Gói thầu: Mua sắm vật tư lắp đặt hệ thống chống sét hầm K8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư lắp đặt hệ thống chống sét hầm K8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:15:00 đến ngày 2021-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,436,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư lắp đặt hệ thống chống sét hầm K8 Mua sắm vật tư lắp đặt hệ thống chống sét hầm K8 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф168.3 | 5 | cây | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф168.3, dày 6.35mm, độ dài 6m/cây. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn thép mạ kẽm nhúng nóng Ф168.3 Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф113.5 | 5 | cây | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф113.5, dày 5.4mm, độ dài 6m/cây. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn thép mạ kẽm nhúng nóng Ф113.5 Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф59.9 | 4 | cây | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф59.9 dày 4.5 mm, độ dài 6m/cây. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn thép mạ kẽm nhúng nóng Ф59.9 Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф33.5 | 4 | cây | Thép mạ kẽm nhúng nóng Ф33.5 dày 3.2mm, độ dài 6m/cây. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn thép mạ kẽm nhúng nóng Ф33.5 Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 5 | Mã sắt Hòa Phát 30cmx30cm | 50 | kg | Mã sắt hình vuông có kích thước 30cmx30cm, độ dày 5mm. Chất liệu thép Hòa Phát. | ||
| 6 | Mã sắt Hòa Phát 26cmx26cm | 50 | kg | Mã sắt hình vuông có kích thước 26cmx26cm, độ dày 5mm. Chất liệu thép Hòa Phát. | ||
| 7 | Mã sắt Hòa Phát 12cmx12cm | 50 | kg | Mã sắt hình vuông có kích thước 12cmx12cm, độ dày 5mm. Chất liệu thép Hòa Phát. | ||
| 8 | Bu lông M16x50 | 60 | bộ | Đường kính thân bu lông 16mm, dài 50mm, chiều cao giác bu lông 10mm, đường kính giác bu lông 24mm. Chất liệu thép cacbon. | ||
| 9 | Bu lông M20x100 | 40 | bộ | Đường kính thân bu lông 20mm, dài 100mm,chiều cao giác bu lông 12.5mm, đường kính giác bu lông 30mm. Chất liệu thép cacbon. | ||
| 10 | Sơn chống gỉ | 20 | kg | Màu nâu đỏ gốc alkyd, mỗi can 5kg. | ||
| 11 | Que hàn 3.2 KimTín-421 | 15 | hộp | Hãng Kim Tín, ký hiệu KT - 421 đường kính que 3.2mm | ||
| 12 | Que hàn 2.5 KimTín-421 | 15 | hộp | Hãng Kim Tín, ký hiệu KT - 421 đường kính que 2.5mm | ||
| 13 | Đá cắt 350 | 20 | viên | Kích thước: 355x3x25.4. Loại hạt: A30 QBF,Tốc độ tối đa: 4300 R.P.M | ||
| 14 | Đá mài 110 | 15 | viên | Đường kính 100mm, dày 6.5mm, đường kính lỗ 16mm, cỡ hạt 30. | ||
| 15 | Kim thu sét LIVA | 4 | bộ | Kim thu sét LIVA LAP DX250, bán kính bảo vệ cấp 3, R=135m. Hàng mới chính hãng. | ||
| 16 | Bộ đếm sét LSR-2 | 4 | bộ | Bộ đếm sét LSC-LX01.Dòng sét lớn nhất 200KA, dòng sét nhỏ nhất 1500A (xung8/20µs), bộ đếm 7 chữ số 0000000-9999999, kích thước 82x80x65mm, tiêu chuẩn chống nước IP67, vật liệu chế tạo: nhựa cacbonate. | ||
| 17 | Cáp đồng thoát sét M70mm2 | 200 | m | Cáp bằng đồng, tiết diện 70mm2 | ||
| 18 | Cọc tiếp địa D20 | 40 | cái | Đường kính ngoài 20mm, dài 2.4m vật liệu bằng đồng đỏ nguyên chất, một đầu nhọn, một đầu bằng. Hàng mới chính hãng. | ||
| 19 | Thuốc hàn hoá nhiệt Cadweld | 50 | lọ | Mã sản phẩm 90F-20, 90g/lọ, Hãng SX Erico | ||
| 20 | Hoá chất làm giảm điện trở đất GEM | 50 | bao | Trọng lượng 11.5kg/bao. | ||
| 21 | Khuôn hàn hóa nhiệt chữ T | 1 | bộ | Khuôn hàn hóa nhiệt chữ T dùng cho cáp 70 với cọc D20 (bao gồm phụ kiện : súng bắn lửa, tay kẹp, bộ dụng cụ vệ sinh khuôn) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi