Gói thầu: mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110963-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT
Số hiệu KHLCNT 20211101254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:45:00 đến ngày 2021-11-14 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31287E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46257E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.267.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục….

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT
mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Nam Sơn-Kiến An-Hải Phòng. SĐT: 0968000918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Nam Sơn-Kiến An-Hải Phòng. SĐT: 0968000918


E-CDNT 10.1(g)
-Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) -Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Nam Sơn-Kiến An-Hải Phòng. SĐT: 0968000918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Đức Hiền, Sư đoàn Trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0968000918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0973468456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài Chính Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Số điện thoại: 0981192668.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu44LọMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Dây curoa RECMF-1370-EP - 243TDE8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Dây curoa TNĐ GALAXY F200 - GX2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Dây curoa 740,22-17036CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Dây curoa LAE-512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Dây curoa CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Dây curoa CAЭC-YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Đầu bọp ắc quy40CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Dây cáp khởi động50MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Đầu nối hơi rơ moóc4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Đầu nối điện rơ moóc4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Dây điện 1.540MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Dây điện 2.525MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Ống cao su hơi phanh ép thủy lực 1m Ф1212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Ống cao su hơi moóc ép thủy lực 4m- Ф121CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Ống nhựa hơi phanh Ф1240MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Ống nhựa hơi phanh Ф818MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Tuy ô nhựa nhiên liệu Ф 1220MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Tuy ô nhựa nhiên liệu Ф 810MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Tuy ô cao su nhiên liệu Ф839MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Tuy ô cao su nhiên liệu Ф106MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Ống cao su dẫn nhiên liệu có bọc Ф1010MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Tuy ô cao su nước làm mát Ф69MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Tuy ô cao su nước làm mát hình chữ L Ф3428CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Tuy ô cao su nước làm mát Ф603,6MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Tuy ô cao su nước làm mát Ф2012MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Tuy ô cao su đường dầu Ф146MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Ống cao su lọc gió hình chữ U Ф408CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Ống cao su gió hình chữ L Ф603CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Ống cao su gió hình chữ L Ф60-903CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Bình ngưng nước làm mát6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Lọc thô nhiên liệu EP - 243TDE8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Lọc tinh nhiên liệu EP - 243TDE8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Lọc dầu động cơ EP - 243TDE8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Lõi lọc gió EP - 243TDE8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Van hằng nhiệt EP - 243TDE7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Két nước làm mát EP - 243TDE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Bộ đệm động cơ EP - 243TDE8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Bi máy phát EP - 243TDE2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Tiết chế máy phát TNĐ EP - 243TDE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Bơm nước EP - 243TDE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Rơ le khởi động EP - 243TDE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Khởi động EP - 243TDE1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Thu tin báo áp suất dầu EP - 243TDE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Kim phun nhiên liệu EP - 243TDE5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Tubo tăng áp1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Bộ điều chỉnh điện áp AVR- EP - 243TDE1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Lõi lọc gió TNĐ GALAXY F200 - GX2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Lọc thô tinh liệu TNĐ GALAXY F200 - GX2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Lọc thô nhiên liệu TNĐ GALAXY F200 - GX2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Lọc dầu động cơ TNĐ GALAXY F200 - GX2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Cầu điot TNĐ GALAXY F200 - GX1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53ATOMAT5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Bi tỳ dây cudoa TNĐ GALAXY F200 - GX2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Lọc thô nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ154CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Lọc tinh nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ154CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Lọc gió TNĐ SAKYGEN - MQ154CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Cao su bầu lọc gióTNĐ SAKYGEN - MQ154BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Lọc nhớt C1142- TNĐ SAKYGEN - MQ154CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Khóa mát TNĐ SAKYGEN - MQ152CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Bơm máy nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ151CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đồng hồ báo nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ151CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Rơ le khởi động TNĐ SAKYGEN - MQ11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Cao su bầu lọc gió TNĐ C10-200 TNĐ YHK1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Lõi lọc gió TNĐ C10-200 TNĐ YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Lọc thô tinh liệu TNĐ C10-200 TNĐ YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Lọc thô nhiên liệu TNĐ C10-200 TNĐ YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Lọc dầu động cơ TNĐ C10-200 TNĐ YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Van điện từ nhiên liệu TNĐ C10-200 TNĐ YHK2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Cầu điot TNĐ YHK TNĐ C10-200 TNĐ YHK1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đồng hồ báo điện áp TNĐ C10-200 TNĐ YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Cảm biến báo áp suất dầu TNĐ C10-200 TNĐ YHK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Bộ đệm động cơ TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Lọc khí C10-200 TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Lọc tinh nhiên liệu TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Lọc thô nhiên liệu TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Lọc dầu động cơ TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Van nhiên liệu điện từ TNĐ CAЭC-YHB3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Vòi phun TNĐ CAЭC-YHB4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Bơm tay TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Cảm biến mức nhiên liệu TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Cảm biến áp suất dầu động cơ TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Két mát không khí TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Két mát nhớt TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Ổ bi máy phát TNĐ CAЭC-YHB4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Má phanh TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Khoá mát TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Máy phát TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Khởi động TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Công tắc tơ BA57-35 TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Cảm biến báo cháy TNĐ CAЭC-YHB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Đèn trần TNĐ CAЭC-YHB3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Đồng hồ đo tần số TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Đồng hồ đo điện áp TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Đồng hồ báo điện trở cách điện TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Bộ điều chỉnh điện áp SR7/2-G TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Tay mở cửa TNĐ CAЭC-YHB1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Quạt gió TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Lốc làm lạnh TNĐ CAЭC-YHB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Lõi lọc gió6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Ống cao su bầu lọc gió (bộ 3 cái) Kamaz6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Lọc thô nhiên liệu xe Kamaz6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Lọc tinh nhiên liệu xe Kamaz12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Lọc dầu động cơ12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Lốc điều hòa1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Phin lọc điều hòa4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Gas điều điều hòa R-134A14BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Giàn nóng điều hòa1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Phớt cầu14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Phớt số12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Phớt moay ơ đủ bộ16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Vòng bi đầu trục8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Rô tuyn lái10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Bơm trợ lực lái1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Tổng côn trên1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Tổng côn dưới2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Phớt tổng côn dưới1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Vòng bi T1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Đĩa ma sát ly hợp 1522CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Đĩa ép ly hợp 1522CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Bầu phanh trước4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Bầu phanh lốc kê5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Bi chữ thập các đăng4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Cụm van tổng phanh xe Kamaz2CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Bộ điều hoà lực phanh1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Lọc tách nước hệ thống khí nén6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Má phanh12BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Săm + yếm 425/85R21 xe Kamaz8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Cơ cấu nâng hạ kính xe Kamaz4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Tổ hợp công tắc dưới vô lăng2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Khớp nối mềm ống xả3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Gương chiếu hậu E22-0209029 KT 30 x 17 Cm12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Gương chiếu hậu E22-0209021 (22) KT 25 x 17 Cm18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Chắn nắng xe Kamaz18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Cao su che bụi cần số xe Kamaz6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Chổi gạt mưa xe Kamaz18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Giảm sóc ống xe Kamaz4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Bình ngưng nước làm mát xe Kamaz4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Bơm nước1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Vòi phun nhiên liệu6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Bi tỳ dây cu roa4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Láp cầu xe2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Đêm động cơ xe Kamaz4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Cảm biến báo phanh xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Cảm biến KM xe Kamaz1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Công tắc đèn pha xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Công tắc ngắt mát xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Đèn báo lùi xe Kamaz6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Đèn soi biển số xe Kamaz12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Cụm đèn hậu (loại 3 ngăn) xe Kamaz14CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Đèn pha xe Kamaz12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Đèn lách xe Kamaz6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Đèn nóc xe Kamaz12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Đèn kích thước trước xe Kamaz12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Đèn trần xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Đèn gầm xe Kamaz12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Đồng hồ Km tốc độ động cơ xe Kamaz1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Đồng hồ báo nhiên liệu xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Đồng hồ báo nạp xe Kamaz1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Đồng hồ báo nhiệt độ xe Kamaz1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Cảm biến gài cầu xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Van an toàn bình hơi xe Kamaz8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Van hằng nhiệt xe Kamaz4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Mô tơ gạt mưa xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Cụm tắt động cơ khí xả4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Ổ Khóa điện 3704-01 xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Khóa mát xe Kamaz2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Van phanh tay 432532CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Bình điện 12v- 85Ah - Đà Nẵng2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Bình điện 12v- 90Ah TS5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Bình điện 12v- 190Ah8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31287E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46257E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.267.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục….

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->