Gói thầu: In tờ rơi, áp phích tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh nghệ an |
| Tên gói thầu | In tờ rơi, áp phích tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự toán ngân sách cấp năm 2021 được giao tại Quyết định số 789/QĐ-STC ngày 23/9/2021 của Sở Tài chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 66 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:39:00 đến ngày 2021-11-11 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,083,000 VNĐ ((Bảy triệu tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in tờ rơi, áp phích tuyên truyền (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng; (hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp đầy đủ các loại hàng hóa có nội dung tương tự phạm vi cung cấp hàng hóa); nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu này, trường hợp Liên danh nhà thầu thì từng nhà thầu phải đáp ứng nội dung đối với phần việc mình đảm nhận trong Liên danh;2) Trường hợp nhà thầu có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền thì phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:a) Nhà thầu hoặc Đại lý ủy quyền: Hợp đồng đại lý ủy quyền còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu và có thể gia hạn bổ sung thêm đảm bảo 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Trung tâm bảo hành của nhà thầu: Có tài liệu chứng minh;c) Tài liệu chứng minh Đại lý ủy quyền hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu có đủ năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành cho nhà thầu gồm:- Có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu (kèm theo giấy chứng nhận ĐKKD);- Nhân sự: 01 người có trình độ năng lực kinh nghiệm với vị trí công việc "Kỹ thuật đồ hoạ";- Nhân sự: 01 ngườicó trình độ năng lực kinh nghiệm với vị trí công việc"Kỹ thuật in" |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành in; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đồ hoạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành thiết kế đồ hoạ; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật in; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hoặc bằng nghề in, kỹ thuật điện tử; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
In tờ rơi, áp phích tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm năm 2021 In tờ rơi, áp phích tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An năm 2021 66 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự toán ngân sách cấp năm 2021 được giao tại Quyết định số 789/QĐ-STC ngày 23/9/2021 của Sở Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; Giấy phép hoạt động ngành in; Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự để hoạt động ngành in; chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 4. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng với nhân sự 5.Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.083.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Sỹ Sách phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Điện thoại: 02388 601 262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế Nghệ An; + Địa chỉ: Số 18 đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 791. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Hành chính - Tổng hợpChi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Sỹ Sách phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388 601 262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In tờ rơi đảm bảo an toàn thực phẩm cho các hộ gia đình, chợ, siêu thị, các bếp ăn tập thể nhà hàng trong phòng chống dịch COVID-19 | 65.000 | Tờ | Kích thước giấy: 20,5x29,5cm.In màu 2 mặt, cán bóng.Giấy Couche 250gsmGấp thành phẩm, thiêt kê tờ rơi. | ||
| 2 | In áp phích tuyên truyền về an toàn thực phẩm | 470 | cái | Kích thước: dài 1000mm x rộng 800mm.Decal in màu siêu nét, cán mờ, phủ bề mặt Fomex 5mm.Khung là hộp nhôm vàng kích thước 4cmx1,7cm.Vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in tờ rơi, áp phích tuyên truyền (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng; (hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp đầy đủ các loại hàng hóa có nội dung tương tự phạm vi cung cấp hàng hóa); nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu là bản gốc/bản chính hoặc bản sao - chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu này, trường hợp Liên danh nhà thầu thì từng nhà thầu phải đáp ứng nội dung đối với phần việc mình đảm nhận trong Liên danh;2) Trường hợp nhà thầu có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền thì phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây:a) Nhà thầu hoặc Đại lý ủy quyền: Hợp đồng đại lý ủy quyền còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu và có thể gia hạn bổ sung thêm đảm bảo 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Trung tâm bảo hành của nhà thầu: Có tài liệu chứng minh;c) Tài liệu chứng minh Đại lý ủy quyền hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu có đủ năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành cho nhà thầu gồm:- Có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu (kèm theo giấy chứng nhận ĐKKD);- Nhân sự: 01 người có trình độ năng lực kinh nghiệm với vị trí công việc "Kỹ thuật đồ hoạ";- Nhân sự: 01 ngườicó trình độ năng lực kinh nghiệm với vị trí công việc"Kỹ thuật in" | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Đại học, chuyên ngành in; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật đồ hoạ | 1 | Đại học, chuyên ngành thiết kế đồ hoạ; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật in | 1 | Cao đẳng kỹ thuật in; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | Trung cấp hoặc bằng nghề in, kỹ thuật điện tử; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hợp đồng thuê lao động; CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi