Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 08:53:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,751,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.700.000.000 VND (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo chuyên ngành: Nề, điện, nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Đầu tư, sửa chữa nhà vệ sinh các trường tiểu học trên địa bàn thành phố Tuy Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÀO DUY TỪ; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 10,783 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 58,845 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 53,803 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 13,644 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 25,956 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 21 | Làm trần tấm nhựa nổi khung tole kẽm cuốn | Chương V, E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 73,101 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 53,803 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 22,51 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 89,346 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 146,6 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Chương V, E-HSMT | 36,2 | m |
| 34 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÀO DUY TỪ; HẠNG MỤC: LÀM MỚI MÁI CHE RA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,568 | m2 |
| 16 | Lắp máng xối kẽm dày 0,5 ly | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÀO DUY TỪ; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,359 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 2 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 44,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 50,8 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 24,666 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 12,333 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 49,75 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 53,01 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 24,026 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V, E-HSMT | 24,026 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn tấm Compact | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V, E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 24,666 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 83,88 | m2 |
| 23 | Lắp khung đỡ Lavabo bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 2 | khung |
| 24 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 25 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 141,8 | m |
| 31 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 76,6 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cái cắm quạt | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 114/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 60/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp bảng mica | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 3 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 29,096 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 105,2 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 42,96 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 127 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm Trần nhựa nổi 600x600 | Chương V, E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 44,44 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 146,3 | m2 |
| 21 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 22 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 198,8 | m |
| 26 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 84,5 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cái cắm quạt | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 114/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 60/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp bảng mica | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 3 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 28,988 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 95,6 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 37,05 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 18,525 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 92,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 121,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 37,29 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm Trần nhựa nổi 500x500 | Chương V, E-HSMT | 37,29 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 92,04 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 37,05 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 138,8 | m2 |
| 21 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 22 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 168,8 | m |
| 27 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 28 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 78,2 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cái cắm quạt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,542 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,619 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 114/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 60/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp bảng mica | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 10,077 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI THỊ XUÂN; HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-ĐIỂM NINH TỊNH 6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 4,766 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 150,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 107,66 | m2 |
| 11 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, lanh tô nhà đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng, lanh tô đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 23,702 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 98,11 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 137,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 40,605 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 149,97 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Chương V, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 148,2 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 39 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 52,7 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối gai trong nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI THỊ XUÂN; HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-ĐIỂM PHƯỚC HẬU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 150,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 107,66 | m2 |
| 11 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, lanh tô nhà đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng, lanh tô đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 23,702 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 98,11 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 137,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 40,605 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 149,97 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Chương V, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 148,2 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 39 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 52,7 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối gai trong nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI THỊ XUÂN; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,718 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ THANH; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-ĐIỂM XUÂN DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm - Vận dụng | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh…) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Chương V, E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 63,58 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 600x600 | Chương V, E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 4,922 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 39 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,278 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co gai trong đồng nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê gai trong đồng nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 69 | Tạm tính lắp máng rửa tay inox 1,2x0,3 | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 70 | Lắp cầu chắn rác D60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ THANH; HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM PHÚ LƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Chương V, E-HSMT | 28,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Chương V, E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 96,922 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 14 | Xây móng, gạch thẻ (5x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, gạch thẻ (4,5x9x19)cm, vxm M50 | Chương V, E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 17 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm M50 | Chương V, E-HSMT | 11,782 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 8,067 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,455 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 67,467 | m2 |
| 24 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 20,86 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 73,15 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 600x600 | Chương V, E-HSMT | 17,425 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5ly | Chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 64,6 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 40 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 41 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 21,3 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,261 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,213 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co gai trong đồng nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 72 | Tạm tính lắp máng rửa tay inox 1,2x0,3 | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 73 | Lắp cầu chắn rác D60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CHÍ THANH; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,718 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG; HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-DÃY CẤP 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 32,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 150,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 107,66 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 13 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,513 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng, lanh tô nhà đá 1x2 M250 | Chương V, E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng, lanh tô đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 26,342 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 97,99 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 137,8 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 37,605 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 148,89 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Chương V, E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 148,2 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 40 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 41 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 52,7 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối gai trong nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 20,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 53,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 82,805 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm M50 | Chương V, E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 53,38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 20,99 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 82,805 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 600x600 | Chương V, E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn compact | Chương V, E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 147,8 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 25 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 52,3 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,313 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co gai trong ren đồng nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH TẦNG 2-DÃY 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 31,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 58,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm M50 | Chương V, E-HSMT | 17,42 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,01 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 13,93 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 13,93 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 58,63 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 600x600 | Chương V, E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn compact (Vận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 93,2 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 26 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 29,6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,194 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co gai trong ren đồng nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG VƯƠNG; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,718 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG; HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100*50*10*2,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch ceramic | Chương V, E-HSMT | 26,688 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, trụ phá đến cos 1,8m | Chương V, E-HSMT | 43,19 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 124,035 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sàn chống thấm | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 13 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 14 | Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 28,368 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 103,83 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 47,29 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 79,925 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C150*50*10*2,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Chương V, E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,335 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối gai trong nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 64 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 149,4 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 72 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 53,2 | m |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,359 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN; HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn inox-vận dụng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh…) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 79,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 20,338 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Chương V, E-HSMT | 20,338 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 40,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC nam nữ | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Hút hầm tự hoại | Chương V, E-HSMT | 3 | hầm |
| 44 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W 30.000h | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, E-HSMT | 47,6 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường+rắc cắm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 51 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, E-HSMT | 9,8 | m |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,359 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.700.000.000 VND (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo chuyên ngành: Nề, điện, nước | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Máy hàn điện (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi