Gói thầu: Mua sắm máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy chủ và máy photocopy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy chủ và máy photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách năm 2021: 1.586.060.000 đồng (theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 19/3/2021; Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 11/5/2021; Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 06/8/2021; Quyết định số 611/QĐ- |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:06:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành nhằm đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết mức độ đáp ứng yêu cầu về bảo hành: Khi xảy ra sự cố nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố trong vòng 24 giờ, nếu thực sự cần thời gian xử lý lâu hơn thì đơn vị phải có phương án cho mượn thiết bị tương đương để đảm bảo hoạt động của đơn vị sử dụng thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng các ngành đúng và ngành gần về công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy chủ và máy photocopy Mua sắm tập trung máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay và máy photocopy trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh đợt 01 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách năm 2021: 1.586.060.000 đồng (theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 19/3/2021; Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 11/5/2021; Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 06/8/2021; Quyết định số 611/QĐ- |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100% phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) nếu là hàng nhập khẩu. - Thư cam kết về nguồn gốc, chất lượng của hãng sản xuất thiết bị hoặc của đại lý, nhà phân phối thiết bị (nếu là đại lý hoặc nhà phân phối thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh là đại lý hoặc nhà phân phối thiết bị). - Máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay phải được công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ngày 14/5/2020. - Máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất một trong các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau đây: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; TCVN ISO/IEC 17025:2005 hoặc cao hơn. - Đối với máy vi tính để bàn: + Thiết bị của máy vi tính để bàn phải đồng bộ (Máy tính, bo mạch chủ, màn hình, bàn phím, chuột phải cùng thương hiệu); + Nhà sản xuất máy vi tính phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền chứng nhận. + Sản Phẩm công nghệ thông tin đáp ứng theo tiêu chí quy định tại Điều 6 của Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá có đầy đủ thông tin theo mẫu bảng giá chào của hàng hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành nhằm đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết mức độ đáp ứng yêu cầu về bảo hành: Khi xảy ra sự cố nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố trong vòng 24 giờ, nếu thực sự cần thời gian xử lý lâu hơn thì đơn vị phải có phương án cho mượn thiết bị tương đương để đảm bảo hoạt động của đơn vị sử dụng thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 56, Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3621090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 21B, Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3822333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 21B, Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 21B, Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3822333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn loại 1 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 2 | Máy vi tính để bàn loại 2 | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 3 | Máy vi tính để bàn loại 3 | 59 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 4 | Máy vi tính để bàn loại 4 | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 5 | Máy vi tính xách tay loại 1 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 6 | Máy vi tính xách tay loại 2 | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 7 | Máy vi tính xách tay loại 3 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 8 | Máy chủ loại 1 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 9 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 10 | Máy Photocopy loại 1 | 1 | Máy | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 11 | Máy Photocopy loại 2 | 2 | Máy | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 12 | Máy Photocopy loại 3 | 1 | Máy | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa | |
| 13 | Máy Photocopy loại 4 | 4 | Máy | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Nhà thầu phải cung cấp bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật từng tính năng chi tiết kèm theo và liệt kê đầy đủ tên, ký hiệu, mã hiệu của hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành nhằm đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cam kết mức độ đáp ứng yêu cầu về bảo hành: Khi xảy ra sự cố nhà thầu phải liên hệ khắc phục trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố trong vòng 24 giờ, nếu thực sự cần thời gian xử lý lâu hơn thì đơn vị phải có phương án cho mượn thiết bị tương đương để đảm bảo hoạt động của đơn vị sử dụng thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai gói thầu | 5 | Tốt nghiệp Cao đẳng các ngành đúng và ngành gần về công nghệ thông tin trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi