Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 08:39:00 đến ngày 2021-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ thuật nước : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép 5.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ Trị An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Ban quản lý rừng phòng hộ Trị An.
Bên mời thầu : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa
( Địa chỉ : Số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7628 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0872 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1235 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4605 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5286 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0002 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4625 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0503 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,911 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9341 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0844 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0145 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3969 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3905 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1939 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9965 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,517 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5646 | 100m3 |
| 44 | Đất cấp phối tự nhiên, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,233 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7523 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7616 | 100m3/km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0559 | 100m3/km |
| 48 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0124 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4828 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1281 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0352 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4304 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,28 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,014 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,73 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,675 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,515 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4077 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,688 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,456 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá da vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,675 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,58 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,616 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,03 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,27 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,98 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,268 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,588 | m2 |
| 72 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 73 | Kẻ ron trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,5 | m |
| 75 | Đắp chỉ đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,69 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,0667 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,3452 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,5404 | m2 |
| 80 | SXLD lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,32 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 83 | SXLD khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 84 | SXLD vách nhôm ngăn tiểu hệ 1000 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0761 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0761 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,809 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9984 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Rack 2 spool | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bulông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 95 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Duoble wings 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 116 | Đinh vít + tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bịch |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 118 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 120 | Router Wifi 450Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Switch 48 port tốc độ 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bộ chống sét lan truyền 10 Lines + hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Ổ cắm mạng LAN + hộp + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 124 | Kéo rải dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ Rack 6u + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 127 | Đầu cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 130 | Lắp đặt tủ chứa bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 131 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 136 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 137 | Mốc sắt giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 11 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | 11 | cái | |
| 153 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 159 | SXLD khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | SXLD khóa PVC D34 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | SXLD khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Bộ xử lý lọc nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Gia công chân bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2668 | m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 174 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8483 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | m3 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4697 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 185 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 197 | Gia công kim thu sét | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 200 | Ốc xiết cáp bằng đồng D150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 201 | Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 203 | Dây cáp D=4mm neo kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,957 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m2 |
| 5 | Gia công khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 7 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,91 | m2 |
| 10 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,957 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,917 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,273 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1391 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8139 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6233 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3458 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3236 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0445 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7523 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9406 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1278 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,645 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3577 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5765 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,625 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0027 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2015 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2042 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8222 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2207 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7267 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8701 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4196 | m2 |
| 7 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | m3 |
| 8 | Cây bàng Thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8 | m2 |
| D | NHÀ XE ÔTÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | SXLD bulông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7025 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 12 | Đánh láng mặt Bêtông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5127 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7134 | m2 |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | SXLD bulông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1225 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Đánh láng mặt Bêtông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2287 | m2 |
| F | PHÁ DỠ MỘT SỐ HẠNG MỤC CŨ ĐÃ XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4985 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công : | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện : | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | 01 Kỹ thuật nước : | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động : | 1 | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1.5KW | - | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép 5.0KW | - | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | - | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch 1.7KW | - | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay 0,5kW | - | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5KW | - | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi