Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109342-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211109273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 08:18:00 đến ngày 2021-11-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,514,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.272462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.581.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang (Đoạn từ cầu Trạm xá xã đến thôn Kim Húc). Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất; Địa chỉ: Số 93, phố Bà Triệu, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0913.561.787. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD lập; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD lập; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
2Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,308m2
3Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
4Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
5Dây phản quang WT-02Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giác bằng vảiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
9Biển báo chữ nhật KT(80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
10Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
11Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cột
13Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V208công
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC VÀ ATGT
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V11gốc
4Cắt nền BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V39,410m
5Phá dỡ nền BTXM hiện trạng dày TB 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V32,54m3
6Đắp đất bờ vây phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1851100m3
7Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V12,1851100m3
8Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
9Đóng cọc tre gia cố nền đường khoảng cách 0,3m/cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,6217100m
10Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V902,92m
11Chắn phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V541,752m2
12Đóng cọc tre gia cố móng tường kè, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1781100m
13Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
14Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,237m3
15Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,485m2
16Vét bùn mương cũ dày 0,7m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3059m3
17Vét bùn mương cũ dày 0,7m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7875100m3
18Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3375m3
19Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3804100m3
20Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,2425m3
21Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (90% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7618100m3
22Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m3
23Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6501100m3
24Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1358100m3
25Lớp móng CPĐD loại 2 dày 28cm phạm vi mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7201100m3
26Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V68,7906100m2
27Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7989100m3
28Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9774100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,9774100m2
30Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V15,9514100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V15,9514100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 17km)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9514100tấn
33Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5094100m3
34Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
35Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m2
36VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
37Lắp đặt viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
38Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23mMô tả kỹ thuật theo chương V158m
39Bê tông M150 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,108m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
41VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V41,08m2
42Đắp cát đen vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1761100m3
43Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,146m3
44Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo M200 KT: 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V451,824m2
45Đắp đất dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9332100m3
46Lắp đặt viên bó vỉa phân cách KT: 1,0*0,18*0,53mMô tả kỹ thuật theo chương V260,5m
47Bê tông M150 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,689m3
48Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
49VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V46,89m2
50Đào hố móng rãnh đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9714m3
51Đào hố móng rãnh đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1589100m3
52Đắp đất TD trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m3
53Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m3
54Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu, hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,616m3
55Bê tông móng rãnh, hố thu, hố ga M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,924m3
56Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m2
57Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm xây rãnh, hố thu, hố ga vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,581m3
58Trát tường trong rãnh, hố thu, hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,748m2
59Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
60Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
61Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
62Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
63Bê tông mũ rãnh, hố thu, hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m3
64Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m2
65Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1791cấu kiện
66Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
67Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1202tấn
68Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
69Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m2
70Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
71Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
72Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
73Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
74Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
76Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
77Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
78Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng 125kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
79Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
80Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
81Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
82Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,9643100m3
83Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254100m3
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,718m2
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 3.1a, 3.1b)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7m2
86Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
87Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
88Đào hố móng cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
89Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
90Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
91Lắp đặt biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
92Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V13biển
93Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
94Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93810m
95Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m
96Phà dỡ mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,269m2
97Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng dày 18cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
98Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
99Đào hố móng cống đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
100Đắp cát đen phạm vi khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m3
101Đắp đất TD trả hố móng cống phạm vi lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
102Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m3
103Lớp móng CPĐD loại 2 dày 28cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
104Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,971m3
105Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,125m3
106Ván khuôn gỗ đổ BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m2
107Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm xây tường cống vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,788m3
108Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,874m2
109Trát tường ngoài dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,441m2
110Bê tông mũ cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,942m3
111Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2522100m2
112Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
113Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
114Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2226tấn
115Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
116Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
117Đóng cọc tre gia cố móng cống, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9801100m
118Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
120Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
122Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1333m2
123Đóng cọc tre gia cố móng tường kè, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8875100m
124Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
125Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,243m3
126Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,238m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.272462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.581.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
19 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
21 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->