Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106903-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210430026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 10:12:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,246,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng cụ thể như sau:- Hợp đồng về xây lắp: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.812.000.000.- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.132.000.000 VND. Tổng tất cả các hợp đồng (xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 68.944.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng hoặc huấn luyện về ATLĐ-VSMT theo quy định hiện hành và còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây và phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống camera, mạng;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình / gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Xe đào)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu (Xe lu)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 9T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 500 kg;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 6T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 360m3/h;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép hoặc bằng nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 300
20-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ dàn giáo phải gồm 02 chân + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 150
21-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép
- Số lượng tối thiểu 200
22-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 11KW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy cân cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy laser 3 chiều
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đã được hiệu chuẩn và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng
Xây dựng Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 3 TTHC tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.520.069; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư / Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, thành phố Đà Lạt;  Tư vấn Thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn đầu tư và thẩm định giá LAHA tại địa chỉ: Tầng 06, P1-6-50-E, Tòa nhà Charmington La Pointe, Số 181 Cao Thắng Nối dài, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM;  Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồng Thắng tại địa chỉ: Số 1B Đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng và Số 66B Phan Đình Phùng, Phường 2, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.  + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia được thành lập theo Quyết định số 02/QĐ-BQLDA ngày 13/4/2021 của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng;  Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định được thành lập theo Quyết định số 03/QĐ-BQLDA ngày 13/4/2021 của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia được thành lập theo Quyết định số 02/QĐ-BQLDA ngày 13/4/2021 của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng;  Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định được thành lập theo Quyết định số 03/QĐ-BQLDA ngày 13/4/2021 của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 3 TTHC tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.520.069; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; 4. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định hiện hành, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh về Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; 5. Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. 6. Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. 7. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO phù hợp với quy định và còn hiệu lực về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình, sản xuất kinh doanh về trang thiết bị tương tự với nội dung, tính chất của gói thầu; 8. Cung cấp Catalogue (danh mục và kiểu dáng) của các thiết bị chính gồm: Hệ thống camera và các phụ kiện, đầu ghi hình, tivi; Máy bơm chữa cháy bằng điện và bằng diezen; Bình chữa cháy. 9. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. 10. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); 11. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); 12. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị, hàng hóa: 12.1. Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 12.2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.520.069; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B A.I. KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
C I.1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,141100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,272m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,761m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,626tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,256100 m2
6Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,005m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,505100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,56m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,947100 m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,064tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,336tấn
12Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,79100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,566100 m3
14Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật133,028m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
16Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,388100 m3 đất nguyên thổ
17Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,677m3
18Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,706m3
19Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,283m3
20Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
21Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,232m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,262100 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật497cái
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,659tấn
25Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật383,6m2
26Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,3m2
D I.2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,091m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,471tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,012tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,514100 m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,753m3
6Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,882tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,028tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,162100 m2
10Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật116,703m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,218tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,523100 m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,48m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,74100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,534tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
17Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,463m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,767tấn
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,784100 m2
21Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,421m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật333,262m3
23Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,302m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,405m3
25Xây tường sân khấu bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,242m3
26SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,35m2
27SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,4M
28SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,6M
E I.3. PHẦN CỬA
1Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192,36m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật153,78m2
3Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,22m2
F I.4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,36m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,488m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.009,186m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.199,722m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật206,379m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật394,29m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,5m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.060,42m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.304,376m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.057,546m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.307,25m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,918m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.687,956m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật398,977m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,163m2
16Lát sàn ván công nghiệp 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,104m2
17Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,388m2
18Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật262,338m2
19Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật262,338m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật194,42m2
21Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật406,88m
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.606,207m2
23Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
G I.5. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,397tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,397tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200,24m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,678tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,678tấn
6Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,8100 m2
7Diềm mái toleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật133,768MD
H I.6. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật116bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật173cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120cái
7Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật463m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật807m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.292m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.838m
15Lắp đặt MCCB 125A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt MCCB 50A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt MCCB 30A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt MCCB 20A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt MCCB 25A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt MCB 32A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt MCB 25A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt MCB 20A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt CB 32A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt CB 25A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt CB 20A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cái
27Lắp đặt CB 10A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt CB 6A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật547hộp
30Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.710m
31Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật423m
32Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
34Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
35Lắp đặt tủ điện 9 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
37Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
38Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I I.7. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,445100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,855100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,535100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,345100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-25-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-32-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-50-63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
29Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
39Lắp đặt dây nối mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
40Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
41Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
42Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
43Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
46Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
49Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt phễu xả trànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bể
52Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,105100 m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,23100 m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,915100 m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,66100 m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,45100 m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,115100 m
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
61Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
62Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 125 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 140 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31cái
68Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
69Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
70Lắp đặt xi phông tiểuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt ống thông tắc 114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt ống thông tắc 90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
J I.8. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,087100 m2
K A.II. KHỐI PHÒNG HỌC + NỘI TRÚ TRẺ KHIẾM THÍNH
L II.1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,742100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,609m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,808m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,265tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,161100 m2
6Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,425m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,453100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,829m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,41100 m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,858tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,092tấn
12Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,483100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,468100 m3
14Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,123m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật272,405m2
16Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,197100 m3 đất nguyên thổ
17Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,167m3
18Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,795m3
19Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,056m3
20Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,266m2
21Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,634m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,207100 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật411cái
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấn
25Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật334,2m2
26Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,225m2
M II.2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,316m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,895tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,685tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,625100 m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,033m3
6Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,169tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,587tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,065100 m2
10Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112,979m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,008tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,299100 m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,519m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,881100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,497tấn
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,745m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,754tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,189tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,043100 m2
20Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,763m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật237,672m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,452m3
23Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,15m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,79m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,06m3
26SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật149,1m2
27SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,4m
28SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
N II.3. PHẦN CỬA
1Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật143,04m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật260,28m2
3Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,03m2
O II.4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật375,48m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật156,324m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.731,028m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.413,316m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,758m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật384,014m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,53m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.988,02m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.205,72m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.760,038m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.433,702m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật129,296m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.020,119m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật594,217m2
15Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,596m2
16Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật181,826m2
17Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật181,826m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,53m2
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật515,46m
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.391,418m2
P II.5. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,831tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,831tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,424100 m2
4Diềm mái toleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112,9MD
Q II.6. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật143bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật195cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật159cái
6Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 95mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 35mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật582m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật930m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.415m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.542m
16Lắp đặt MCCB 175A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt MCCB 75A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt MCCB 60A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt MCB 40A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lắp đặt MCB 32A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt MCB 25A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt MCB 20A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt CB 40A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt CB 32A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt CB 25A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Lắp đặt CB 20A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38cái
28Lắp đặt CB 10A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt CB 6A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật650hộp
31Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.985m
32Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật504m
33Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
34Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
35Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
36Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
37Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
38Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
R II.7. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,295100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,525100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,82100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,02100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-32-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-50-63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
43Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
44Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt nhỏTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
53Lắp đặt dây nối mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54cái
54Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
55Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
56Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
57Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
60Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
61Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
63Lắp đặt phễu xả trànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
66Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,855100 m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,07100 m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,015100 m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,125100 m
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70cái
72Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
73Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28cái
79Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
80Lắp đặt xi phông tiểuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt ống thông tắc 114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
82Lắp đặt ống thông tắc 90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
S II.8. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,442100 m2
T A.III. KHỐI PHÒNG HỌC + NỘI TRÚ TRẺ TỰ KỶ, THIỂU NĂNG
U III.1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,274100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,165m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,535m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,629tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,296100 m2
6Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,168m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,557100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,729m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,308100 m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,006tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,056tấn
12Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,906100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,615100 m3
14Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99,075m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.051,89m2
16Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,407100 m3 đất nguyên thổ
17Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,106m3
18Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,474m3
19Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,238m3
20Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53,957m2
21Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,624m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,239100 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật466cái
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,61tấn
25Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật382,5m2
26Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,225m2
V III.2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,784m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,057tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,524tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,586100 m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật111,296m3
6Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,477tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,168tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,836100 m2
10Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,871m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,608tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,986100 m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,15m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,43100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,439tấn
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,745m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,754tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,189tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,043100 m2
20Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,763m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật256,843m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130,525m3
23Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,422m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,75m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,09m3
26SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42m2
27SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,4M
28SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,8M
W III.3. PHẦN CỬA
1Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật329,64m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật264,45m2
3Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,03m2
X III.4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật656,64m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151,788m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.668,865m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.379,812m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật474,848m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật371,924m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,36m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.896,889m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.406,95m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.703,135m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.600,704m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật266,27m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật997,68m2
14Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật609,239m2
15Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,596m2
16Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật312,82m2
17Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật312,82m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,55m2
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật360,22m
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.504,818m2
Y III.5. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,1tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,1tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,234100 m2
4Diềm mái toleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112,9MD
Z III.6. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật199cái
6Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.080m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.240m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.473m
14Lắp đặt MCCB 125A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt MCCB 40A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt MCB 40A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt MCB 32A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt MCB 25A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Lắp đặt CB 40A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt CB 32A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt CB 25A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
22Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
23Lắp đặt CB 10A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt CB 6A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật752hộp
26Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.237m
27Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật384m
28Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
29Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
30Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
31Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
32Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
33Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AA III.7. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,91100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,52100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,88100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,282100 m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,125100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật247cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44cái
16Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-50mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật172cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-20-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-32-63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-40-75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-63-75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-20mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
47Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
51Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
52Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 75 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 75mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80cái
61Lắp đặt dây nối mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121cái
62Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật268Cái
63Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80cái
64Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51cái
65Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
69Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Lắp đặt phễu xả trànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bể
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
73Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt van xả cặn D50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,39100 m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,265100 m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,17100 m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,195100 m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15100 m
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90-114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72cái
83Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật246cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật228cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75cái
87Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86cái
88Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
89Lắp đặt ống thông tắc 125Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AB III.8. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,343100 m2
AC A.IV. KHỐI PHỤ TRỢ
AD IV.1. NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,26m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,926m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật132,84m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,449tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,449tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,514100 m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,449m2
AE IV.2. NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,449m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,932m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,025100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
7Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,374m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,815m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,952m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,58m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,532m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,952m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,58m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,9m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,688m2
16Đóng trần thạch cao khung nổiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m2
17SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,86m2
18SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
19Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
21Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,22100 m2
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,018100 m3
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
24Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
25Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
AF IV.3. NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,075100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt dây nối mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,205100 m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005100 m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005100 m
26Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AG IV.4. NHÀ PHƠI ĐỒ (02 NHÀ)
1Đào đất móng băng đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,32m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,932m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật152,88m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,739tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,74tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,866100 m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật272,308m2
AH IV.5. HÀNH LANG NỐI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,924m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,048100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,458100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,184100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,974m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,768m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,56m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,768m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,56m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,328m2
20Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,429tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,429tấn
22Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,477100 m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,032100 m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,586m3
25Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,27m2
AI IV.6. HÀNH LANG NỐI 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,058m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,288m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,364m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,067100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,627100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,258100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,547tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,342m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,692m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,52m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,692m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,52m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,212m2
20Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
22Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,634100 m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,048100 m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,379m3
25Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,26m2
AJ IV.7. ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt đèn ống dài Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED 0.6m chóa bán nguyệt (1x18W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật610m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 35mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật230m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật300m
14Lắp đặt MCB 40A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt MCB 20A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt MCCB 100A-25KATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt MCCB 75A-14KATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt MCCB 50A-14KATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật180m
21Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
22Lắp đặt tủ điện 300X200X180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
23Lắp đặt tủ điện 400X400X180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
AK A.V. BỂ NƯỚC NGẦM 110m3- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
AL V.1. BỂ NƯỚC 110M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,234100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,736100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,679100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,406m3
6Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,288m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,091100 m2
8Bê tông cột tiết diện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,076100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03100 m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
14Bê tông tường chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,68m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,158100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,98tấn
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120,45m2
19Quét chống thấm bể theo quy trình SikaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120,45m2
20Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,2m
AM V.2. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,591m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,424m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,821m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,086100 m2
8Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,312m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,41m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,41m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,82m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,41m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,41m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,15m2
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,15m2
17Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
19Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,329100 m2
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023100 m3
21Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,128m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,9m2
AN A.VI. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
AO VI.1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bê tông bệ bơm Xm Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,012100 m2
3Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5100 m
4Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3100 m
5Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
6Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt lọc Y gang đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt BU gang, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt Luppe, đường kính van 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van 1 chiều gang, đường kính van 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc áp lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
25Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 700x900x200Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
26Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
27Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x550x200Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83hộp
28Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 + 1E 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
AP VI.2. BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
2Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x0.75mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.020m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.020m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 ( dây PVC)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật515m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
6Lắp đặt đầu báo khóiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150đầu
7Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3đầu
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37chuông
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56đèn
11Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41đèn
AQ VI.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=107mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 20mm dài 2,4mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
3Cáp đồng trần thoát sét M70mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Kẹp nốiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Bộ đếm sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Giá đỡ dây dẫn sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 21mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
9Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
10Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Đế trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Bộ kiểm tra điện trởTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
14Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6mối
AR A.VII. HỆ THỐNG MẠNG, CAMERA QUAN SÁT
AS VII.1. HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHỐI HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
5Lắp đặt cáp UTP CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật477m
6Lắp đặt cáp UTP CAT6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
7Lắp đặt cáp Sacom 20 đôiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật300m
9Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật850m
11Lắp đặt hộp IDFTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Lắp đặt lọc sét RJ45Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt máy chủ (Server)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt RouterTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt tủ rack 4UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt tủ rack 6UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt tổng đài DT nội bộTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2100 m
AT VII.2. HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI KHỐI KHIẾM THÍNH
1Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
5Lắp đặt cáp UTP CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật995m
6Lắp đặt cáp UTP CAT6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.084m
7Lắp đặt cáp Sacom 30 đôiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật375m
9Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật950m
11Lắp đặt hộp IDFTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
12Lắp đặt lọc sét RJ45Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
AU VII.3. HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI KHỐI TỰ KỶ
1Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
5Lắp đặt cáp UTP CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật455m
6Lắp đặt cáp UTP CAT6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.190m
7Lắp đặt cáp Sacom 30 đôiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật450m
9Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật480m
11Lắp đặt hộp IDFTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
12Lắp đặt lọc sét RJ45Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9100 m
AV A.VIII. SAN GẠT
AW VIII.1. SAN GẠT
1Đào san đất bằng máy đào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,65100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,325100 m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 3 câyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100100 m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,283100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,283100 m3 đất nguyên thổ/1km
AX A.IX. THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
AY IX.1. THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật341,856m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,245tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật108,56m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,536m3
5Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,2m3
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,908m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,644m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật438,22m3
AZ A.X. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ
BA X.1. CÁP HẠ THẾ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,54100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,83100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,561m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,324100 m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2281000 viên
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,387m3
8Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,472100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,36100 m3 đất nguyên thổ/1km
BB A.XI. TRẠM BIẾN ÁP
BC XI.1. PHẦN XÂY DỰNG
BD 1. Bộ tiếp địa trạm
11.1. Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (9,11m3/trạm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,11m3
21.2. Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,11m3
BE 2. Móng trạm máy biến áp
12.1. Đào móng trạm máy biến áp (3*2,1*1,2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
22.2. Bê tông lót móng đá 4-6 M150 (3*2,1*0,1)m3/móngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
32.3. Bê tông móng đá 1-2 M200 (4,888m3/móng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,112m3
42.4. Sản xuất dựng lựng cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3Tấn
BF XI.2. PHẦN XÂY DỰNG
11. Lắp đặt vỏ trạm máy biến áp (kiêm bảo vệ tủ hạ thế + tủ RMU)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BG 2. Tủ hạ thế 3 pha đặt trong trạm, gồm:
12.1. MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 42kATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22.2. MCCB 3 cực 415V - 175A (cấp cho phụ tải)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32.3. MCCB 3 cực 415V - 125A (cấp cho phụ tải)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42.4. MCCB 3 cực 415V - 75A (cấp cho phụ tải)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52.5. MCCB 3 cực 415V - 50A (cấp cho phụ tải)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62.6. MCCB 3 cực 415V - 20A (cấp cho phụ tải)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BH 2.7. Phụ kiện đính kèm khác, gồm:
12.7.1. Ampe kế 0 - 500ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22.7.2. Vôn kế AC 500VTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32.7.3. Công tắc chuyển mạch ampe, vônTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42.7.4. Cầu chì 1P-6A + giá đỡTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52.7.5. Đèn báo pha 3 màuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62.7.6. Thanh cái hạ thế đồng bản (40x5) (2,5m/1 pha)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
72.7.7. Gối đỡ thanh cái, cáp tín hiệu …Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
BI 3. Bộ cáp và phụ kiện từ tu RMU đến đầu sứ MBA, gồm:
13.1. Cáp trung thế 22kV CXV/SE/DSTA 3x50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
23.2. Đầu cáp ngầm 3 pha-ID 3x50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Đầu (3 pha)
33.3. Đầu búa 3 pha T-Plug 24kV - 630A - 50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Đầu (3 pha)
43.4. Đầu nối Elbow 24kV - 250A đấu cáp từ RMU - MBA - 50mm2 (bộ 3 đầu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Đầu (3 pha)
BJ 4. Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (từ MBA - thanh cái tủ HT), gồm:
14.1. Cáp đồng bọc 600V- CV240mm² (dây pha) (3m/1 sợi))Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
24.2. Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m
34.2.1. Cosse ép Cu 240mm² + mũ chụp đầu cosseTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44.2.2. Cosse ép Cu 95mm² + mũ chụp đầu cosseTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54.2.3. Cosse ép Cu 4mm²Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
BK 5. Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (Tủ Tụ bù), gồm:
15.1. Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây TT) (5m/1 sợi))Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
BL 6. Bộ tiếp địa trạm, gồm:
16.1. Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26.2. Cáp đồng trần C25 (31,3m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,3m
36.3. Kéo rải dây cáp đồng C25mm² tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,31100 kg
47. Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cápTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,610 m
58. Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
BM A.XII. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BN XII.1. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,24100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,76m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,66m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,08m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
6Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
7Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
8Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤8m bằng máyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
9Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cần đèn
10Lắp chóa đèn Led ở độ cao ≤ 12mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
11Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần M25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn - tủ điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
13Rải cáp ngầm CXV 3x6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,44100m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17Đầu cáp
15Làm đâu cáp khô cáp 3x6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17Đầu cáp
16Làm đâu cáp khô cáp 2x2.5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20Đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Bảng
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1100m
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
BO A.XIII. CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
BP XIII.1. CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,525100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,421m3
3Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,029100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
6Bê tông cột tiết diện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,073100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,363m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,979100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,939tấn
13Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật222,037m3
14Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,552m3
15Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,694m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,81m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,594tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật448,001m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,368tấn
20Ốp tôn 1mm cổngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,034100 m2
21Lắp dựng CỔNGTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,144m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật605,838m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật846,885m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật314,114m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật846,885m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật314,114m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.160,999m2
28Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
29Miết mạch trụ gạch, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.392m2
30Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật203,598m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,768m2
BQ XIII.2. CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,38100 m2
2Cây hoa ngắn ngày (25 cây/m2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.377,5cây
3Cây bụi lá xanh (36 cây/m2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16.473,6cây
4Trồng cây xanhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,927100 m2
5Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3 đất nguyên thổ
6Cây Tùng Bách tán chiều cao trung bình 2.5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44cây
BR XIII.3. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật475,035m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.166m2
3Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,007m3
5Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,043m3
6Trát thành bó nền có đánh màu, chiều dày 1.5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật187,2m2
7Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,469m3
8Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,009m2
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,799100 m3
BS XIII.4. THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,084100 m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,72m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,946100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,843100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,217100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
7Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,927m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,811100 m2
9Nắp hố ga compositeTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,554tấn
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,125100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,945100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,89100 m
BT XIII.5. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,63100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,685100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,515100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,69100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van xả cặnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Máy bơm nước sinh hoạt 2hp Hb 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
BU XIII.6. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,564100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,102m3
3Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật101,82m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật667,58m2
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,516m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,415100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,23tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật768cái
9Gia công cấu kiện sắt thép, đan sắt đặcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,536tấn
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.5m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,075100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,48100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,4100 m3 đất nguyên thổ/1km
BV A.XIV. ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
BW XIV.1. ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,42100 m
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,029100 m3 đất nguyên thổ
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100 m
4Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 100/50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,09100 m
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,027100 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,084100 m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,084100 m2
BX B. PHẦN THIẾT BỊ
BY B.I. THIẾT BỊ HỖ TRỢ GIÁO DỤC
BZ I.1. Thiết bị Khối Hỗ trợ giáo dục trẻ tự kỷ, thiểu năng
CA 1.1. Thiết bị học nghề
1Tủ hồ sơTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
2Kệ (giá sách)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
3Tủ đựng giày dép21Cái
4Bình nước nóng điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
5Bảng từ chống lóaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
6Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90Bộ
7Quạt trần42Cái
CB 1.2. Thiết bị Khối Nội trú
1Tủ đựng giày dép loại lớnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Hệ thống năng lượng mặt trời (300 L, tấm phẳng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
3Tủ đựng đồ8Cái
4Giường tầngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
CC I.2. Thiết bị hỗ trợ giáo dục khiếm thính
CD 2.1. Thiết bị phòng học và phòng học nghề
1Bàn, ghế học sinh 01 chỗ ngồiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150Bộ
2Bàn, ghế giáo viênTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
3Tủ gỗTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
4Bảng từ chống lóaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
5Bảng tương tác ACTIVBOARD hoặc tương đương (gồm: Bảng tương tác thông minh; Máy chiếu gần đa năng; Hệ thống treo bảng di động và máy chiếu gần)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Hệ thống
CE 2.2. Thiết bị Khối Nội trú
1Máy giặt công nghiệp 50kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Máy sấy công nghiệp 50kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Tủ đựng đồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
4Giường đơn INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150Cái
CF I.3. Thiết bị Khối Hành chính quản trị
1Tủ hồ sơTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
2Bàn làm việc, để máy tínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
3Ghế làm việcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
4Tủ thuốc phòng y tếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Giường INOX phòng y tếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Bàn hội trườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
7Ghế hội trườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
8Tủ thư việnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
9Kệ sách thư việnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
CG I.4. Thiết bị phòng ăn, nhà bếp
1Bàn INOX 10 chỗ ngồiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
2Ghế INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
3Tủ hấp cơm 24 khay điện công nghiệp (gồm: Tủ cơm 24 khay điện; Hộp điều khiển điện)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
4Bếp gas 03 họng công nghiệpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
5Tủ lạnh lớn (635 L)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
CH B.II. HỆ THỐNG CAMERA + HỆ THỐNG MẠNG
CI II.1. Hệ thống Camera
CJ 1.1. Khối Tự kỷ
1Camera KX-CW2003VND3-B hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
2Camera quan sát IP KX-AF2111N2 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
3Switch PoE 24 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Switch PoE 8 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Hộp phối quang ODF 8PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
CK 1.2. Khối Khiếm thính
1Camera KX-CW2003VND3-B hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
2Camera quan sát IP KX-AF2111N2 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
3Switch PoE 24 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Switch PoE 8 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Hộp phối quang ODF 8PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
CL 1.3. Khối Hành chính
1Camera KX-CW2003VND3-B hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
2Camera quan sát IP KX-AF2111N2 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
3Đầu ghi hình KX-EW4K88128VDN2 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Video Wall KX-FM4K02 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Ổ cứng gắn trongTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
6Switch PoE 24 portsTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
7Hộp phối quang ODF 24PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Tủ Rack 6UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Tivi Samsung 43AU7000 hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
CM II.2. Hệ thống mạng
CN 2.1. Khối Tự kỷ
1Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Switch RG-ES224GCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
4Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
CO 2.2. Khối Khiếm thính
1Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Switch RG-ES224GCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
4Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
CP 2.3. Khối Hành chính
1Router Microtik CCR1036-12G-4S-EM hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Server PY RX2540 M4 Intel Xeon Silver 4110 HDD 3.5” Inch hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
3Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
5Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Tủ Rack 4U-D400 Wallmount hoặc tương đươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Tủ Rack 6UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Hệ thống điện thoạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
CQ B.III. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Bình chữa cháy bột ABC loại 4kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật166Bình
2Bơm chữa cháy điện (Q36m3/h; H=60m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Bơm chữa cháy Diesel (Q36m3/h; H=90m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Lăng phun D50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
5Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
6Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh bao gồm ắc quy dự phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Vòi chữa cháy DN50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
CR B.IV. HỆ THỐNG TRẠM BIẾN ÁP 250 KVA
1MBA Amorphous 03 pha 22/0,4kV - 250kVATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/3s, 2 ngănTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Chì ống trung thế 24kV - 10KTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Biến dòng TI 600V- 400/5ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
7Tủ tụ bù công suất phản kháng 120kVAr - 0,4kV - 4 cấp ứng động (Bao gồm tủ và các phụ kiện)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng cụ thể như sau:- Hợp đồng về xây lắp: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.812.000.000.- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.132.000.000 VND. Tổng tất cả các hợp đồng (xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 68.944.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng hoặc huấn luyện về ATLĐ-VSMT theo quy định hiện hành và còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây và phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình 1 - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống camera, mạng;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình / gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục - Sức nâng ≥ 10T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.1
2 Máy đào (Xe đào) - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.2
3 Máy lu (Xe lu) - Công suất ≥ 9T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.1
4 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.1
5 Tời điện - Công suất ≥ 500 kg;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.2
6 Cần cẩu - Công suất ≥ 6T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.1
7 Máy nén khí diezel - Công suất ≥ 360m3/h;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện.2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW4
13 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg2
14 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
15 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l4
16 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l2
17 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 10T2
18 Búa căn Công suất ≥ 3m3/ph2
19 Cốp pha Bằng thép hoặc bằng nhựa (m2)300
20 Dàn giáo Bộ dàn giáo phải gồm 02 chân + 02 chéo150
21 Cây chống Bằng thép200
22 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 50KVA2
23 Máy bơm nước Công suất ≥ 11KW2
24 Máy cân cốt Máy laser 3 chiều2
25 Máy thủy bình Đã được hiệu chuẩn và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->