Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 5.627.052.000; Chi phí đảm bảo ATGT: 49.223.000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110893-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 5.627.052.000; Chi phí đảm bảo ATGT: 49.223.000)
Số hiệu KHLCNT 20211038551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:29:00 đến ngày 2021-11-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, làm tròn theo tháng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Các cán bộ có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, làm tròn theo tháng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, làm tròn theo tháng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,6m3, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥8T, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10T, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc hoặc đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thổi bụi đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 KW, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 1000L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 5.627.052.000; Chi phí đảm bảo ATGT: 49.223.000)
Đường từ thôn Đồng Sương đi xóm 3/2B (hướng đi Trại Gà), xã Liên Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB. + Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Sơn. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu; Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V0,2787m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,2759100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V1,3008m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,2878100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V0,2787m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,2759100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V12,437m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V12,3126100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,6421m3
10Đào rãnh nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,6357100m3
11Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,7842100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V1,8781m3
13Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V1,8593100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,094100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,3049100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,9305m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,8512100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,287m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,2342100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,25100m3
21Thi công lớp đá đệm móngChương V117,852m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V34,9684100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V312,0891m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V20,9998tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh ĐSChương V6,4426100m2
26Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V16,3458tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V116,7612m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1.403cấu kiện
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V80,6391100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V80,6391100m2
31Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V13,6845100tấn
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V7,9728100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V11,974100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,8781100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8781100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,0708100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0708100m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,6271100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,6271100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,4966100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,5657100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,5657100m3/1km
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,7152m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,6981100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,5555m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,55100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V153,1994m3
6Đắp đê quai, bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Chương V0,3100m3
7Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,3100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3722100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1475100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1475100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,082100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V2,082100m3/1km
15Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V10,89m3
16Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100Chương V7,9433m3
17Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V28,0466m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, lòng cống, đá 1x2, mác 200Chương V51,66m3
19Bê tông dầm bản, phủ bản, gờ chắn đá 1x2, mác 300Chương V19,681m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V7,294m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V6,3026m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Chương V12,178m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, móng tường cánh, chân khay, chiều rộng Chương V35,2228m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, mố, trụ, đá 2x4, mác 200Chương V33,4845m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200Chương V6,75m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V0,5279tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ đường kính Chương V0,1805tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V1,6053tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0672tấn
30Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,1642tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V1,4411100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường (bỏ hao phí máy Vận thăng lồng 3T và Cần trục tháp 25T)Chương V1,524100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cầu (bỏ hao phí máy Vận thăng lồng 3T và Cần trục tháp 25T)Chương V0,9879100m2
34Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,5736100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V1,2739100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V27cái
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V17,23m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmChương V12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
3Đào đất hố móng cột tiêu, đất cấp IIIChương V5,804m3
4Đổ bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V2,9316m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,4442100m2
6Sơn cọc tiêu 2 nướcChương V49,7482m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cột tiêuChương V118,448cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0474100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V4cái
3Đèn quay cảnh báoChương V2bộ
4Barie chắn 2 đầuChương V2bộ
5Cột hàng rào phản quangChương V50m
6Dây rào bảo vệChương V100m
7Công trực đảm bảo ATGTChương V90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, làm tròn theo tháng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Các cán bộ có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, làm tròn theo tháng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, làm tròn theo tháng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,6m3, sử dụng tốt1
3 Máy lu tĩnh Công suất ≥8T, sử dụng tốt1
4 Máy lu rung Công suất ≥16T, sử dụng tốt1
5 Máy lu lốp Công suất ≥16T, sử dụng tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130-140 CV, sử dụng tốt1
7 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m3, sử dụng tốt1
8 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≤ 10T, sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 L Dung tích ≥ 250 L, sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1 KW Công suất ≥ 1 KW, sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất ≥ 1,5 KW, sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc hoặc đầm đất Công suất ≥ 2,0 KW, sử dụng tốt2
13 Máy thổi bụi đường Công suất ≥ 2,0 KW, sử dụng tốt2
14 Máy nấu và tưới nhựa đường Dung tích ≥ 1000L, sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->