Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao cho máy xét nghiệm, máy sinh hóa tự động Biolis, 30i năm 2019
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao cho máy xét nghiệm, máy sinh hóa tự động Biolis, 30i năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:41:00 đến ngày 2020-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,221,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,148,321 VNĐ ((Mười bảy triệu một trăm bốn mươi tám nghìn ba trăm hai mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sample cup | 8.750 | Cái | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 2 | Chemistry Control Level 1, 1x5ml | 140 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 3 | Chemistry Control Level 2, 1x5ml | 140 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 4 | Chemistry Calibrator 1x5ml | 40 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 5 | Protein , Total 1x120ml | 360 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 6 | Albumin 1x120ml | 360 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 7 | Calcium Arsenazo 1x120ml | 1.560 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 8 | Bilirubin , Direct 1x120ml,1x15ml | 1.350 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 9 | Bilirubin , Total 1x120ml,1x15ml | 1.755 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 10 | Uric Acid 1x120ml | 1.560 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 11 | Glucose 1x500ml | 11.500 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 12 | Creatinine CS 1x500ml,1x125ml | 8.125 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 13 | Alcohol 6x6.5ml | 312 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 14 | LDH Liquid 1x120ml,1x30ml | 750 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 15 | Cholesterol 1x500ml | 5.000 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 16 | AST (SGOT) Liquid 3x120ml,1x90ml | 5.850 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 17 | ALT (SGPT) Liquid 3x120ml,1x90ml | 5.850 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 18 | BUN Liquid 3x120ml,1x90ml | 5.850 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 19 | Alkaline Washing 500ml | 4.000 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 20 | Acid Washing 500ml | 4.000 | mi | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 21 | Gamma GT 3x120ml,1x90ml | 5.850 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 22 | HbA1c Control Set 4x0.5ml | 6 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 23 | Amylase 4x30ml | 360 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 24 | Triglycerides 1x500ml | 5.000 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 25 | CK-MB 10x6.5ml | 325 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 26 | AutoHDL Liquid 1x60ml,1x20ml | 4.000 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 27 | CRP High Sensitivity 1x50ml,1x50ml | 500 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 28 | HbA1c 1x30ml,1x10ml | 920 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 29 | Reaction Cuvette cho máy Biolis 24i (Cóng đo bằng nhựa- 60 Cái/bộ) | 300 | Cái | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 30 | Transferrin FS, 2x20ml, 1x8ml | 192 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 31 | Ferritin FS, 1x20ml, 1x10ml | 120 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 32 | TruCal Ferritin, 4x1ml | 4 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 33 | TruCal Protein, 5x1ml | 5 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 34 | TruLab Protetin Level 1, 3x1ml | 6 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. | ||
| 35 | TruLab Protetin Level 2, 3x1ml | 6 | ml | Tương thích với máy xét nghiệm: sinh hóa tự động (Model: Biolis 24i,50i, Hãng SX/Nước SX : Tokyo Boeki Medisys Inc/ Nhật); Nhà thầu phải cung cấp hóa chất dự thầu (hàng mẫu) để test trên máy hiện có tại Bệnh viện, mục đích: - Đánh giá tính tương thích giữa hóa chất và máy. - Kiểm tra tính chính xác của việc kê khai số lượng test trên một đơn vị tính (do nhà thầu kê khai) Số lượng hàng mẫu yêu cầu= Một đơn vị tính của mỗi hóa chất, VTTH dự thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi