Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ kiểm tra, đánh giá học viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109291-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ kiểm tra, đánh giá học viên
Số hiệu KHLCNT 20211104107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 08:56:00 đến ngày 2021-11-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị tin học phục vụ giảng dạy và nội thất phòng học cho các cơ sở giáo dục đào tạo (trường học, trung tâm giáo dục); biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng; hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư để xuất trình cho bên mời thầu trong trường hợp cần xác minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 48h.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, điện tử - viễn thông, tin học, cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, Vật lý, hóa học.Nhà thầu đính kèm Files scan (scan bản gốc hoặc bản chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, điện tử - viễn thông, tin học, chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, Vật lý, hóa học.Nhà thầu đính kèm Files scan (scan bản gốc hoặc bản chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ kiểm tra, đánh giá học viên
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị đào tạo phục vụ công tác giảng dạy năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Công Binh (địa chỉ: Số 229B, Bạch Đằng, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương), điện thoại: 02743822704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH , địa chỉ: 229B, BẠCH ĐẰNG, PHƯỜNG PHÚ CƯỜNG, TP THỦ DẦU MỘT, TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Công Binh (địa chỉ: Số 229B, Bạch Đằng, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương), điện thoại: 02743822704


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
(i) Nhà thầu cung cấp File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (ii) Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản sao y công chứng). Chi tiết tại Mục 2 - Chương V E-HSMT
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) - Các tài liệu liên quan khác của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Công Binh (địa chỉ: Số 229B, Bạch Đằng, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương), điện thoại: 02743822704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Công Binh (địa chỉ: Số 229B, Bạch Đằng, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương), điện thoại: 02743822704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Công Binh (địa chỉ: Số 229B, Bạch Đằng, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương), điện thoại: 02743822704
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Công Binh (địa chỉ: Số 229B, Bạch Đằng, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương), điện thoại: 02743822704
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera PTZ 2M x24 HD IP cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận8CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy tính để bàn cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy chiếu cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Màn chiếu cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ chia HDMI 2 vào 4 ra cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây HDMI 25m cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4SợiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây HDMI 5m cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4SợiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ lưu điện cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Bút trình chiếu cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận8CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Bàn gỗ cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận24CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Ghế ngồi cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận24CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Bục thuyết trình cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Bục giảng cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Bảng chống lóa cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảng nội quy cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Bảng khẩu hiệu cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Giá treo tranh cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận20CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Que chỉ bảng cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Phụ kiện lắp đặt cho 4 Phòng Bảo vệ khóa luận4BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây HDMI 25 cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Camera PTZ 2M x24 HD IP cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu ghi hình camera 16 kênh cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Switch cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Cáp mạng cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cáp mạng cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1HộpTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Tivi cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Máy điều hòa cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận2BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Bục thuyết trình cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Bàn chủ tọa cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Ghế chủ tọa cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Bàn thành viên cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Ghế thành viên cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận12CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Bảng chống lóa cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bục giảng cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bảng nội quy cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Bảng khẩu hiệu cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Phụ kiện lắp đặt cho Phòng Hội đồng Bảo vệ khóa luận1BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy tính để bàn Phòng Chấm thi2BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Bàn vi tính cho Phòng Chấm thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Ghế xếp cho Phòng Chấm thi42CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Bàn công tác cho PPhòng Chấm thi2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Tủ tài liệu cho Phòng Chấm thi10CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Bàn chấm thi cho Phòng Chấm thi24CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Dây HDMI 5m cho Phòng Chấm thi1SợiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Camera cho Phòng Chấm thi4BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu ghi hình Camera cho Phòng Chấm thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Switch 8 port cho Phòng Chấm thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Máy điều hòa cho Phòng Chấm thi4BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ lưu điện cho Phòng Chấm thi1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Ổn áp cho Phòng Chấm thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Cáp mạng cho Phòng Chấm thi1ThùngTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây điện đôi cho Phòng Chấm thi1CuộnTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Quạt thông gió cho Phòng Chấm thi2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Ghế ngồi cho Phòng Chấm thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Phần mềm quản lý phách, nhập điểm Phần mềm Quản lý tổ chức thi có bản quyền1BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Phụ kiện lắp đặt cho Phòng Chấm thi1BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Máy tính để bàn Phòng đề thi2BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Bàn vi tính Phòng đề thi2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Ghế xếp Phòng đề thi12CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn công tác Phòng đề thi2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Máy photocopy Phòng đề thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Tủ tài liệu Phòng đề thi8CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Máy điều hòa Phòng đề thi2BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Camera Phòng đề thi3CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Đầu ghi hình Camera Phòng đề thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Switch 8 ports Phòng đề thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Máy in A4 Phòng đề thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ lưu điện Phòng đề thi1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Bàn cắt giấy Phòng đề thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Quạt thông gió Phòng đề thi2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Ghế ngồi Phòng đề thi1CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Phần mềm chuyên dụng tạo và trộn đề thi Phòng đề thi1BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Phụ kiện lắp đặt Phòng đề thi1BộTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Bàn vi tính bổ sung10CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Ghế tựa gỗ bổ sung10CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Bảng học dã ngoại bổ sung5CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Bảng chống lóa bổ sung4CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Bục giảng bổ sung2CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Tủ tài liệu (cửa kính) bổ sung12CáiTham chiếu Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị tin học phục vụ giảng dạy và nội thất phòng học cho các cơ sở giáo dục đào tạo (trường học, trung tâm giáo dục); biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng; hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư để xuất trình cho bên mời thầu trong trường hợp cần xác minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 48h.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, điện tử - viễn thông, tin học, cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, Vật lý, hóa học.Nhà thầu đính kèm Files scan (scan bản gốc hoặc bản chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, điện tử - viễn thông, tin học, chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, Vật lý, hóa học.Nhà thầu đính kèm Files scan (scan bản gốc hoặc bản chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->