Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB và không bao gồm lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016330-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB và không bao gồm lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA)
Số hiệu KHLCNT 20211015669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:17:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,838,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 8
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Loại 9T-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB và không bao gồm lắp đặt MBA 220 kV - 250 MVA)
Trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ và đường dây 220 kV đấu nối Nghĩa Lộ - TBA 500 kV Việt Trì
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 4 (có địa chỉ tại số 11 Đường Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa); Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, TBA tự dùng, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 245kV 1 pha (1 bộ 3 pha); 2000A-50kA/1sXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7bộ
2Dao CL 245kV; 3pha; 2TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7bộ
3Dao CL 245kV; 3pha; 1TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5bộ
4Dao CL 245kV; 3pha; 0TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4bộ
5Dao CL 245kV; 1pha; 0TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15bộ
6Dao CL 245kV; 3pha; 2TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
7Dao CL 245kV; 3pha; 1TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
8Dao CL 245kV; 3pha; 0TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
9Dao CL 245kV; 1pha; 0TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
10Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21bộ
11Biến điện áp 220kV 1 phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19bộ
12Chống sét van 220kV; 1phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Kháng điện 123kV ngoài trời 3 pha SHR-40MVAR (kèm nhà ki ốt đặt tủ đóng cắt, điện trở xả, CSV 15kV và cáp đấu nối nội bộ) (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt kháng)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A-31,5kA/1s (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt máy cắt)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
3Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250A-31,5kA/1s (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt máy cắt)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10bộ
4Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4bộ
5Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
6Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
7Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
8Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10bộ
9Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10bộ
10Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10bộ
11Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30bộ
12Biến dòng điện 110kV; 1pha 800-1200-1600-2000/1AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9bộ
13Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800-1200/1AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30bộ
14Biến điện áp 110kV 1 phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40bộ
15Chống sét van 110kV; 1phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT33bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha 24kV-630AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đấtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
3Biến dòng 1 pha 24kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
4Biến điện áp 24kV, 1 phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
5Chống sét van 24kV; 1phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT68bộ
2Sứ đứng 110kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT89bộ
3Sứ đứng 24kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
4Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39bộ
5Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39bộ
6Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9bộ
7Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9bộ
8Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dâyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15bộ
9Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dâyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
10Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT75bộ
11Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT75bộ
12Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây có tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
13Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây không tăng đơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
14Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dâyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12bộ
15Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dâyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36bộ
16Dây dẫn AAC-300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT63m
17Dây dẫn AAC-630Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13.870m
18Dây dẫn ACSR-240Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50m
19Dây chống sét TK-70Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT650m
20Khóa néo dây chống sétXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT38bộ
21Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
22Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36bộ
23Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT37bộ
24Trụ đỡ máy cắt điện 110KV, 3 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13bộ
25Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18bộ
26Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19bộ
27Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 1 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7bộ
28Trụ đỡ máy cắt 22kV, 3 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
29Trụ đỡ dao cách ly 22kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
30Sàn thao tác STTXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35bộ
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ điều khiển, bảo vệ cho 02 đường dây 220kV đi NMTĐ Huội Quảng, 02 đường dây 220kV đi TBA 500kV Việt TrìXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4Tủ
2Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 04 đường dây TBA 500kV Việt Trì và NMNĐ Huội Quảng:Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 220kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 220kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
5Tủ bảo vệ thanh cái 220kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
6Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA 220/110/22kV-AT1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
7Tủ điều khiển bảo vệ cho số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
8Tủ điều khiển bảo vệ cho số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
9Tủ điều khiển, bảo vệ cho 07 đường dây 110kV đi TBA 110kV Ba Khe, TBA 110kV Nghĩa Lộ mạch 1&2, TĐ Đồng Ngãi, TĐ Noong Phai, TĐ Trạm Tấu, TBA 110kV Bảo HưngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7Tủ
10Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 đường dây 110kV đi TĐ Ngòi Hút 2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
11Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 đường dây 110kV đi TĐ Văn ChấnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
12Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
13Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
14Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 110kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
15Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tảiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
16Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn kháng 110kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Tủ
17Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21tủ
18Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20tủ
19Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2tủ
20Tủ công tơ M1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
21Tủ công tơ M2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
22Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12hộp
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống điện tự dùng AC/DC (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2tủ
2Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) gồm: Hệ thống thiết bị giám sát tình trạng ắc qui online cho hệ thống một chiều; Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều onlineXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2tủ
3Vỏ tủ để lắp đặt các thiết bị giám sát ắc qui và điện 1 chiều …Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
4Tủ chỉnh lưu (hay tủ nạp kèm diot giảm áp)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2tủ
5Ắc qui 220V-300AhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
6Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 (20kg/bộ-4bộ)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4bộ
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.700m
2Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8.500m
3Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.000m
4Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x10mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT800m
5Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9.000m
6Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21.000m
7Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5.000m
8Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10.000m
9Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4.000m
10Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15.000m
11Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6.500m
12Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14.000m
13Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…).Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
14Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm do điện lực địa phương trang bị)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F12Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10.050m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5mXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT200cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.070cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6.400m
5Ke liên kết f10, l=300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.040cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.140bộ
7Hóa chất GEM (25 KG/BAO)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT212bao
8Đào, đắp đất tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ điện cho 8 áptômátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
2Hộp điện cho 6 áptômátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
3Áptômát 3pha - 63AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
4Áptômát 3pha - 20AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9cái
5Áptômát 1pha - 20AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
6Áptômát 1pha - 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
7Đèn pha led chiếu sáng sân phân phối và MBA (đèn pha led) 220V-250W (cả cột)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT44bộ
8Đèn cầu compact cổng trạm 220V-15WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
9Cáp lực Cu/PVC - 4x16mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30m
10Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT450m
11Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT525m
12Ống nhựa luồn cáp HDPE f21Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50m
13Ống nhựa luồn cáp PVC f32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT170m
14Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối …Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.233m
2Ống luồn cáp PVC f110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT160m
3Cút 90o cho ống PVC f60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT605bộ
4Cút 90o cho ống PVC f110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41bộ
5Đai inox cho ống PVCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT335bộ
6Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.181,5m
7Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT191m
8Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-240mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8m
9Đầu cốt đồng f14Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.014cái
10Kẹp ép dây vào trụXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.522bộ
11Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4.079bộ
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT205m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (kèm các đầu cốt)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT110m
4Tủ ổn áp 250kVAXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
5Tủ InverterXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phòng ắc qui (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT100m
2Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (kèm Côliê, Vít nở )Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30m
3Cút cho ống PVC f42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16bộ
4Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở…Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Máy biến áp 23/0,4kV-250kVAXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Máy biến áp tự dùng 3 pha 35(23)kV-250kVAXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
3Tủ hạ thế 400V (hệ thống điện tự dùng)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
4Chống sét van 35kV; 1phaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
5Sứ đứng 35kV + tyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13bộ
6Cầu chì tự rơi 1pha 35kV-30AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
7Dây dẫn AC-70/11Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT45m
8Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây AC-70/11Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9bộ
9Kẹp cực cầu chì tự rơi 35kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
10Kẹp cực chống sét 35kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
11Kẹp cực MBA phía 35kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
12Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC-(3x300+1x185)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10m
13Đầu cốt đồng cho cápXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
14Tiếp địa cho xà và giá đỡXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
15Xà đón dây đầu trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
16Xà đỡ sứ trung gianXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
17Xà đỡ chống sét van và cầu chìXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
18Ghế cách điệnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
19Phụ kiện khácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng - Đoạn đường dây 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Sứ chuỗi 35kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Sứ cách điện 35kV kèm ty và đai ốc, vòng đệmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT44bộ
3Dây dẫn ACSR-70/11Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.500m
4Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây ACSR-70/11Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT76bộ
5Tiếp địa cho các cột RT3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7bộ
6Xà néo gócXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
7Xà đỡ thẳngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
8Xà đỡ phụXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
9Xà néo thẳngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
10Phụ kiện khácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng - Cột cầu dao 35kV ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Sứ chuỗi 35kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
2Cầu dao phụ tải 38,5kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tảiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
4Giá bắt hộp truyền động cầu daoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
5Sàn thao tác cầu daoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
6Giá đỡ sàn thao tácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
7Thang trèoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
8Giá bắt thangXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1Trọn lô
9Cột néo thẳngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1vị trí
10Cột néo gócXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4vị trí
11Cột đỡ thẳngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2vị trí
12Cột cầu daoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1vị trí
13Kẹp cực cầu dao 22kVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
14Tiếp địa cho các cột RT3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
15Phụ kiện khácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN
1Bóc đất thực vật dày 300, đất cấp 1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8.451,65m3
2Đắp đất thực vật vào ô bê tông trồng cỏXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT205m3
3Vận chuyển đất thực vật ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8.246,65m3
4Đào đất nền trạm, đất cấp IIIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT23.915,58m3
5Đào đất nền trạm, đất dăm sạn, hòn tảng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35.501,72m3
6Đào đất nền trạm, đất lẫn dăm sạn 20%, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5.964,46m3
7Đào giật bậc, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.410m3
8Đắp đất nền trạm, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27.720,69m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36.805,6089m3
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương rộng Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.479,29m3
2Bê tông lót mương M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT130,78m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT428,09m3
4Thép cho mương, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT59,3778tấn
5Chèn khe co dãn rộng 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT151m
6Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT38,75m3
7Lưới lọc inox bao khối đá dămXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT465m2
8ống nhựa PVC F60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT372m
9Lấp đất mươngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT402,645m3
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY ĐÁ HỘC CHÂN MÁI TALUY
1Đào đất chân móng mái taluyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT110m3
2Xây móng mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50m3
3Lấp đất chân mái taluyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT60m3
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BẢO VỆ MÁI DỐC
1Đào giằng G-1, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT261,5836m3
2Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT106,7563m3
3Gia công, lắp dựng thép giằng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,5013tấn
4Gia công, lắp dựng thép giằng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,5105tấn
5Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT198,8989m3
6Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24.712cái
7Đá dăm làm tầng lọc, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT192,192m3
8Lưới lọc inox bao khối đá dămXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.882,88m2
9ống nhựa PVC F60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.801,8m
10Đất màu trồng cỏXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50,042m3
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN
1Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8m3
2Gia công, lắp dựng thép cọc tiêu, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,144tấn
3Đóng cọc tiêu sâu 400Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27m
4Sơn trắng cọc tiêuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,2m2
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào khuôn đường đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.712,5m3
2Đất nền đầm chặt k =0,98Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.627,5m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.193,5m3
4Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.085m3
5Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.994m2
6Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.994m2
7Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.994m2
8Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.994m2
9Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT95,4m3
10Lắp đặt thanh vỉa nặng Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.590cấu kiện
11Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hèXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,932m3
12Trát vữa XM M50, dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,8m2
13Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.085m3
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,84m3
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN BÊ TÔNG
1Tấm nhựa polyetylenXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT470m2
2Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT70,5m3
3Chèn khe co dãn rộng 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT156m
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Rải đá nền trạm, đá 1x2 dày 100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.909,905m3
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CÂY XANH, THẢM CỎ
1Thảm cỏXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT254m2
2Cây vạn tuếXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cây
3Cây cọ xanhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15cây
4Cây bằng lăngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cây
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào khuôn đường đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT134,75m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT59,29m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT59,29m3
4Lớp nhựa thấm bám 1kg/m2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT220m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT220m2
6Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,3m3
7Lắp đặt thanh vỉa nặng Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT55cấu kiện
8Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hèXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,541m3
9Trát vữa XM M50, dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,55m2
10Đổ bê tông M100 dày 100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,2m3
11Lát gạch đất nung 300x300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT132m2
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT134,75m3
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ đường bê tông hiện cóXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT402,4m3
2Vận chuyển xà bần ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT402,4m3
3San gạt nền đường tự cân bằngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT583m3
4Đào khuôn đường đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT976m3
5Đất nền đầm chặt k =0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT976m3
6Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT488m3
7Tấm vải nhựa polyetylenXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.830m2
8Đổ bê tông mặt đường M300, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT457,5m3
9Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT306m
10Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36,6m3
11Lắp đặt thanh vỉa nặng Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT610cấu kiện
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT976m3
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1Đào rãnh nước rộng Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT337,25m3
2Đổ bê tông rãnh nước M100, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT95,85m3
3Lấp đất rãnh nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT142m3
4Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT195,25m3
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG BÊ TÔNG D300
1Đào đất cống, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT57,6m3
2Lắp đặt ống bê tông dy300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32đoạn ống
3Nối ống cống bằng phương pháp xảmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27mối nối
4Đổ bê tông đế cống M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,188m3
5Xây đá hộc tường chắn thượng lưu, hạ lưu VXM M100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,1781m3
6Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT55,3392m3
7Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,2608m3
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂN SINH LÀM BÙ TRẢ ĐỊA PHƯƠNG
1Đào khuôn đường đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT216m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT180m3
3Tấm vải nhựa polyetylenXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT720m2
4Đổ bê tông mặt đường M300, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT180m3
5Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT480m
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT216m3
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG K1
1Đào đất móng trụ, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,5948m3
2Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5257m3
3Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,6549m3
4Gia công, lắp đặt thép móng trụ cổng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0078tấn
5Gia công, lắp đặt thép móng trụ cổng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0506tấn
6Xây hố ga vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0866m3
7Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,0678m3
8Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT56,0858m2
9Trát hố gaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,7369m2
10ốp đá granit trụ cổngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,0701m2
11ốp đá 200x100x20 màu xámXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,3889m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7318m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1158tấn
14Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cấu kiện
15Lắp đặt tấm đan đầu trụ, trọng lượng >250kgXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cấu kiện
16Gia công, lắp đặt thép hìnhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0597tấn
17Gia công, lắp đặt thép cánh cổng bằng thép hình hàn điệnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2214tấn
18Vít thép M4x30Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT219cái
19Sơn cánh cổng 3 nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39,525m2
20Phun gai macticXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,48m2
21Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình màu vàng nâuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,48m2
22Bả trụ cổng, biển công trìnhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT42,1468m2
23Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình màu vàng kemXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT42,1468m2
24Đổ bê tông giằng tường M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0748m3
25Gia công, lắp đặt thép giằng tường FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0061tấn
26Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,2587m3
27Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,3362m3
28Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
29Đèn cầu D=250 (100W)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
30Đèn light up 150WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
31Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiệnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
32Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m))Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
33Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
34Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kgXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
35Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO RG-1
1Đào đất móng trụ, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT637,9711m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT42,5561m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2 móng trụXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT84,6984m3
4Gia công, lắp đặt thép móng hàng rào, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,4778tấn
5Gia công, lắp đặt thép móng hàng rào, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,5419tấn
6Bê tông trụ tường M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT33,018m3
7Gia công, lắp đặt thép trụ hàng rào, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,4849tấn
8Gia công, lắp đặt thép trụ hàng rào, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,2472tấn
9Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,1397m3
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5935tấn
11Lắp đặt tấm đan đầu trụ Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT227,3968cấu kiện
12Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 220Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT207,2566m3
13Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT169,1976m3
14Đổ bê tông giằng tường M250Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,5441m3
15Gia công, lắp đặt thép giằng tường rào, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,148tấn
16Gia công, lắp đặt thép hàn điện hàng ràoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,1206tấn
17Sơn 3 nước sơn thép hàng ràoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT413,6029m2
18Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ ràoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.551,2557m2
19Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, tường ràoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4.255,576m2
20Trát gờ chỉ vữa XM M50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.186,6m
21Phun gai macticXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT621,1524m2
22Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT621,1524m2
23Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kemXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5.806,8317m2
24Sản xuất thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm, F= 10mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT316,68kg
25Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT512,72m
26Lấp đất móng tường ràoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT510,7166m3
27Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT127,2545m3
28Chữ inox nổiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT96vị trí
29Đắp Logo evn vữa xi măngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT96vị trí
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.509,5612m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT73,036m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT316,16m3
4Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT45,98m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,159m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,4162tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,354tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,0563tấn
9Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,4781tấn
10Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.077,84m3
11Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT431,7275m3
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-12
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.325,55m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35,91m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT158,1m3
4Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36,3m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,915m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,0855tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,5907tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,9905tấn
9Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,3248Tấn
10Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.097,97m3
11Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT227,5875m3
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCS-20
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT228,528m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1058m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT38,385m3
4Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,103m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,486m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5268tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,459tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7097tấn
9Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT174,942m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT53,586m3
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-16
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.124,864m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT59,976m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT266,56m3
4Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39,168m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,088m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,9838tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,6051tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,9766tấn
9Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.762,424m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT362,44m3
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-8
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.206,144m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32,256m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT144,96m3
4Bê tông móng trụ cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27,648m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,768m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,6699tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,3405tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,807tấn
9Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.003,584m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT202,56m3
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC 4
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,689m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,56m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,1098m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0659m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0126tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,021tấn
7Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,673m3
8Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,016m3
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC-1
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,867m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,648m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,4298m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0659m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0124tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0204tấn
7Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20,443m3
8Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,424m3
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCĐ-4
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT107,73m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,24m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17,029m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,9933m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,045tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5527tấn
7Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT83,466m3
8Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,264m3
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.635,5m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT87m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT420m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,5m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,3405tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,961tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,92tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.143,4781m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT492m3
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT441m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1533m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT72,66m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,84m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4998tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,5446tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2688tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT355,2277m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT85,764m3
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT324,45m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,08m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT51,66m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,63m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4677tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8761tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2688tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT264,6284m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT59,892m3
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT293,55m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,12m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT42,94m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,38m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3878tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,6975tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2432tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT242,8457m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50,768m3
AS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT202,05m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29,4m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3062tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2044tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,192tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT167,8328m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT34,26m3
AT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT915,96m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27,2m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT133,28m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,36m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,3879tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,4597tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8704tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT760,92m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT155,312m3
AU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.971,27m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT70,56m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT330,75m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,41m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,1153tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,1378tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8816tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.581,72m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT389,0355m3
AV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT396,76m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,08m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT67,08m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,78m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5023tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,2235tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3328tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT316,94m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT79,872m3
AW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT455,13m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,6m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT72,54m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,78m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7001tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,1559tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4992tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT370,11m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT85,254m3
AX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT466,8m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT74,4m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,718tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,2368tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,512tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT379,4725m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT87,44m3
AY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT331,98m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,56m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT52,47m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,66m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5924tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,6704tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4224tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT271,3363m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT60,654m3
AZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT895,34m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT28,48m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT141,51m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,78m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,5976tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,2019tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,1392tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT731,58m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT163,582m3
BA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS&ĐA-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,57m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,26m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,04m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,02m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0128tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,052tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0128tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,3278m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,24m3
BB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,07m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,53m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,65m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,05m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0144tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0553tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0128tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,05m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,016m3
BC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,06m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,32m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,22m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0451tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0741tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0128tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,69m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,3711m3
BD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,06m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,32m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,38m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,02m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0145tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,084tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0128tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,4293m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,631m3
BE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MTD-22 & MĐS-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27,9m3
2Bê tông lót móng M100 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,87m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,42m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0435tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,234tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0384tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT23,82m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,08m3
BF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT
1Gia công thép cho kim thu sétXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT49,29kg
2Bu lông M14*50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
3Lắp kim thu sétXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
BG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT103,16m3
2Bê tông lót móng máy, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,32m3
3Bê tông đáy hố thu dầu M150 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,23m3
4Bê tông móng máy M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32,4m3
5Xây tường bao hố móng vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,15m3
6Trát tường bao hố móng vữa XM M75, dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT68,1736m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT43,05m3
8Gia công, lắp đặt thép móng máy FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2716tấn
9Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,9345m3
10sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT117,02kg
11Tôn hoa dày 1mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,24m2
12Bu lông M6x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24bộ
13Bu lông M8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12bộ
14Lưới L-1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,16m2
15Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT84,2264m3
BH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG KHÁNG ĐIỆN 110kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,945m3
2Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,945m3
3Bê tông lót móng máy, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,91m3
4Bê tông đáy hố thu dầu M150 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,71m3
5Bê tông móng máy M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,89m3
6Xây tường bao hố móng vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,59m3
7Trát tường bao hố móng vữa XM M75, dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT49,3308m2
8Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,04m3
9Gia công, lắp đặt thép móng máy FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6111tấn
10Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,9561m3
11sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT112,29kg
12Tôn hoa dày 1mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,8m2
13Bu lông M6x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24bộ
14Bu lông M8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12bộ
15Lưới L-1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,16m2
16Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT37,9381m3
BI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 QUA ĐƯỜNG
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT23,68m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,984m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,3968m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4364tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,992m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,688m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,4m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,3922m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1392tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,7179tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT46,6667cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT415,1467kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,1152kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,2m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT392,5333bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,021tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,4m
BJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 QUA ĐƯỜNG
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT34,592m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,24m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,7056m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4849tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,52m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT23,072m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25,6m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,5548m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1511tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8732tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT46,6667cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT415,1467kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32,1536kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25,6m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT392,5333bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,021tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,4m
BK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT93,1937m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,125m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,75m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,0654tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT54,1937m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT94,25m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,566m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5311tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,0687tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT188,5cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT468,8667kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT81,64kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT65m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT433,3333bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0789tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT75,4m
BL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150x2 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT157,4957m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,7765m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT33,9742m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,7676tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT34,558m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT122,9377m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT163,45m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,4213m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,769tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,9321tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT311,3333cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.098,1933kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT175,9656kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT140,1m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.864,2667bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1058tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT62,2667m
BM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT584,2125m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT47,6025m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT119,0062m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,5738tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT201,95m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT382,2625m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT577m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20,9162m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,5869tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,694tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT961,6667cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9.374,2367kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT724,712kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT577m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8.847,3333bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3267tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT192,3333m
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT539,875m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT56,764m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT120,932m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,8501tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT236,928m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT302,947m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT740,4m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT23,446m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,048tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,5621tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.234cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.636,3813kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT619,9616kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT493,6m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3.290,6667bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4192tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT246,8m
BO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT828,03m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT94,632m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT153,777m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,2393tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT449,502m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT378,528m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.182,9m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35,487m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,4162tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17,8421tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.971,5cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7.844,06kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.485,7224kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.182,9m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7.886bộ
16Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6697tấn
17ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT394,3m
BP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B800 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,3861m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,378m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,5457m3
4Gia công lắp đặt cốt thép mương cáp, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1147tấn
5Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,0032m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,3829m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,08m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,583m3
9Gia công lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0502tấn
10Gia công lắp dựng thép hình tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3309tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30,2857cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT82,68kg
13Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,3136kg
14Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,6m
15Vít nở thép F8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT53bộ
16Bu lông cùm U8x138Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT106bộ
17Thép móc tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0103tấn
18ống thép dy13Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,0571m
BQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,16m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,76m3
3Bê tông bệ đỡ, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,805m3
4Gia công lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,02tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,07tấn
6Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT55,8m2
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT127,8kg
8Bu lông nở thép F8Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT80bộ
9Bu lông nở thép F10Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT80bộ
10Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,29m3
11Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,86m3
BR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO NỘI BỘ
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,6m3
2Bê tông móng trụ rào, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,232m3
3Bê tông móng trụ rào đợt 2, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,008m3
4Cốt thép cho bê tông móng trụ, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0142tấn
5Gia công, lắp đặt bu lông neoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0192tấn
6Gia công, lắp đặt trụ thép hàng ràoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,112tấn
7Bu lông M12Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32cái
8Bu lông nở thép M16Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
9Gia công , lắp đặt khung thép hàng rào HR1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0406tấn
10Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4m2
11Gia công , lắp đặt khung thép hàng rào HR2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1311tấn
12Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,36m2
BS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP
1Gia công trụ thép TĐS-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,36tấn
2Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,0945tấn
3Gia công trụ thép TBD-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,143tấn
4Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,5488tấn
5Gia công trụ thép TĐA-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,446tấn
6Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,6239tấn
7Gia công trụ thép TCS-220 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,05tấn
8Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,212tấn
9Gia công trụ thép TĐS-110 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,03tấn
10Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,9914tấn
11Gia công trụ thép TBD-11 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,837tấn
12Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,5906tấn
13Gia công trụ thép TĐA-110 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,36tấn
14Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,7345tấn
15Gia công trụ thép TCS-110 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,91tấn
16Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,2665tấn
17Gia công trụ thép TTD-22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,78tấn
18Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8112tấn
19Gia công trụ thép TBD 22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,372tấn
20Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3869tấn
21Gia công trụ thép TĐA&CS 22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,372tấn
22Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3869tấn
23Gia công trụ thép TĐS 22kV (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7745tấn
24Lắp dựng trụ thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8055tấn
25Gia công cột thép CT 2 - 24 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT85,6805tấn
26Lắp dựng cột thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT94,3204tấn
27Gia công cột thép Cột CT 2- 12 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41,7735tấn
28Lắp dựng cột thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT44,9873tấn
29Gia công cột thép CT 1 - 16 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT58,412tấn
30Lắp dựng cột thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT64,2703tấn
31Gia công cột thép CCS-20 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,8522tấn
32Lắp dựng cột thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,6063tấn
33Gia công cột thép CT 1 - 8 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,3008tấn
34Lắp dựng cột thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21,0687tấn
35Gia công xà thép XT2-17 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT55,938tấn
36Lắp dựng xà thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT64,637tấn
37Gia công xà thép XT1-10 (khối lượng thép đen, trừ cắt vắt đục lỗ và không tính khối lượng bu lông)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT31,6733tấn
38Lắp dựng xà thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35,0372tấn
39Mua Cột bê tông ly tâm T10CXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cột
40Lắp dựng cột bê tôngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cột
BT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - MÓNG, NỀN NHÀ, MƯƠNG CÁP
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT616,04m3
2Bê tông lót móng M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39,7375m3
3Bê tông móng nhà M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT156,5264m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà, F Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,5794tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà, F Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,9201tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà, F > 18mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,4128tấn
7Xây móng bằng gạch đặc M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20,2345m3
8Đắp đất Công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT543,1884m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT72,8516m3
10Lát gạch granit 600x600Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT215,0648m2
11Ốp chân tường gạch granit 120x600Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT26,8704m2
12Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT44,9684m2
13Tấm sàn nâng kỹ thuậtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT237,1414m2
14Đổ bê tông lót hè nhà M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,5692m3
15Láng vữa vỉa hè M100, dày 20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT105,692m2
16Lát gạch Terazzo 400x400Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT105,692m2
17Xây bậc tam cấp gạch M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,0148m3
18Trát tay vịn cầu thang vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,3872m2
19Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29,4666m2
20ốp đá Granit bậc tam cấp mầu đenXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT42,8929m2
21ốp đá Granit cột, lan can cầu thang mầu trắngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21,8392m2
22Bê tông lót M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7314m3
23Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,5359m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, F Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1044tấn
25Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13cấu kiện
26Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,2066m3
27Trát ngoài bể bằng vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,983m2
28Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,917m2
29Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (KL bao gồm mạ)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5.486,98kg
BU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - THÂN, MÁI NHÀ
1Bê tông cột nhà M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,2784m3
2Bê tông Dầm, giằng tường M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,3886m3
3Bê tông sàn nhà M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT106,7636m3
4Bê tông lanh tô M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,5299m3
5Bê tông lót nền nhà M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT49,8088m3
6Gia công lắp đặt cốt thép cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5847tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép cột, F>18mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,9138tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8563tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,7465tấn
10Gia công lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, F>18mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,2784tấn
11Gia công lắp đặt cốt thép sàn, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,9747tấn
12Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3643tấn
13Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, F>10mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3466tấn
14Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày >33cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,8832m3
15Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT138m3
16Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,714m3
17Trát vữa XM M75, dày 15, tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.059,75m2
18Trát vữa XM M75, dày 15, tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT554,1999m2
19Trát vữa XM M75, dày 15, cột trụ nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT91,56m2
20Trát vữa XM M75, dày 10 trần nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT437,7048m2
21Trát vữa XM M75, dày 10 dầm nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT308,2144m2
22Trát vữa XM M75 dày 15, tường phòng ắc quyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT101,966m2
23Trát vữa XM M75 dày 10, trần phòng ắc quyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT43,6968m2
24Lăn 3 nước sơn chống axit, tường phòng ắc quyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT101,966m2
25Lăn 3 nước sơn chống axit, trần phòng ắc quyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT43,6968m2
26Dàn giáo ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT468,0024m2
27Dàn giáo trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT520,295m2
28Lắp dựng trần thạch caoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT424,268m2
29Bả ma tít tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.161,716m2
30Bả ma tít tường cột dầm trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT837,4792m2
31Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.059,75m2
32Trần, dầm nhà, cột, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT837,4792m2
33Bả ma tít tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT467,9979m2
34Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT532,2603m2
35ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xámXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21,9396m2
36Phun matic tạo gaiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT86,202m2
37Kẻ gờ chỉXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT135,12m
38Láng vữa xi măng dày 25 M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,1752m2
39ốp gạch granit vào tường nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT33,76m2
40Lát gạch chống trơn 200x200x5 màu xanh cốmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,1752m2
41Quét Flinkote chống thầm sàn WCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,1752m2
42Tấm compact HPI nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,336m2
43Quét Sika chống thấmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT536,9751m2
44Vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1%Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT536,9751m2
45Lát lớp gạch rỗng chống nóng 80x80x180Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT536,9751m2
46Hai Lớp gạch lá nem 300x300x20mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.073,9502m2
47Sản xuất, lắp dựng thép thang lên mái bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2.780,0758kg
48Bulong thép M10Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40bộ
49Kim thu sét và dây chống sétXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT152,7443kg
50Mua, lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT51m2
51Mua, lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,24m2
52Mua, lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT64,28m2
53Mua, lắp đặt cửa kính thủy lựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,4m2
54Khoá nắm SolexXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15bộ
55Phụ kiện cửa thủy lựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
56Tay co inox cửa sảnhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4bộ
BV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu rửaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Vòi nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
3Gương soiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
4Xí bệtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
5Tiểu namXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
6Phễu thu nước sàn INOX dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
7Bình nóng lạnh 30lXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
8Bể Inox 1,5m3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bể
9ống nhựa PVC dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT111,4m
10ống nhựa PVC dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,7m
11ống nhựa PVC dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,2m
12ống nhựa PVC dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7m
13Chếch nhựa PVC Dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
14Chếch nhựa PVC Dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
15Y nhựa PVC Dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
16cút PVC dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
17ống nhựa PVC Class1 dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,7m
18ống nhựa PVC Class1 dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,5m
19ống nhựa PVC Class1 dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,3m
20ống nhựa PVC Class1 dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,4m
21Ống cấp nước PP-R dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,2m
22Ống cấp nước PP-R dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4m
23cút PVC dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
24cút PVC dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
25cút PVC dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
26cút PVC dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
27cút PPR dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
28cút PPR dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
29Tê PVC dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
30Tê PPR dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
31Côn thu uPVC dy25x20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
32Côn thu uPVC dy20x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
33Côn thu PPR dy20x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
34Van 2 chiều Dy32 PVCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
35Van 2 chiều Dy25 PVCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
36Van 2 chiều Dy15 PPRXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
37Van phao điện Dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
38Tê sành dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
39ống PVC dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5m
40Giá đỡXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
41ống thoát hơi dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,9m
42Colie giữ ống dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11cái
43cút dy 42x42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
44ống thoát PVC dy 150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3m
45Côn thu dy150x110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
46Côn thu dy150x76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
47ống PVC dy 90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT80m
48ống nhựa PVC dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29,75m
49Chếch PVC dy 90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT56cái
50cút PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
51Phếu thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15cái
52Lồng chắn rácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15cái
53ống nhựa PVC dy75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11m
54Colie giữ ống dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT90cái
BW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6máy
2Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTUXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3máy
3Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTUXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4máy
4Tủ điện chiếu sáng trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2tủ
5Hộp điện chứa 5 modulXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4tủ
6Áp tô mát 3 pha 150AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
7Áp tô mát 3 pha 32AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
8Áp tô mát 3 pha 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
9Áp tô mát 2 pha 25AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
10Áp tô mát 2 pha 20AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
11Áp tô mát 2 pha 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9cái
12Áp tô mát 2 pha 6AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
13Áp tô mát 1 pha 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9cái
14Áp tô mát 1 pha 6AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
15Quạt hút gió 220V-1000m3/hXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17cái
16Quạt hút gió 220V-1000m3/h, chống nổXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
17Đèn huỳnh quang sát trần 220V -4*20WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT37bộ
18Đèn trần LED gắn trần 10WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21bộ
19Đèn LED gắn trần phòng nổ 1x10WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12bộ
20Đèn EXIT thoát hiểmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
21Công tắc 1 hạt cực 220V-5AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
22Công tắc 2 hạt cực 220V-5AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
23Công tắc 3 hạt cực 220V-5AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
24Công tắc 4 hạt cực 220V-5AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
25Ổ cắm đôi, 3 chấu 220V - 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT31cái
26Mặt Công tắc 4 hạtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
27Mặt Công tắc 3 hạtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
28Mặt Công tắc 2 hạtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
29Mặt Công tắc 1 hạtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
30Đế õm tườngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT54cái
31Cáp Cu/PVC 1kV -3x35+1x16Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35m
32Cáp Cu/PVC 1kV -4x6+1x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT80m
33Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT70m
34Cáp Cu/PVC 1kV -3x1,5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50m
35Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT380m
36Cáp Cu/PVC 1kV -2x6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT60m
37Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT200m
38Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT860m
39ống nhựa luồn Cáp dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT350m
40Tủ chiếu sáng sự cốXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
41Tủ điện nguồnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
42Phụ kiện cho lắp đặtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
43Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
44Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W (mua cùng tủ Invecter gồm 2 bộ này)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
BX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - MÓNG, NỀN, HÈ
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT54,539m3
2Bê tông lót móng nhà,M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,3394m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,5745m3
4Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0968tấn
5Gia côn, lắp đặt cốt thép móng nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7053tấn
6Xây móng gạch chỉ M75, vữa XM M75, dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,1771m3
7Đắp đất nền nhà đầm chặt K=0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,538m3
8Đổ bê tông nền nhà M100 dày 150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,0657m3
9Láng vữa XM M75 dày 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40,657m2
10Lát gạch Granit 600x600Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT31,39m2
11Lát gạch Granit 600x600 chống trơnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,7606m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35,838m3
13Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,163m3
BY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÂN NHÀ
1Xây gạch bê tông M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,4088m3
2Xây gạch bê tông M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,4815m3
3Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4455m3
4Bê tông cột, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,118m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0254tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0502tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0229tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1902tấn
9Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT74,19m2
10Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT91,4075m2
11Trát vữa XM M75 dày 15 cột nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,52m2
12Dàn giáo ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT82,176m2
13Dàn giáo trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,91m2
14Bả matit tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT91,4075m2
15Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT85,71m2
16Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT91,4075m2
17ốp đá bóc màu xám chân tườngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,234m2
18ốp gạch chân tường 120x600 màu xámXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,8016m2
19ốp đá granit bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,402m2
BZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - MÁI NHÀ
1Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,2736m3
2Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,424m3
3Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7214tấn
4Gia công , lắp dựng cốt thép sàn mái, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5503tấn
5Gia công , lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0551tấn
6Xây gạch không nung M75 vữa xi măng M75, tường thu hồi máiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,5378m3
7Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,91m2
8Trát dầm XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT33,74m2
9Láng vữa XM M75 dày 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT52,7364m2
10Trát tường mái vữa XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50,344m2
11Bả matit trần nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,91m2
12Lăn sơn tường chắn mái, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50,344m2
13Lăn sơn trần nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,91m2
14ốp đá bóc màu xámXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,322m2
15Quét sika chống thấm sàn máiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT52,7364m2
16Gia công, lắp dựng xà gồ C8Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3089tấn
17Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0452tấn
18Sơn 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17,28m2
19Vít nở thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT180bộ
20Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39m2
21Tấm úp nóc, ốp sườnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25m
22Tủ bếpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
23Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa điXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,225m2
24Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,79m2
25ống PVC dy 90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,8m
26ống PVC dy 75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2m
27Chếch PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
28Cút PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
29Phếu thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
30Lồng chắn rácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
31Colie giữ ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
32Lót vữa xi măng dày 25 M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8561m2
33ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,553m2
34Lát gạch chống trơn 300x300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8561m2
35Quét Flinkote chống thầm sàn WCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,8841m2
CA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu rửaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Chậu rửa bếpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
3Vòi nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
4Gương soiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
5Xí bệtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
6Phễu thu nước sàn INOX dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
7Bình nóng lạnh 30lXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
8Bể Inox 1,5m3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bể
9ống nhựa PVC dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,2m
10ống nhựa PVC dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,3m
11ống nhựa PVC dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,5m
12ống nhựa PVC dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,6m
13Chếch nhựa PVC Dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
14Chếch nhựa PVC Dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
15Y nhựa PVC Dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
16cút PVC dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
17ống nhựa PVC dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10m
18ống nhựa PVC dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12m
19ống nhựa PVC dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,9m
20ống nhựa PVC dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8m
21ống PP-R dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,1m
22ống PP-R dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,6m
23Cút uPVC Dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
24Cút uPVC Dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
25Cút uPVC Dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
26Cút uPVC Dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
27Cút PP-R Dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
28Cút PP-R Dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
29Tê uPVC Dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
30Tê PP-R Dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
31Côn thu uPVC Dy25x20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
32Côn thu uPVC Dy20x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
33Côn thu PP-R Dy20x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
34Van 2 chiều Dy32 PVCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
35Van 2 chiều Dy25 PVCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
36Van 2 chiều Dy15 PPRXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
37Van phao điện Dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
CB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Hộp điện cho 6 áptômátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1hộp
2Áptômát 1 pha 25AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
3Áptômát 1 pha 16AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
4Áptômát 1 pha 6AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
5Đèn tuyp led 220V-18WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
6Đèn lad trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
7Công tắc 2 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
8Mặt công tắcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
9Ổ cắm điện 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
10Đế âm tườngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7cái
11Quạt trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
12Quạt hút gió 220V-350m3/hXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
13Cáp Cu/PVC - 2x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT115m
14Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT55m
15Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT100m
16Ống nhựa F20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50m
17Phụ kiện cho lắp đặtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
CC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - MÓNG, NỀN, HÈ
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT188,29m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,262m3
3Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40,4358m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1002tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6489tấn
6Xây móng nhà gạch đặc M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,6024m3
7Đắp đất tôn nền nhà đầm chặt K=0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT38,351m3
8Đổ bê tông nền nhà M100 đá 1x2, dày 150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,2422m3
9Láng vữa XM M75 dày 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT132,4224m2
10Lát gạch Granit 600x600Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT90,434m2
11Lấp đất móng nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT132,6224m3
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17,3166m3
13Xây bậc tam cấp và bồn hoa bằng gạch M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,0277m3
14Trát bậc tam cấp và bồn hoa vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22,468m2
15ốp đá Granit bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,088m2
16Sơn 1 nước lót, 2 nước màu bồn hoaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,38m2
17Bê tông lót móng M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,99m3
18Đổ bê tông bể tự hoại M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,475m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1767tấn
20Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cấu kiện
21Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,4327m3
22Trát ngoài bể bằng vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,6632m2
23Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,2208m2
CD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - THÂN NHÀ
1Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT35,6952m3
2Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,7566m3
3Bê tông lanh tô, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,454m3
4Bê tông cột nhà, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,3958m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0085tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0645tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,079tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6312tấn
9Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT162,455m2
10Trát vữa XM M75, dày 15cm, tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT274,528m2
11Trát vữa XM M75, dày 15cm, cộtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,56m2
12Dàn giáo ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT143,08m2
13Dàn giáo trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT149,06m2
14Bả matit tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT274,528m2
15Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT177,015m2
16Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT274,528m2
CE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - MÁI NHÀ
1Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,42m3
2Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,3624m3
3Gia công lắp dựng cốt thép dầm,sàn mái, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8728tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép dầm,sàn mái, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8506tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2068tấn
6Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8398m3
7Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,1953m3
8Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT149,06m2
9Trát dầm XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT82,182m2
10Láng vữa XM M75 dày 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT144,2m2
11Trát tường mái vữa XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT113,822m2
12Bả matit trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT149,06m2
13Lăn sơn tường mái, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT113,822m2
14Lăn sơn trần nhà , 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT149,06m2
15Quét nước chống thấm sàn máiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT144,2m2
16Gia công, lắp dựng xà gồ C8Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,0897tấn
17Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1595tấn
18Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT60,96m2
19Vít nở thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT635bộ
20Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT140m2
21Tấm úp nóc, ốp sườnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36m
22Kim thu sét 1mXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9cái
23Kéo rải dây chống sét f12Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT48,6m
24Bật sắt F10Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0076tấn
25Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa điXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,94m2
26Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,12m2
27ống PVC dy 90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16m
28Chếch PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
29Cút PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
30Phếu thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
31Lồng chắn rácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
32Colie giữ ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
33Lót vữa xi măng dày 25 M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,6608m2
34ốp đá granit vào tường nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT68,676m2
35Lát gạch chống trơn 300x300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,6608m2
36Quét Flinkote chống thầm sàn WCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,6608m2
CF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu rửaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
2Chậu rửa đôi cho bếpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
3Vòi nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
4Gương soiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
5Xí bệtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
6Phễu thu nước sàn INOX dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
7Bình nóng lạnh 30lXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
8Bể Inox 1,5m3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bể
9Thép hộp inox 40x60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,8m
10Bàn rửa ốp đá granitXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3m2
11ống nhựa PVC dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15m
12ống nhựa PVC dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5m
13ống nhựa PVC dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16m
14ống nhựa PVC dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,5m
15Chếch nhựa PVC Dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
16Chếch nhựa PVC Dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24cái
17Y nhựa PVC Dy76Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
18cút PVC dy42Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
19ống nhựa PVC dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18m
20ống nhựa PVC dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15m
21ống nhựa PVC dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8m
22ống PP-R dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,8m
23Cút uPVC Dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
24Cút uPVC Dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
25Cút uPVC Dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
26Cút PP-R Dy15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
27Tê uPVC Dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
28Tê uPVC Dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
29Tê thu uPVC Dy20x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
30Côn thu uPVC Dy32x20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
31Côn thu uPVC Dy20x15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
32Van phao điện Dy32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
CG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ NGHỈ CA - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Hộp điện cho 6 áptômátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2hộp
2Bảng điện cho 6 áptômátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1hộp
3Áptômát 3 pha 32AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
4Áptômát 1 pha 32AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
5Áptômát 1 pha 20AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
6Áptômát 1 pha 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
7Đèn tuyp led 220V-18WXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8bộ
8Đèn led trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
9Công tắc 2 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11cái
10Mặt công tắcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
11Ổ cắm điện 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
12Đế âm tườngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15cái
13Quạt trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
14Quạt hút gió 220V-350m3/hXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
15Điều hoà treo tường1 chiều 12000BTUXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2máy
16Vật tư lắp đặt điều hòaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
17Cáp Cu/PVC - 3x6+1x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT110m
18Cáp Cu/PVC - 2x4mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15m
19Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT120m
20Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT220m
21Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5m
22Ống nhựa F20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT200m
23Ống nhựa F100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25m
24Phụ kiện cho lắp đặtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
CH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ KIOS ĐẶT CÁC TỦ ĐÓNG CẮT
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT50,733m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,813m3
3Bê tông móng nhà, M250 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,9734m3
4Xây móng nhà bằng gạch đặc, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,3844m3
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,9206m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1232tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4582tấn
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT34,4729m3
9Đắp đất nền nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,8535m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,2601m3
11Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,6724m3
12Xây bậc tam cấp vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,27m3
13Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,6m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép nền nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0952tấn
15Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,34m2
16Lăn sơn màu nâu sẫm chân tườngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,34m2
17Đào mương cáp rộngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,6368m3
18Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,6342m3
19Bê tông tấm đan, M200 đá1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2948m3
20Gia công lắp dựng thép tấm đan Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0332tấn
21Gia công, lắp dựng thép hình L50x5 tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1461tấn
22Gia công lắp dựng thép mương cáp Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1992tấn
23Sản xuất, lắp đặt máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT694,2kg
24Bulông M8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT130cái
25Bulông cùm U M8x138Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT170cái
26Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điệnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,8436m2
27Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
28Trát granito bề mặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,8956m2
29Bê tông M300, đá 1x2 đặt lỗ luồn ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1255m3
30ống luồn PVC dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,12m
CI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - MÓNG, NỀN, HÈ
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30,1926m3
2Bê tông lót móng nhà, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2m3
3Bê tông hè, M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2828m3
4Bê tông móng nhà, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,93m3
5Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,66m3
6Bê tông cổ cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1742m3
7Gia công, lắp đặt thép móng nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0638tấn
8Gia công, lắp đặt thép móng nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2307tấn
9Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dày>33cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,3m3
10Bê tông móng máy bơm, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,196m3
11Bê tông lót nền M100 đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8876m3
12Bê tông nền M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8876m3
13Gia công, lắp đặt thép nền nhà, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1185tấn
14Láng vữa xi măng M75 dày 2cm nền nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT31,5356m2
15Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,6226m3
16Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,57m3
17Lát gạch Granit 600x600x7Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,8756m2
18Lát gạch Granit 600x600x7 chống trơn hè nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,66m2
CJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - THÂN NHÀ
1Xây tường bằng gạch không nung M75, vữa XM M75, tường dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,7756m3
2Mua và lắp đặt cửa đi bằng thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10m2
3Mua và lắp đặt cửa sổ chớp cố địnhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,4m2
4Khoá cửaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
5Bê tông giằng tường, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8219m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0199tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0734tấn
8Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT56,68m2
9Trát vữa XM M75 dày 15 tường trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT58,176m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT73,08m2
11Lăn sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT58,176m2
12Lăn sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT56,68m2
13Kẻ gờ chỉXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT97,04m
CK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - MÁI NHÀ
1Bê tông dầm mái,M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,7974m3
2Bê tông sàn mái,M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,08m3
3Bê tông cột M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,0164m3
4Gia công lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7634tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3338tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0636tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2939tấn
8Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT72,74m2
9Láng sàn mái vữa XM M75 dày 4cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT44,9684m2
10Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT52,4968m2
11Lát 1 lớp gạch chống nóng 80x80x180Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT26,2484m2
12Lăn sơn trần nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT72,74m2
13Ngâm nước xi măng trên máiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT51,0304m2
14Quét chống thấm máiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT44,9684m2
15Xây tường chắn mái gạch chỉ M75, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,232m3
16Trát tường chắn mái XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25,48m2
17Lồng chắn rácXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
18Phễu thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
19ống PVC D90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,8m
20Chếch 135PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
21Cút PVC dy90Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
22ống PVC Dn75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8m
23ống PVC D30Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8m
CL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TRẠM BƠM CỨU HỎA - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Hộp điện cho 8 áptômátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1hộp
2Áptômát 3 pha 400AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
3Áptômát 3 pha 16AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
4Áptômát 3 pha 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
5Áptômát 1 pha 16AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
6Áptômát 1 pha 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
7Áptômát 1 pha 6AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
8Đèn led trầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3bộ
9Công tắc 2 cựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
10Mặt công tắcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
11Ổ cắm điện 10AXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
12Đế âm tườngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
13Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT110m
14Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT90m
15Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT345m
16Cáp lực Cu/PVC - 2x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25m
17Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT100m
18Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5m
19Phụ kiện cho lắp đặtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
CM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ NƯỚC
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,4m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,296m3
3Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,7605m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27,2144m2
5Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32,2624m2
6Trát vữa XM M75 dày 10 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32,2624m2
7Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32,2624m2
8Quét 3 nước vôi màu trắngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27,2144m2
9Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,096m3
10Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,32tấn
11Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cấu kiện
12Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,816m3
13Lớp cát vàng rửa sạchXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,3026m3
14Lớp sỏi nhỏ F 3 mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3126m3
15Lớp sỏi to F 30 mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,521m3
16Lưới inox d1,5 mắt lưới 5x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3m2
17Tôn tráng kẽm dày 1mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5m2
18Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,584m3
19Sản xuất, lắp dựng thép hình không gỉ, liên kết bằng hàn hơi giàn phunXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT193,88kg
20Bu lông M6x20Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
21ống thép tráng kẽm dy80x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,55m
22ống thép tráng kẽm dy50x3.6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13m
23ống thép tráng kẽm 25x3.2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,5m
24Cút thép dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
25Tê đều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
26Tê thu dy50x25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
27Nút bịt dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
28Nút bịt dy 25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
CN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT96,446m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12,196m3
3Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT98,9297m3
4Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0198tấn
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,0664tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,F>18mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4102tấn
7Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT251,7m2
8Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT282,04m2
9Quét 2 lớp sơn nước phía ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT251,7m2
10Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm EpoxyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT282,04m2
11Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,0833m3
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT83,3627m3
13Gia công, lắp dựng xà gồ C8Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,994tấn
14Gia công, lắp dựng cột C1 mái cheXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5993tấn
15Gia công, lắp dựng vì kèo mái cheXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6061tấn
16Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1771tấn
17Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40m2
18Vít nở thépXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.170cái
19Mái lợp tôn cán sóng vuông, dày 0,47Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT117m2
20Tấm úp nóc, ốp sườnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT28,5m
21Gia công thép tiếp địa f12Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT53,28kg
22Lắp đặt thép tiếp địaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT60m
23ống thép đen dy 200x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT36m
24ống thép tráng kẽm dy 100x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16m
25Van 1 chiều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
26Van 2 chiều (Van cổng) Dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
27Cút thép 90, dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14cái
28Cút thép 90, dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
29Khớp nối mềmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
30Colie đỡ ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT32cái
31Van phao điệnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
CO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ DẦU SỰ CỐ
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT330,1343m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,68m3
3Bê tông bể liền khối M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41,278m3
4Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1113tấn
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,8057tấn
6Xây thành bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,4m3
7Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT120,593m2
8Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT204,65m2
9Đánh màu bằng xi măngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT325,243m2
10Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1 M250,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,61m3
11Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,5167tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Đ1, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1193tấn
13Gia công lắp dựng thép hình tấm đan Đ1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,3538tấn
14Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT95cái
15Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT121,2973m3
16Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT208,837m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan Đ2 và tấm đậy bơmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1924tấn
18ống thép dy 219x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12m
19ống thép dy 160x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,8m
20ống thép dy 50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,08m
21ống PVC dy 34Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20m
22Cút thép dy 219Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
23Cút thép dy 160Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
24Cút thép dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24cái
25Thép neo ống thông hơi và giá giữ ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,21kg
26Lắp đặtThép neo ống thông hơi và giá giữ ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0192tấn
27Bu lông M12x45Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
28Bu lông M12x60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
29Lắp đặt máy bơmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
CP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT83,798m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,348m3
3Bê tông bể M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,48m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41,4m2
5Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,24m2
6Trát vữa XM M75 dày 10 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,24m2
7Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT61,24m2
8Quét 3 nước vôi màu trắngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41,4m2
9Gia công cốt thép cho bê tông bể ,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4442tấn
10Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT53,93m3
11Lớp cát thạch anhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,34m3
12Lớp than hoạt tínhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,17m3
13Lớp sỏi cuộiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,17m3
14Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29,868m3
CQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ TRẠM BƠM NƯỚC GIẾNG KHOAN
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,9535m3
2Bê tông M100 lót móng nhà đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,3672m3
3Bê tông hè M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,262m3
4Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dầy Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2335m3
5Xây gạch chỉ M75 vữa XM M75 bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1188m3
6Đất tôn nền nhàXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4915m3
7Bê tông nền nhà M100 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,1528m3
8Láng vữa xi măng nền nhà M75 dày 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,5281m2
9Trát, láng vữa xi măng M75 dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,4363m2
10Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,2931m3
11Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6604m3
12Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M75, dày Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,5506m3
13Gia công và lắp đặt cửa- Thép hộp 40x60Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20,384kg
14Gia công và lắp đặt cửa - Thép hộp 40x40Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT46,618kg
15Gia công và lắp đặt cửa - Tôn tráng kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0132tấn
16Gia công và lắp đặt cửa - KhoáXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
17Gia công và lắp đặt cửa - Bản lềXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
18Gia công và lắp đặt cửa - Lưới inoxXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,702m2
19Gia công và lắp đặt cửa- Bu long 8x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8bộ
20Trát vữa XM M75 tường ngoài dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,04m2
21Trát vữa XM M75 tường trong dày 15Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,218m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,264m2
23Quét vôi 3 nước tường trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,0441m2
24Quét vôi 3 nước tường ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,04m2
25Bê tông cốt thép sàn mái, M200 đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,6894m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép cho sàn mái ,FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0706tấn
27Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,7081m2
28Láng sàn mái vữa XM M75 dày 2cmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,1504m2
29Nắp tôn máiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,205kg
CR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đường ống, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,7113100m3
2Lấp đất đường ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,2846100m3
3Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,4267100m3
CS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Ống bê tông dy 200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT188,5đoạn ống
2Lắp đặt đế cống dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT188cái
3Ống bê tông dy 300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT203,5đoạn ống
4Lắp đặt đế cống dy300Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT203cái
5Ống bê tông dy 500Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT582đoạn ống
6Lắp đặt đế cống dy500Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT582cái
7Ống bê tông dy 700Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT38đoạn ống
8Lắp đặt đế cống dy700Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT38cái
9Ống thép dy 200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT84,5m
10Ống HDPE dy 50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT181m
11Cút HDPE dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20cái
12Tê HDPE dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
13Van 1 chiều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
14Van 2 chiều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
15Van phao điệnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
16Van phao chống cạnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
CT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG Gc
1Đào đất hố ga, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT310,148m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,4918m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT39,0924m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,7376m3
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4136tấn
6Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT94cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT202,3961m2
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT207,5488m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT102,5991m3
10Rải lưới inox 5x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,92m2
11Thép lưới L1 cửa thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,92m2
12Đào đất cửa thu nước, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT57,1285m3
13Bê tông cửa thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,5415m3
14Lấp đất cửa thuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT37,224m3
15Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,9045m3
CU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG Gp
1Đào đất hố ga, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT178,1701m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,1974m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24,7443m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,7216m3
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2376tấn
6Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT54cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT126,6651m2
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT119,2302m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT58,9399m3
10Rải lưới inox 5x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,72m2
11Thép lưới L1 cửa thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,86m2
12Lắp đặt lưới L1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,86m2
13Đào đất cửa thu nước, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18,3397m3
14Bê tông cửa thu nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,9333m3
15Lấp đất cửa thuXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,583m3
16Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6,7567m3
CV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GA THU NƯỚC MẶT H
1Đào đất hố ga, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,5772m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,8294m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,5229m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2016m3
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,0176tấn
6Lắp đặt tấm đanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,111m2
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11,3195m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,2577m3
CW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - GIẾNG VAN GV
1Đào đất hố ga, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8,8623m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,2668m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75 vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,7306m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7,4267m2
5Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,3959m2
6Gia công Nắp đậy bằng tônXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,093tấn
7Lắp đặt nắp đậy bằng tônXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
8Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,6655m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,1968m3
CX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - RÃNH THU NƯỚC R1
1Đào đất rãnh nước, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT248,6883m3
2Bê tông đáy rãnh M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT48,7231m3
3Xây thành rãnh bằng gạch đặc M75 vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25,0602m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.056,781m2
5Rải đá dăm 4x6 lòng rãnhXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT49,604m3
6Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT125,301m3
7Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT123,3873m3
8Lắp đặt ống PVC dy110 class1Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT104m
9Cút PVC dy110Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT104cái
10Lưới inox 5x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20,8m2
CY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KHOAN GIẾNG NGẦM - KHOAN THĂM DÒ, THÍ NGHIỆM
1Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20m khoan
2Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIIIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30m khoan
3Đất đá cấp IV - VIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20m
4Đất đá cấp VII - VIIIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30m
5Bơm hút nước thí nghiệmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1lần
6Phân tích mẫu nước hoá toàn phầnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
7Phân tích mẫu vi trùng *0,75Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
8Phân tích mẫu sắtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
9Phân tích mẫu vi lượngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
10Phân tích màu sắcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
11Phân tích mùi vịXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
12Phân tích độ đụcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
13Phân tích PHXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
14Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
15Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
16Phân tích tổng chất rắn hòa tanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
17Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nitoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
18Phân tích hàm lượng AsenXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
19Phân tích hàm lượng AtimonXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
20Phân tích hàm lượng CloruaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
21Phân tích hàm lượng chìXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
22Phân tích hàm lượng cromXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
23Phân tích hàm lượng đồngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
24Phân tích hàm lượng floruaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
25Phân tích hàm lượng kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
26Phân tích hàm lượng hydro sunfuaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
27Phân tích hàm lượng manganXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
28Phân tích hàm lượng nhômXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
29Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nitoXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
30Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
31Phân tích hàm lượng thủy ngânXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
32Phân tích hàm lượng xyanuaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
33Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen SunfomatXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
34Phân tích BenzenXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
35Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenolXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
36Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
37Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
38Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
39Phân tích ColiformXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
40Phân tích E.coli và coliformXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
41Phân tích tổng hoạt động anphaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
42Phân tích tổng hoạt động betaXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1mẫu
CZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KHOAN GIẾNG NGẦM - KHOAN GIẾNG
1Lắp đặt và tháo dỡ khoanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1lần
2Đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20m
3Đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIIIXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30m
4Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2999m3
5Kết cấu giếng đường kính ống 150mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20m
6Kết cấu giếng đường kính ống 100mmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30m
7Khoan ống lọcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5m
8Công tác thổi rửa giếng khoanXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12m
9Công tác gia công sét chènXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,0492m3
10Công tác gia công sỏi chènXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,884m3
11Ống thép đen dy 150x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40,5m
12Ống thép đen dy 100x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40m
13Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT42m
14Côn thu dy150x100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
15Cút thép tráng kẽm dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
16Tê thép tráng kẽm dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
17Van 2 chiều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
18Đồng hồ áp lựcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
19Rắc bộ ba dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
20Thép bản nắp bểXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1,9kg
21Lưới INOXXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5,5m2
22Dây INOX d2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT55m
23Lắp đặt máy bơm hút giếng,Q = 9.6m3/h; h = 90mXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11 máy
DA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CÁC BỆ ĐỠ
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT33,6m3
2Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,36m3
3Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,36m3
4Gia công, lắp đặt thép bệ đỡ ống, FXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,168tấn
5Bulong M10x120Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT378bộ
6Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29,12m3
7Sản xuất, lắp đặt colie C-1, C-2, C-3 bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT89,43kg
8Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4,48m3
DB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY, BỆ ĐỠ TỦ CHỮA CHÁY
1Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10,2582m3
2Bê tông lót, M100, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,2572m3
3Bê tông móng M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,7816m3
4Bê tông trụ nước M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,8m3
5Bulong nởXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20bộ
6Lấp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,7776m3
7Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,4806m3
DC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN
1Bê tông móng M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2,034m3
2Bê tông trụ nước M200,đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT0,081m3
3Bu lông neo BL16Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT79,2kg
4Sản xuất, lắp đặt giàn phun bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1.355,18kg
5Dây nối tắt + Đầu cốt tiếp địa bằng đồngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18cái
6Dây nối đất -50x5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3,6kg
7Bịt đầu ống Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT18cái
8Bịt đầu ống Dy80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT34cái
9Bu lông M10Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT34cái
10Bu lông M16Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
DD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG Ống
1Đào đất đường ống, đất cấp 4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT53,55m3
2Sơn phủ đường ốngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT271,0966m2
3Cát vàng đầm chặtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT15,8299m3
4Đá dăm cấp phốiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14,616m3
5Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT37,3275m3
DE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI TRỜI
1ống thép đen Dy200x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14m
2ống thép đen Dy150x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT430m
3ống thép đen Dy100x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT40m
4Cút thép Dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
5Cút thép Dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29cái
6Cút thép Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
7Tê Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
8Tê Dy150x100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13cái
9Van 2 chiều (Van cổng) Dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
10Van 2 chiều (Van cổng) Dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
11Van 2 chiều (Van cổng) Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
12Van 2 chiều (Van bướm) Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
13Van lọc Y Dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
14Lupe van dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
15Cụm van trànXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
16Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7cái
17Trụ tiếp nướcXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
18Tủ đựng thiết bị chữa cháyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT7cái
19Mặt bích Dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14cặp bích
20Mặt bích Dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cặp bích
21Mặt bích Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT14cặp bích
22Bu lông M22x100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT144bộ
23Bu lông M20x100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT240bộ
24Khớp nối mềm dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
25Khớp nối mềm dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
26Mặt bích thép đặc bịt đầu ống dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cặp bích
27Gioăng cao su Dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
28Gioăng cao su Dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
29Gioăng cao su Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
30Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT52cái
31Dây nối đất -40x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16,328kg
32Hộp nút ấn chuông còi+ bình chữa cháy xe đẩyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
33ống thép đen Dy100x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12m
34Cút thép Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
35Mặt bích Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24cặp bích
36Gioăng cao su Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24cái
37Bu lông M14x70Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT128bộ
DF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA TRONG NHÀ TRẠM BƠM
1Côn dy80x150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
2Côn dy200x150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
3Côn dy50x32Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
4ống thép đen dy200x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9,8m
5ống thép đen dy150x4,78Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT21,05m
6ống thép tráng kẽm dy50x3,6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3m
7Cút thép hàn dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT9cái
8Cút thép hàn dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
9Van 2 chiều dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
10Van 2 chiều dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
11Van 2 chiều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
12Van an toàn (van xả áp) dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
13Van 1 chiều dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
14Van 1 chiều dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
15Van bi dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
16Tê thép hàn dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
17Tê thép hàn dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
18Tê thép hàn dy150x150x100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
19Tê thép hàn dy50, dt=4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
20Công tắc áp lực p=16atXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
21Đông hồ đo áp lực p=16atXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
22ống nối mềm dy=150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
23Mặt bích dy=200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT30cặp bích
24Mặt bích dy=150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT64cặp bích
25Mặt bích dy=50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cặp bích
26Gioăng cao su dy200Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT24cái
27Gioăng cao su dy150Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41cái
28Gioăng cao su dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13cái
29Bu lông M14x70Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT288bộ
30Dây nối đất -40x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT19,5kg
31Đầu cốt tiếp địa bằng đồngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
32Lắp đặt máy bơm các loạiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT31 máy
33Lắp đặt bình trữ ápXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
34Gia công, lắp đặt gối đỡ ống G-1, G-2 bằng thép mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT58,14kg
35Bu lông M10x40Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8bộ
36Vít nở thép phi 10x100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16bộ
DG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MÁY BIẾN ÁP
1ống thép đen Dy100x4,3Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT84,8m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT13,7m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT20m
5Tê giảm Dy100x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
6Tê đều Dy80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
7Tê đều Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
8Tê giảm Dy80x50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
9Cút thép Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
10Cút thép Dy80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cái
11Cút thép Dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
12Cút thép Dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT82cái
13Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41cái
14Mặt bích thép Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cặp bích
15Mặt bích thép Dy80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT22cặp bích
16Mặt bích thép Dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT8cặp bích
17Gioăng Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
18Gioăng Dy80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT11cái
19Gioăng Dy50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
20Bu lông M14x70Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT108bộ
21Đầu phun sương HV-17Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT29cái
22Đầu phun sương HV-14Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT12cái
23Côn thép Dy100x80Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
24Côn thép Dy80x50Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
25Van xả cặn dàn phun Dy100Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
26Dây nối đất -40x4Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT25,12kg
27Kép Dy25Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT41cái
28Dây nối tắt bằng đồngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT16cái
DH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 16atXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Đèn chỉ dẫn thoát nạnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6bộ
3Đèn chiếu sáng sự cốXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
4Đầu báo cháy khóiXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT27bộ
5Đầu báo cháy nhiệtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
6Đầu báo cháy nhiệt địa chỉXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10bộ
7Bình chữa cháy nằng khí CO2 loại MT5Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17bộ
8Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT17bộ
9Nút ấn báo cháy và chuông báo cháyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
10Gía đỡ lắp đầu báo cháy nhiệtXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT10cái
11Bu lông M6x30Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT60cái
12Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
DI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 16 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự.Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
2Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối…Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
3Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1tủ
4Tủ Moduler giám sát và điều khiển tại nhà trạm bơm, bao gồm:Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1vỏ tủ
5Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT6cái
6Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
7Module địa chỉ ISO cách lyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
8Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
9Tủ Moduler giám sát và điều khiển từ xa HT PCCC, bao gồm:Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1vỏ tủ
10Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
11Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
12Module địa chỉ ISO cách lyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
13Đèn báo màu 24VDCXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4cái
14Nút nhấn khởi động/ dừngXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
15Ổ khóa chuyển mạch 220VACXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
16Rơle trung gian cho điều khiểnXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT4bộ
17Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
18Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC các MBA, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm:Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1vỏ tủ
19Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT3cái
20Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
21Module địa chỉ ISO cách lyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
22Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
23Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC kháng bù, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm:Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1vỏ tủ
24Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2cái
25Module địa chỉ ISO cách lyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1cái
26Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
27Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm:Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5vỏ tủ
28Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra)Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
29Module địa chỉ ISO cách lyXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT5cái
30Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
31Thiết bị lập trình địa chỉXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
32Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với bộ I/O cho tín hiệu chung toàn trạm để kết nối lên HT máy tính trạm phục vụ giám sátXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1
DJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính) Qyc = 180m3/h, Htư = 76mH2O, n = 80-85kW, v = 2950v/phXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
2Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng) Qyc = 180m3/h, Htư = 76mH2O, v = 2950v/phXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
3Máy bơm điện (máy bơm bù áp) Qyc = 5,4m3/h, Htư = 90mH2O, n = 5kW, v = 2900v/phXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
4Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) Qyc = 7-15m3/h, Htư = 32-28mH2O, n = 2,2kW, v = 2900v/phXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT2bộ
5Máy bơm giếng nước ngầm Q=9,6m3/h;H=90mXem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
6Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 0-12kg/cm2Xem chương V. Yêu cầu xây lắp và CDKT1bộ
DK Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB TRẠM BIẾN ÁP
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnChương V của E-HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnChương V của E-HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánChương V của E-HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBChương V của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa31
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
2 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn8
3 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
4 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
5 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T2
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m32
8 Máy ủi Công suất 110CV1
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ2
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy đầm đất Loại 9T-12 tấn2
12 Máy đầm cóc Loại cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->