Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con cho Văn phòng và Chi cục thuế huyện Mai châu thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con cho Văn phòng và Chi cục thuế huyện Mai châu thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066684 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 08:27:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân có chứng chỉ nghề về sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trải qua quá trình công tác tại các đơn vị trong nhiều năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con cho Văn phòng và Chi cục thuế huyện Mai châu thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Mua sắm, sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2021) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự, hóa đơn. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình, Đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình, Đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra nội bộ; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852215 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 28A 00036 | xe | xe | 1 | |
| 2 | Thay thước lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 3 | Thay gioăng cánh cửa | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Sợi | 4 | |
| 4 | Thay dầu cầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 4 | |
| 5 | Thay giảm sóc sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 6 | Thay má phanh trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 7 | Láng đĩa | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 8 | Thay gioăng nắp giàn cò | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 9 | Thay phớt dầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 10 | Thay lốp | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 11 | Thay ro tuyn cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 12 | Thay chổi gạt mưa | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 3 | |
| 13 | Thay dây cua roa tổng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Sợi | 1 | |
| 14 | Thay bi tăng + bi tì | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 15 | Thay bu gi | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 16 | Thay lọc xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 17 | Thay bơm xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 18 | Thay giảm sóc trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 19 | Thay rotuyn lái trong | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 20 | Thay rotuyn lái ngoài | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 21 | Thay rotuyn đứng trên | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 22 | Thay rotuyn đứng dưới | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 23 | Thay bát bèo | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 24 | Công thợ | Nhân công | Xe | 1 | |
| 25 | Xe ô tô 28A 00038 | xe | Xe | 1 | |
| 26 | Phần phụ tùng | Phụ tùng | Pt | 1 | |
| 27 | Dầu phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 2 | |
| 28 | Dầu côn | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 1 | |
| 29 | Thay rotuyn đứng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 2 | |
| 30 | Thay rotuyn lái ngoài + lái trong | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 31 | Thay rotuyn cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 32 | Thay lọc gió | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 33 | Thay lọc dầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 34 | Thay lọc nhiên liệu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 35 | Thay đèn sương mù | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 36 | Thay bi tăng tổng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 37 | Thay cân bơm | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 38 | Thay dầu số | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 8 | |
| 39 | Thay dầu cầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 8 | |
| 40 | Thay má phanh trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 41 | Thay má phanh sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 42 | Thay giảm sóc | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 43 | Thay dây curoa tổng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 44 | Thay cảm biến động cơ | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 45 | Thay cao su ốp cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cục | 4 | |
| 46 | Thay cao su càng A | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cục | 4 | |
| 47 | Thay kim phun | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 48 | Bugi sấy | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 49 | Giảm sóc trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 50 | Phần dịch vụ | Dv | Dv | 1 | |
| 51 | Bảo dưỡng phanh | công tác | Bộ | 1 | |
| 52 | Bảo dưỡng côn | công tác | Bộ | 1 | |
| 53 | Bảo dưỡng mai ơ | công tác | Cái | 4 | |
| 54 | Láng đĩa | công tác | Cái | 2 | |
| 55 | Láng tăng bua | công tác | Cái | 2 | |
| 56 | Bọc vô lăng | công tác | Cái | 1 | |
| 57 | Bơm khí ni tơ lốp | công tác | Cái | 4 | |
| 58 | Đánh bóng vỏ xe | công tác | Xe | 1 | |
| 59 | Tẩy rửa nội thất | công tác | Xe | 1 | |
| 60 | Công thợ | nhân công | Xe | 1 | |
| 61 | Xe ô tô 28A 00174 | xe | Xe | 1 | |
| 62 | Tổng côn | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 63 | Chuột côn | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 64 | Cao su càng A | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 65 | Cao su ốp cân bằng trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 66 | Rotuyn đứng trên | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 67 | Rotuyn đứng dưới | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 68 | Rotuyn lái trong | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 69 | Rotuyn lái ngoài | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 70 | Rotuyn cân bằng trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 71 | Giảm sóc trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 72 | Củ đề | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 73 | Cảm biến ổ ga | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 74 | Đĩa côn + bi tê + bàn ép | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 75 | Xi lanh phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 2 | |
| 76 | Dầu phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 2 | |
| 77 | Bi tăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Vòng | 1 | |
| 78 | Bi tỳ | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Vòng | 1 | |
| 79 | Dây curoa tổng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 80 | Lốc điều hoà | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 81 | Bơm xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 82 | Lọc xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 83 | Bơm nước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 84 | Gioăng nắp dàn cò | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 85 | Chân máy | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 3 | |
| 86 | Láng tăng bua hai phanh sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 2 | |
| 87 | Bảo dưỡng tubo xúc bét | công tác | Xe | 1 | |
| 88 | Bảo dưỡng điều hòa | công tác | Xe | 1 | |
| 89 | Công thợ | Nhân công | Xe | 1 | |
| 90 | Xe ô tô 28A 1358 | xe | Xe | 1 | |
| 91 | Bạc biên | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 92 | Cao su cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 93 | Mài mặt máy | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 94 | Phớt đuôi cơ | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 95 | Phớt đầu trục cơ | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 96 | Lọc xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 97 | Lọc gió | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 98 | Lọc dầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 99 | Gioăng mặt máy | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 100 | Lọc điều hòa | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 101 | Cút nước giàn sưởi | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 102 | Lá côn | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 103 | Bàn ép | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 104 | Bi tê | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 105 | Bi a cơ | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 106 | Séc măng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 107 | Dầu máy | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 6 | |
| 108 | Dầu số + cần | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 8 | |
| 109 | Dầu trợ lực lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 1,5 | |
| 110 | Ghít | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 16 | |
| 111 | Bít tông | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 112 | Đóng nòng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 113 | Bộ gioăng đại tu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 114 | Dầu rửa | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Lít | 10 | |
| 115 | Bu gi | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 116 | Rotuyn lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 117 | Rotuyn đứng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 2 | |
| 118 | Rotuyn cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 119 | Má phanh trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 120 | Má phanh sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 121 | Giảm sóc trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 2 | |
| 122 | Cao su càng A | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Quả | 4 | |
| 123 | Bơm xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 124 | Lọc xăng trong thùng xăng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 1 | |
| 125 | Bộ bơm ABS | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Bộ | 1 | |
| 126 | Mô bin | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2020 trở về sau | Cái | 4 | |
| 127 | Xúc rửa vệ sinh bình xăng | công tác | Bình | 1 | |
| 128 | Vệ sinh bép phun | công tác | Xe | 1 | |
| 129 | Vệ sinh ổ ga | công tác | Xe | 1 | |
| 130 | Bảo dưỡng phanh | công tác | Xe | 1 | |
| 131 | Công thợ | Nhân công | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công trình | 1 | Là công nhân có chứng chỉ nghề về sửa chữa ô tô | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo trì | 3 | Trải qua quá trình công tác tại các đơn vị trong nhiều năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi