Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 08:18:00 đến ngày 2021-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,514,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.272462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.581.446.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang (Đoạn từ cầu Trạm xá xã đến thôn Kim Húc). Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Đức; Địa chỉ: Xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0982.934.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | công |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC VÀ ATGT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 4 | Cắt nền BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền BTXM hiện trạng dày TB 10cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1851 | 100m3 |
| 7 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1851 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố nền đường khoảng cách 0,3m/cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6217 | 100m |
| 10 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,92 | m |
| 11 | Chắn phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,752 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố móng tường kè, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1781 | 100m |
| 13 | Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 14 | Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,237 | m3 |
| 15 | Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,485 | m2 |
| 16 | Vét bùn mương cũ dày 0,7m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3059 | m3 |
| 17 | Vét bùn mương cũ dày 0,7m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7875 | 100m3 |
| 18 | Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3375 | m3 |
| 19 | Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3804 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2425 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (90% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7618 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6501 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1358 | 100m3 |
| 25 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 28cm phạm vi mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7201 | 100m3 |
| 26 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7906 | 100m2 |
| 27 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7989 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9774 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9774 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9514 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9514 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9514 | 100tấn |
| 33 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5094 | 100m3 |
| 34 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 36 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m2 |
| 37 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m2 |
| 38 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 39 | Bê tông M150 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 41 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 42 | Đắp cát đen vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1761 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,146 | m3 |
| 44 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo M200 KT: 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,824 | m2 |
| 45 | Đắp đất dải phân cách bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt viên bó vỉa phân cách KT: 1,0*0,18*0,53m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,5 | m |
| 47 | Bê tông M150 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 49 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,89 | m2 |
| 50 | Đào hố móng rãnh đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9714 | m3 |
| 51 | Đào hố móng rãnh đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1589 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất TD trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | 100m3 |
| 54 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu, hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,616 | m3 |
| 55 | Bê tông móng rãnh, hố thu, hố ga M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,924 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 57 | Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm xây rãnh, hố thu, hố ga vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,581 | m3 |
| 58 | Trát tường trong rãnh, hố thu, hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,748 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 60 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 61 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mũ rãnh, hố thu, hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | 1cấu kiện |
| 66 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1202 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 71 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 72 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 76 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng 125kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 79 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 80 | Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9643 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,718 | m2 |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 3.1a, 3.1b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | m2 |
| 86 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 87 | Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 88 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 89 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 92 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | biển |
| 93 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 94 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 10m |
| 95 | Cắt mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m |
| 96 | Phà dỡ mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | m2 |
| 97 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng dày 18cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 98 | Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 99 | Đào hố móng cống đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát đen phạm vi khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất TD trả hố móng cống phạm vi lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 103 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 104 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | m3 |
| 105 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 107 | Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm xây tường cống vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m3 |
| 108 | Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,874 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | m2 |
| 110 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 113 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 114 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 117 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9801 | 100m |
| 118 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 122 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1333 | m2 |
| 123 | Đóng cọc tre gia cố móng tường kè, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | 100m |
| 124 | Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 125 | Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,243 | m3 |
| 126 | Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,238 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.272462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.482.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.581.446.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 18 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 21 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi