Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103738-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Đông Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211103568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí quản lý của NHPT Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:31:00 đến ngày 2021-11-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có hạng mục: phá dỡ, cải tạo sửa chữa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.111.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Đông Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Cải tạo, sửa chữa trụ sở phòng Giao dịch Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí quản lý của NHPT Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 47A, Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi nhánh NHPT khu vực Đông Bắc Địa chỉ: Số 47A Lương Khánh Thiện, P. Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 02253920061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng. 2. Tư vấn quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: Phòng 701, Chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Đông Bắc , địa chỉ: Số 47A, Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi nhánh NHPT khu vực Đông Bắc Địa chỉ: Số 47A Lương Khánh Thiện, P. Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 02253920061


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về năng lực hành nghề xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. * Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên. - Nếu trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu, Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh NHPT khu vực Đông Bắc Địa chỉ: Số 47A Lương Khánh Thiện, P. Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 02253920061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3736 5659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh NHPT khu vực Đông Bắc; Địa chỉ: Số 47A Lương Khánh Thiện, P. Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 02253920061.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3736 5659
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ rãnh + cải tạo
1Tháo dỡ trần trần nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,6m2
2Tháo dỡ paghết nhựa chân tường phòng làm việc 1 và phòng làm việc 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2521m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Tháo dỡ vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
10Phá dỡ nền gạch látChương V - Yêu cầu về kỹ thuật836,1m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,788m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2042m3
13Phá dỡ lớp lángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,9371m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,7079m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9697m2
16Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,7815m2
17Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1439m2
18Vệ sinh bề mặt tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.593,9553m2
19Vệ sinh bề mặt bạo cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,5044m2
20Vệ sinh bề mặt tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,7879m2
21Vệ sinh bề mặt trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,4705m2
22Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,0073m2
23Tháo dỡ cửa để sơn sửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,72m2
24Vệ sinh bề mặt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật498,144m2
25Tháo dỡ cửa hư hỏng để thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,28m2
26Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
27Cắt tường để đi ống genChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9710m
28Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,9396m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,9396m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,9396m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,9396m3
33Che bạt chống bụi xung quanh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật889,6m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6758100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,291100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2991100m2
B Cải tạo
1Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,7079m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9697m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9254m2
5Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,788m2
6Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,9m2
7Đóng trần thạch cao chịu nước vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhà + bạo cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.018,7838m2
9Bả bằng bột bả vào trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,5154m2
10Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,9282m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.015,4768m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật881,1362m2
13Chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2+3+4 bằng tấm Bitum dán + khò chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,598m2
14Chống thấm sàn mái, tấm thu nước mái bằng tấm Bitum dán + khò chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,3578m2
15Láng nền sàn mái, rãnh thu nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,7m2
16Trát tường rãnh thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2371m2
17Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật759,9m2
18Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 chông trượt, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
19Lát nền, sàn các khu vệ sinh gạch Ceramic 300x300 chông trượt, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,8m2
20Gia công cửa đi chớp gỗ nhóm 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,82m2
21Gia công cửa sổ chớp gỗ nhóm 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
22Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,86m2 cấu kiện
23Sơn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
24Sơn cửa gỗ đã vệ sinh bề mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật498,144m2
25Lắp dựng cửa đã vệ sinh vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,72m2 cấu kiện
26Cạo rỉ và sơn cũ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107m2
27Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107m2
28Vệ sinh đánh bóng bậc đi + chiếu nghỉ cầu thang sảnh chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,7705m2
29Vệ sinh bề mặt tay vịn lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1564m2
30Đánh vecni tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,15641m2
31Cạo rỉ và sơn cũ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,424m2
32Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,424m2
33Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt lại vòi rửa đã tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Lắp đặt vòi rửa thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt lại chậu xí bệt đã tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
38Lắp đặt chậu xí bệt thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt lại chậu tiểu nữ đã tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt lại chậu tiểu nam đã tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt gương soi đã tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt gương soi thay mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C Cải tạo đường điện
1Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 9 cực aptomat MCB 9PLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
2Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 cực aptomat MCB 6PLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 10A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực cường độ dòng điện 6A -250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt đèn led panel 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
12Lắp đặt đèn led panel 600x1200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt đèn led downlight 9W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
14Lắp đặt đèn led ốp trần 12W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều loại bốn + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấu 16A-250V + đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
21Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 loại có cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
22Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
23Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
24Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x1)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15máy
31Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
32Sâu vít các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
D Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựng1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có hạng mục: phá dỡ, cải tạo sửa chữa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.111.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 25 tấn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy cắt bê tông ≥7,5 Kw1
4 Máy khoan ≥ 0,62kW1
5 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW5
6 Máy trộn vữa ≥ 150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->