Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:05:00 đến ngày 2021-11-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,637,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.375.000.000 VND (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụngTính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnTính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: NướcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 0,963 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo chuyên ngành:Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo chuyên ngành:Nề, điện, nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Đầu tư, sửa chữa nhà vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Tuy Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG; HẠNG MUC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 14,135 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng xí | Theo chương V (E-HSMT) | 16,92 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 26,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 7,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) | 15,395 | m2 |
| 10 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,015 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 46,98 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 6,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1,44 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 26,12 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 60*60 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,395 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,152 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27X21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 27x21 nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co gai trong nhựa trong miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nồi gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 39 | LĐ bảng mica : WC GV | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van gạt D21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 69,8 | m |
| 42 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 21,6 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG; HẠNG MUC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TẦNG TRỆT (DÃY 2 TẦNG-PHÍA NAM) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,094 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 10,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 16,7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phá tới lớp ốp lại tường cos 1,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,344 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 29,874 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,04 | m2 |
| 11 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,51 | m2 |
| 13 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 23,852 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1,44 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 30,05 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,047 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,166 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,155 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt co gai nhựa miệng bát 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả lavobo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu 150*150*60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van nhấn xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 39 | LĐ bảng mica : WC Nam, Nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 41,5 | m |
| 42 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 13,5 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn đuôi vặn 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG; HẠNG MUC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH LẦU 1 (DÃY 2 TẦNG - PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,247 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,226 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 14,275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 20,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phá tới lớp ốp lại tường cos 1,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 10,15 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 12,373 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) | 14,275 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 10 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 11 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,428 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,299 | m3 |
| 13 | Lắp vách Alu | Theo chương V (E-HSMT) | 1,575 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,275 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 - chống thấm sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 14,275 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo chương V (E-HSMT) | 14,275 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 60x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 14,275 | m2 |
| 18 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 34,36 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 13,033 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,147 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi gạt đồng D21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 39 | LĐ máng rửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6 | m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 43 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC Nam, Nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 37,2 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 46 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 15,2 | m |
| 47 | Lắp đặt Đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn đuôi vặn 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG; HẠNG MUC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH LẦU 1 (DÃY 2 TẦNG-PHÍA NAM) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,147 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,304 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 11,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 14,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phá tới lớp ốp lại tường cos 1,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,91 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) | 10,92 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,07 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 - chống thấm sàn | Theo chương V (E-HSMT) | 10,92 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 10,92 | m2 |
| 13 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 21,79 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 8,67 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương 60*60 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,075 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,141 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,112 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,073 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt co gai nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 36 | LĐ máng rửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 40 | LĐ bảng mica : WC Nam, Nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 41 | LĐ cầu chắn rác D60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 30,8 | m |
| 43 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 11,6 | m |
| 44 | Lắp đặt Đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn đuôi vặn 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG; HẠNG MUC: LÀM MỚI BUY RÚT (03CK) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,077 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,318 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,442 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,618 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,255 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,042 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,021 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 28,26 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRONG KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 12,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 15,69 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 19,625 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,597 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 3,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước, vệ sinh cửa sổ gỗ kính hiện trạng bị hư hỏng (công thợ bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,094 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,268 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,716 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,269 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,681 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,022 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,784 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (khuôn cửa tận dụng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8 | m |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cánh cửa tận dụng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2,794 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 27,595 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,563 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,677 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 37,26 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc PVC, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 91,5 | m |
| 30 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 35,5 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đèn led đuôi vặn 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,051 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,148 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,143 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 57 | Lắp bảng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 61 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| G | TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN KHU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 21,865 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 43,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 7,363 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước, vệ sinh cửa sổ gỗ kính hiện trạng bị hư hỏng (công thợ bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,254 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,317 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,696 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,212 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 7,963 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,126 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,85 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,94 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 43,94 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 105,69 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,88 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,02 | m2 |
| 28 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 71,82 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 35,894 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,894 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,134 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc PVC, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,5 | m |
| 35 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 63,6 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn led đuôi vặn 9W + đuôi vặn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,228 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,204 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,101 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 64 | Lắp bảng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 67 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| H | TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT (02CK) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 6,718 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,628 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 18,84 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | 100m3 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP BÌNH KIẾN; HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH KHÉP KÍN CHỖ LỚP MẪU GIÁO NHỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,202 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,68 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,51 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,27 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,99 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,025 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,778 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,95 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 3,296 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,23 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x600cm | Theo chương V (E-HSMT) | 31,14 | m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,27 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,024 | tấn |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,85 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,07 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 4,98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 32,07 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 22,65 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,423 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,112 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 49 | Lắp bảng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 13,436 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,422 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,157 | m3 |
| 55 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,256 | m3 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,826 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,57 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 37,052 | m2 |
| 65 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | 100m3 |
| 66 | Lắp nổi ống nhựa d16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 22,3 | m |
| 67 | Lắp đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 65,2 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn 9w | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| J | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP BÌNH KIẾN; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,522 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường ngoài nhà (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 39,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường trong nhà (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 7,23 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 12,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,054 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện,ống nước hiện trạng bị hư hỏng( công thợ bậc 3,5/7 nhóm I) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Công |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,128 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,032 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,165 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,023 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,248 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,271 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,77 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 33,12 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 39,45 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 7,23 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Theo chương V (E-HSMT) | 10,54 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 Sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1,08 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,044 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,094 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,064 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 48 | Lắp bảng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 51 | Hút Hầm tự hoại | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,2 | m |
| 53 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,7 | m |
| 54 | Lắp đế nổi+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn 9w | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| K | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP BÌNH KIẾN; HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỆ SINH LỚP MẪU GIÁO LỚN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,667 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 8,765 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,326 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,264 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,077 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,924 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,153 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,108 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | 100m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,021 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,073 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 2,073 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,049 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,205 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,107 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,152 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 5,149 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,53 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 2,652 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,855 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 56,56 | m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,078 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,429 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,038 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,161 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,169 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,286 | m3 |
| 35 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,1 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 37 | Quét XM chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 38 | Lát gạch chân đế 200x200x450mm | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 57,435 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,84 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,7 | m2 |
| 43 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 2,54 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Sơn tĩnh Điện | Theo chương V (E-HSMT) | 8,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 Sơn tĩnh Điện | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,6 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 80,52 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 57,435 | m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,046 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,046 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 8,597 | m2 |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,275 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,167 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,079 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đầu nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu nối gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 81 | Lắp bảng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 13,436 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,422 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,157 | m3 |
| 88 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,256 | m3 |
| 89 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,826 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 91 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,57 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 97 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 37,052 | m2 |
| 98 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | 100m3 |
| 99 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 31,2 | m |
| 100 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| 101 | Lắp đế âm+mặt nạ 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 91,2 | m |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| L | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP BÌNH KIẾN; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT -WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,359 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,106 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,814 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,085 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 9,42 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m3 |
| M | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP HÒA KIẾN; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG NGỌC PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 16,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 11,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đển ốp gạch đến chiều cao 1,6m | Theo chương V (E-HSMT) | 27,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 114,816 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 9 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện, nước hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | công |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,31 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,887 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,56 | m2 |
| 14 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 55,2 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 40,236 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 77,14 | m2 |
| 18 | Đệm cát khu bê tông lối đi | Theo chương V (E-HSMT) | 1,708 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,366 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,58 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led bulb 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 25 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế nổi 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,084 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,244 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,247 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,112 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi gạt D21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150x60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả nước tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 52 | LĐ bảng mica 10x20cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| N | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP HÒA KIẾN; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG SƠN THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 16,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 28,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đển ốp gạch đến chiều cao 1,6m | Theo chương V (E-HSMT) | 8,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 114,176 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 10 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện, nước hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | công |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,21 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,93 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 54,86 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 40,236 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 78,08 | m2 |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,038 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,474 | m2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,111 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,68 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led bulb 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 29 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nổi 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,084 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,244 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,247 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,112 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi gạt đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả nước tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 56 | LĐ bảng mica 10x20cm: WC | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| O | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP HÒA KIẾN; HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN ĐIỂM TRƯỜNG SƠN THỌ | |||
| 1 | Khoan giếng độ sâu 60m (10m đất + 50m đá cấp IV) bao gồm vật tư khoan và nhân công | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,151 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,188 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,734 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp máy bơm hỏa tiển đúng 2HP | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 69,2 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Lắp cáp treo máy D4mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 17 | Lắp ốc xiết cáp D12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối gai nhựa đường kính 49x34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| P | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP HÒA KIẾN; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG THỌ VỨC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 18,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 28,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đển ốp gạch đến chiều cao 1,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 8,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 122,336 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 11 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện, nước hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | công |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,13 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,772 | m3 |
| 15 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 54,86 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 40,236 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 82,58 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,76 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led bulb 9W | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 24 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế nổi 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,084 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,244 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,247 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,112 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa ngoài miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt co gai trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi gạt đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả nước tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 51 | LĐ bảng mica : WC | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| Q | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP HÒA KIẾN; HẠNG MỤC: LÀM MỚI BUY RÚT (03CK) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,077 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,318 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,442 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,618 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,255 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,042 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,021 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 28,26 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| R | TRƯỜNG MẦM NON SEN VÀNG; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH CẤP 4 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 14,888 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chương V (E-HSMT) | 30,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 18,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) | 26,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 15,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ (nhân công tính 70% đơn giá: 12.408*70%= 8.686) | Theo chương V (E-HSMT) | 195,725 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa láng sàn chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 13,28 | m2 |
| 11 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện, nước hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | công |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,562 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,88 | m2 |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 18,48 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Theo chương V (E-HSMT) | 26,6 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600cm | Theo chương V (E-HSMT) | 15,06 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 128,967 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 98,67 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 13,28 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,984 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu 150X150X60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả nước tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van gạt D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,152 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 32 | LĐ bảng mica 10x20cm : WC Nam, WC Nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 113,6 | m |
| 34 | Lắp đặt đế nổi 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 35 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 36,5 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| S | TRƯỜNG MẦM NON SEN VÀNG; HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH DÃY 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 10,813 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 35,148 | m2 |
| 3 | Hút hậm vệ sinh - 03 hầm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hầm |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống đường dây điện, nước hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 13,696 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 42,545 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo chương V (E-HSMT) | 10,813 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) | 7,375 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,394 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,043 | m3 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,855 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,394 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,89 | m2 |
| 15 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 48,844 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 53,358 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 7,375 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,375 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Theo chương V (E-HSMT) | 3,812 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,176 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,208 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,092 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 114/27 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt xi phong đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27x21 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co gai nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê gai ngoài nhựa miệng bát đk 21 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê gai trong nhựa miệng bát đk 21 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van nhấn tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van gạt D21 + vòi tắm hương sen | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 45 | LĐ bảng mica : WC | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 54,4 | m |
| 47 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20,2 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn led | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế nổi 70x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| T | TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP PHƯỜNG 4; HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU WC HỌC SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 14,085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 3 | Tạm tính lắp máng rửa tay inox 2,2x0,3 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | công |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 14,085 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 84,6 | m |
| 6 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 42,3 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường + rắc cấm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê gai trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bít nhựa D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gai ngoài đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,128 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 17 | Lắp cầu chắn rác D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.375.000.000 VND (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụngTính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnTính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần Nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: NướcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1,375 tỷ đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 0,963 tỷ đồng. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 2 | 2 |
| 8 | công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo chuyên ngành:Nề, điện, nước | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo chuyên ngành:Nề, điện, nước | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Máy hàn điện (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 6 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 7 | Máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi