,8 inches (CMOS) - Độ phân giải: ≥ 2MP- Mức zoom của thấu kính: ≥ 30x- Tiêu cự: 4.5 mm - 135 mm- Góc nhìn zoom quang học: Từ ≤ 2.40 đến ≥ 60.90 - Chế độ lấy nét: tự động.- Mức Zoom kỹ thuật số: ≥ 16x- Tích hợp LED hồng ngoại, cự ly giám sát: ≥ 180m.- Số lượng LED: ≥ 4- Độ nhạy sáng: ≤ 0,0186lx (màu), ≤ 0,004lx (trắng đen).- Có chức năng hình ảnh ngày/đêm.- Có chức năng cân bằng trắng.- Tỷ số tín hiệu trên nhiễu của hình ảnh: > 55 dB- Chuẩn nén hình ảnh tối thiểu: H.265, H264 và M-JPEG- Có khe thẻ nhớ MicroSD hỗ trợ dung lượng lưu trữ tối thiểu 2TB.- Có chức năng bảo mật dữ liệu, các đầu cuối có thể truy cập hình ảnh qua giao thức HTTPS.- Có chức năng cảnh báo thông minh tích hợp trên camera, có 15 kịch bản cảnh báo khác nhau.- Cấp bảo vệ của vỏ camera: tối thiểu IP66- Môi trường hoạt động: nhiệt độ từ -40ºC đến +55ºC; độ ẩm lên đến 90% không ngưng tụ.- Nguồn điện: 24VAC và PoE+ | ||
| 3 | Bản quyền phần mềm kết nối camera | 12 | bản quyền | Bản quyền phần mềm kết nối camera (vĩnh viễn) | ||
| 4 | Phần mềm quản lý site | 1 | bản quyền | Phần mềm mở rộng cho 1 subsystem, cho phép kết nối hệ thống camera sân đỗ tàu bay cả 02 giai đoạn vào hệ thống camera IP của nhà ga T1 dưới hình thức subsystem; lúc đó sẽ cho phép hệ thống camera IP nhà ga T1 giám sát hoạt động lưu trữ, chia sẽ dữ liệu đến các đầu cuối hiển thị từ xa (phần mềm BVMS đang khai thác tại nhà ga T1 là MBV-BPRO-101)Bản quyền phần mềm vĩnh viễn | ||
| 5 | Bản quyền phần mềm mở rộng máy trạm | 1 | bản quyền | Bản quyền phần mềm mở rộng máy trạm (vĩnh viễn) | ||
| 6 | Thiết bị ghi hình | 1 | bộ | - Có chức năng là 1 thiết bị lưu trữ iSCSI - Bộ xử lý: tối thiểu Intel Xeon E-2226GE, 12MB Intel Smart Cache hoặc tương đương - Bộ nhớ: tối thiểu 16GB DDR4 - Hệ điều hành: Windows Server IoT2019 for Storage Standard có bản quyền - Khả năng tương thích phần mềm: Web browser, Bosch Configuration Managere, Bosch Video Management System, Video Recorrding Manager, Video Security App. - Xử lý hình ảnh: Intel HD onboard graphics - Công nghệ quản lý đĩa cứng: RAID 5 - Có tối thiểu 08 khay chứa ổ đĩa cứng - Gắn kèm ổ đĩa cứng có dung lượng tối thiểu: 8x12TB, các ổ cứng có khả năng hot-swapable - Bộ nguồn: tối thiểu 02 nguồn AC, hoạt động dự phòng nóng - Nguồn điện: 100 - 240 VAC/ 50-60Hz - Nhiệt độ hoạt động: tối thiểu đáp ứng 10ºC đến +35ºC, độ ẩm 8 - 90% không ngưng tụ | ||
| 7 | Tủ kỹ thuật ngoài trời, có ray gắn thiết bị | 3 | bộ | - Kích thước: 500 x 400 x 650- Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện- Bao gồm thiết bị bảo vệ cắt lọc sét:+ Số cực: 1P + N+ Dòng cắt sét tối đa: 20 kA L/N, 20 kA N/PE- Bao gồm thiết bị chuyển mạch+ Cổng kết nối: 8 × 10/100/1000 BASE-T/TX electrical ports, 2 × 100/1000 BASE-FX SFP ports+ Có chức năng Redundant Ring- Bao gồm thiết bị ổn định dòng điện: + Công suất: 1kVA + Điện áp vào: 50V - 250V.+ Điện áp ra: 220V – 110(100V) ± 2~3% | ||
| 8 | Màn hình TV 55" | 3 | cái | - Kích thước màn hình 55”,- Độ phân giải 4K; - Hỗ trợ cổng kết nối HDMI/ Video Component/ USB/ LAN; - Công nghệ LED. | ||
| 9 | Máy trạm khai thác hiển thị | 1 | bộ | - CPU: Tối thiểu Intel Core i7-10700 (8 Core, 16M cache, base 2.9GHz, up to 4.8GHz). - Ram: Tối thiểu 8GB (1X8GB) DDR4 2666MHz - Ổ cứng: Tối thiểu 1TB 7200rpm. - Ổ cứng: Bao gồm DVDRM. - Card VGA: Tối thiểu đáp ứng Nvidia Quadro P620, 2GB, 4 mDP to DP adapter - Bao gồm Mouse & Keyboard. - Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền. | ||
| 10 | Module quang | 4 | cái | - Tốc độ: >= 1Gb/s. - Loại: Single-mode 02 sợi quang. | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá gắn màn hình 55 inch loại xoay vuông góc | 4 | cái | Cung cấp và lắp đặt giá gắn màn hình 55 inch loại xoay vuông góc | ||
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera-Camera | 12 | Thiết bị | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (11 camera cố định+1 camera quay quét) | ||
| 13 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ | 3 | tủ | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ | ||
| 14 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | 1 | Thiết bị | Lắp đặt máy trạm: 01 bộ máy vi tính | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ODF 12FO | 4 | cái | Cung cấp và lắp đặt ODF 12FO | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khung lắp giá treo cho 04 màn hình | 1 | hệ thống | - Kích thước khung đỡ: 2462 x 2900mm (ngang và cao). - Lắp cố định vào nền và trần phòng bằng sắt hộp 80x40x1,4mm; được gia cố bằng sắt hộp 30x30x1,2mm. - Ốp aluminium dày tối thiểu 3mm một mặt ngoài dưới chân, kích thước 2462 x 980mm (ngang và cao). - Kích thước phù hợp với giá treo và màn hình 55 inch. | ||
| 17 | Cung cấp và ra, kéo rải cáp quang 12FO (loại cáp treo) | 0,12 | km cáp | Cung cấp và ra, kéo rải cáp quang 12FO (loại cáp treo) - Loại sợi quang: đơn mode, số lõi: 12. - Khoảng cách truyền tín hiệu 120km, có nhồi dầu chống ẩm, có màng ngăn ẩm, và lớp băng thép, có 1 hoặc 2 lớp vỏ HDPE màu đen đồng thời được bao bọc bởi băng thép có khả năng chống chịu tốt trước các tác động từ bên ngoài - Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt: ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp - Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp | ||
| 18 | Cung cấp và kép rải dây HDMI kết tín hiệu hình ảnh từ PC đến Màn hình hiển thị | 1 | sợi | Cung cấp và kép rải dây HDMI kết tín hiệu hình ảnh từ PC đến Màn hình hiển thị: loại 15m | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 165 | mét | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CAT 6 | 43 | 10 mét | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CAT, Cáp xoắn đôi F/UTP - Cáp mạng: | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D25 | 380 | mét | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D25 | ||
| 22 | Hàn nối cáp quang | 84 | mối hàn | Hàn nối cáp quang: mối hàn | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây nối quang từ ODF sang ODF | 24 | sợi | - Loại sợi đơn -Dài: tối thiểu 1m- Chất liệu vỏ: LSZH; cao hơn hoặc tương đương. | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy quang đơn từ ODF sang module quang | 10 | sợi | -Loại sợi đôi-Dài: tối thiểu 5m.- Chất liệu vỏ: LSZH; cao hơn hoặc tương đương. | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy UTP | 2 | sợi | - Dây đúc, CAT6- Đường kính lõi dây: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1677E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3354E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã và đang thực hiện có quy mô và tính chất của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera tại Cảng hàng không.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.011.593.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.593.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành cử chuyên gia, kỹ sư có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố, bảo đảm sửa chữa trong vòng 48 giờ.Thời gian bảo hành công trình: Tối thiểu 12 tháng.Địa điểm bảo hành: Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Có chứng chỉ quản lý dự án | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật | 2 | Bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi