Gói thầu: mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:45:00 đến ngày 2021-11-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31287E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46257E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.267.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe - máy đặc chủng theo đề án 324 - KT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) -Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Nam Sơn-Kiến An-Hải Phòng.
SĐT: 0968000918 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Đức Hiền, Sư đoàn Trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0968000918 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0973468456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Số điện thoại: 0981192668. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch súc rửa vòi phun nhiên liệu | 44 | Lọ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Dây curoa RECMF-1370-EP - 243TDE | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Dây curoa TNĐ GALAXY F200 - GX | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Dây curoa 740,22-1703 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Dây curoa LAE-51 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Dây curoa CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Dây curoa CAЭC-YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Đầu bọp ắc quy | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Dây cáp khởi động | 50 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Đầu nối hơi rơ moóc | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Đầu nối điện rơ moóc | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Dây điện 1.5 | 40 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Dây điện 2.5 | 25 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Ống cao su hơi phanh ép thủy lực 1m Ф12 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Ống cao su hơi moóc ép thủy lực 4m- Ф12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Ống nhựa hơi phanh Ф12 | 40 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Ống nhựa hơi phanh Ф8 | 18 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Tuy ô nhựa nhiên liệu Ф 12 | 20 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Tuy ô nhựa nhiên liệu Ф 8 | 10 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Tuy ô cao su nhiên liệu Ф8 | 39 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Tuy ô cao su nhiên liệu Ф10 | 6 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Ống cao su dẫn nhiên liệu có bọc Ф10 | 10 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Tuy ô cao su nước làm mát Ф6 | 9 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Tuy ô cao su nước làm mát hình chữ L Ф34 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Tuy ô cao su nước làm mát Ф60 | 3,6 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Tuy ô cao su nước làm mát Ф20 | 12 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Tuy ô cao su đường dầu Ф14 | 6 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Ống cao su lọc gió hình chữ U Ф40 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Ống cao su gió hình chữ L Ф60 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Ống cao su gió hình chữ L Ф60-90 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bình ngưng nước làm mát | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Lọc thô nhiên liệu EP - 243TDE | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Lọc tinh nhiên liệu EP - 243TDE | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Lọc dầu động cơ EP - 243TDE | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Lõi lọc gió EP - 243TDE | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Van hằng nhiệt EP - 243TDE | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Két nước làm mát EP - 243TDE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bộ đệm động cơ EP - 243TDE | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Bi máy phát EP - 243TDE | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Tiết chế máy phát TNĐ EP - 243TDE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Bơm nước EP - 243TDE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Rơ le khởi động EP - 243TDE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Khởi động EP - 243TDE | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Thu tin báo áp suất dầu EP - 243TDE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Kim phun nhiên liệu EP - 243TDE | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Tubo tăng áp | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Bộ điều chỉnh điện áp AVR- EP - 243TDE | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Lõi lọc gió TNĐ GALAXY F200 - GX | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Lọc thô tinh liệu TNĐ GALAXY F200 - GX | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Lọc thô nhiên liệu TNĐ GALAXY F200 - GX | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Lọc dầu động cơ TNĐ GALAXY F200 - GX | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Cầu điot TNĐ GALAXY F200 - GX | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | ATOMAT | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Bi tỳ dây cudoa TNĐ GALAXY F200 - GX | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Lọc thô nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Lọc tinh nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Lọc gió TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Cao su bầu lọc gióTNĐ SAKYGEN - MQ15 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Lọc nhớt C1142- TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Khóa mát TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Bơm máy nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đồng hồ báo nhiên liệu TNĐ SAKYGEN - MQ15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Rơ le khởi động TNĐ SAKYGEN - MQ1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Cao su bầu lọc gió TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Lõi lọc gió TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Lọc thô tinh liệu TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Lọc thô nhiên liệu TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Lọc dầu động cơ TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Van điện từ nhiên liệu TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Cầu điot TNĐ YHK TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đồng hồ báo điện áp TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Cảm biến báo áp suất dầu TNĐ C10-200 TNĐ YHK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Bộ đệm động cơ TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Lọc khí C10-200 TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Lọc tinh nhiên liệu TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Lọc thô nhiên liệu TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Lọc dầu động cơ TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Van nhiên liệu điện từ TNĐ CAЭC-YHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Vòi phun TNĐ CAЭC-YHB | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Bơm tay TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Cảm biến mức nhiên liệu TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Cảm biến áp suất dầu động cơ TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Két mát không khí TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Két mát nhớt TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Ổ bi máy phát TNĐ CAЭC-YHB | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Má phanh TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Khoá mát TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Máy phát TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Khởi động TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Công tắc tơ BA57-35 TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Cảm biến báo cháy TNĐ CAЭC-YHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Đèn trần TNĐ CAЭC-YHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Đồng hồ đo tần số TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Đồng hồ đo điện áp TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Đồng hồ báo điện trở cách điện TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Bộ điều chỉnh điện áp SR7/2-G TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Tay mở cửa TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Quạt gió TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Lốc làm lạnh TNĐ CAЭC-YHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Lõi lọc gió | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Ống cao su bầu lọc gió (bộ 3 cái) Kamaz | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Lọc thô nhiên liệu xe Kamaz | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Lọc tinh nhiên liệu xe Kamaz | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Lọc dầu động cơ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Lốc điều hòa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Phin lọc điều hòa | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Gas điều điều hòa R-134A | 14 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Giàn nóng điều hòa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Phớt cầu | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Phớt số | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Phớt moay ơ đủ bộ | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Vòng bi đầu trục | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Rô tuyn lái | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Tổng côn trên | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Tổng côn dưới | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Phớt tổng côn dưới | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Vòng bi T | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Đĩa ma sát ly hợp 152 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Đĩa ép ly hợp 152 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Bầu phanh trước | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Bầu phanh lốc kê | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Bi chữ thập các đăng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Cụm van tổng phanh xe Kamaz | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Bộ điều hoà lực phanh | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Lọc tách nước hệ thống khí nén | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Má phanh | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Săm + yếm 425/85R21 xe Kamaz | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Cơ cấu nâng hạ kính xe Kamaz | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Tổ hợp công tắc dưới vô lăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Khớp nối mềm ống xả | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Gương chiếu hậu E22-0209029 KT 30 x 17 Cm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Gương chiếu hậu E22-0209021 (22) KT 25 x 17 Cm | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Chắn nắng xe Kamaz | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Cao su che bụi cần số xe Kamaz | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Chổi gạt mưa xe Kamaz | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Giảm sóc ống xe Kamaz | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Bình ngưng nước làm mát xe Kamaz | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Bơm nước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Vòi phun nhiên liệu | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Bi tỳ dây cu roa | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Láp cầu xe | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Đêm động cơ xe Kamaz | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Cảm biến báo phanh xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Cảm biến KM xe Kamaz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Công tắc đèn pha xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Công tắc ngắt mát xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Đèn báo lùi xe Kamaz | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Đèn soi biển số xe Kamaz | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Cụm đèn hậu (loại 3 ngăn) xe Kamaz | 14 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Đèn pha xe Kamaz | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Đèn lách xe Kamaz | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Đèn nóc xe Kamaz | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Đèn kích thước trước xe Kamaz | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Đèn trần xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Đèn gầm xe Kamaz | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Đồng hồ Km tốc độ động cơ xe Kamaz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Đồng hồ báo nhiên liệu xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Đồng hồ báo nạp xe Kamaz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Đồng hồ báo nhiệt độ xe Kamaz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Cảm biến gài cầu xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Van an toàn bình hơi xe Kamaz | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Van hằng nhiệt xe Kamaz | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Mô tơ gạt mưa xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Cụm tắt động cơ khí xả | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Ổ Khóa điện 3704-01 xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Khóa mát xe Kamaz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Van phanh tay 43253 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Bình điện 12v- 85Ah - Đà Nẵng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Bình điện 12v- 90Ah TS | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Bình điện 12v- 190Ah | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31287E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46257E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 341.267.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi