Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100051-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211082859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:47:00 đến ngày 2021-11-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,779,618,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 6.146.000.000 đồng/ 02 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.146.000.000 VND.Trong trường hợp số hợp đồng tương tự khác 2 (lớn hơn 2) hợp đồng thì phải đáp ứng ít nhất một hợp đồng xây dựng mới BTS và trong trường hợp hợp đồng tương tự thứ 2 khi cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự thì phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp quang mới cho trạm BTS.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại). Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có kinh nghiệm > 2 năm. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng, tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kW ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 250L, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tải vận chuyển, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang, ( Sở hữu của Nhà thầu )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cần cẩu (≥1.5 tấn )
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ), ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1KW, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng và truyền dẫn cho 15 trạm BTS mạng VinaPhone TTVT khu vực Nam Đắk Lắk và TTVT khu vực Bắc Đắk Lắk- Viễn thông Đắk Lắk năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật Bảng số 23. *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk, 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Trương Văn Lâm - Tp.Kỹ thuật Đầu tư. Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1.1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ CO (2 TRẠM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)66,592m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,315tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,582tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,011100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bu long móng, bản để cột anten, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,364tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,872m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,79m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,91m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,93m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,71m
12Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)481m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ đèn
B Hạng mục 1.2: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 4 MỐ CO (2 TRẠM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)98,536m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,383tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,19tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,588100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bu long móng, bản để cột anten, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,42tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,84m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,53m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)190,341m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)65,166m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,71m
12Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)641m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81 điện cực
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ đèn
C Hạng mục 1.3: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 3 MỐ CO (4 TRẠM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)118,496m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,611tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,882tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,933100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bu long móng, bản để cột anten, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,727tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,88m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,58m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)235,81m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)62,036m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17,41m
12Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)961m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 điện cực
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ đèn
D Hạng mục 1.4: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ CO (1 TRẠM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)42,212m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,188tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,008tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,73100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bu long móng, bản để cột anten, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,21tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,945m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)85,731m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27,183m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,351m
12Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
17Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
E Hạng mục 1.5: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN TỰ ĐỨNG 42M (2 TRẠM)
1Dọn dẹp giải tỏa mặt bằng chuẩn bị thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,768m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)243,35m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,361tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,129tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,869tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,811100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,357m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,492m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,65m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,4m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,063100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,378100m3/1km
15Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,1481 tấn
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,71m
17Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)332,0411m2
19Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81m
22Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ đèn
23Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4công
F Hạng mục 1.6: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN TỰ ĐỨNG 36M (4 TRẠM)
1Dọn dẹp giải tỏa mặt bằng chuẩn bị thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,536m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)486,7m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,722tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,259tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,738tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,623100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,714m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)64,984m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,3m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,8m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,125100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,757100m3/1km
15Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,8221 tấn
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17,41m
17Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)600,6021m2
19Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cái
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)161m
22Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ đèn
23Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8công
G Hạng mục 2: XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN), COSTE +1,0M (15 TRẠM)
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,6m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,96100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,08m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,56m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,192100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,96m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,25m3
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,807tấn
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,41m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131,25m2
12Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30Công
13Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Công
H Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NỔ 2,7M X 2,7M, COSTE +0,5M ( 15TRẠM)
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)33,36m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,68m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21,66m3
4Xây móng đá hộc, dầy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,64m3
5Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dầy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)70,704m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,6m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,348m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,4m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,077m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,928tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,54100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,406100m2
13Sản xuất xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,009tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,32m2
15Lắp dựng tay đỡ mái thép hộpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,28m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,79100m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)486,99m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)534,75m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27,504m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)97,35m2
21Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)85,92m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)486,99m2
23Sơn dầm tường ngoài nhà không bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)562,254m2
24Gia công cửa đi pa nô sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,32M2
25Gia công tay đỡ mái thép hộpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
26Lắp đặt BL M14x250 lắp tay đỡ mái thép vào tườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)120bộ
27Lắp đặt khoá bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
28Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Công
I Hạng mục 4.1: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM 42M, 3 MỐ CO ( 02 TRẠM)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
16Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41,08m3
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
18Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)361m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2201m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)841 điện cực
22Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
26Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121m
27Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41,08m3
29Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
31Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
36Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
37Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hố gas
38Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hố gas
39Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bảng
40Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bình
42Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2tủ
43Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2Công
J Hạng mục 4.2: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM 42M, 4 MỐ CO ( 2 TRẠM)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
16Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39,04m3
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
18Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1981m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)781 điện cực
22Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
26Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121m
27Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39,04m3
29Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
31Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
36Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
37Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hố gas
38Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hố gas
39Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bảng
40Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bình
42Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2tủ
43Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2Công
K Hạng mục 4.3: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM 36M, 3 MỐ CO ( 4 TRẠM)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
16Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)82,16m3
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
18Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4401m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 điện cực
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1681 điện cực
22Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24cái
26Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)241m
27Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)161m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)82,16m3
29Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
31Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tấm
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tấm
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,610 cái
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
36Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
37Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hố gas
38Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hố gas
39Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bảng
40Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cái
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bình
42Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4tủ
43Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4Công
L Hạng mục 4.4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM 36M, 4 MỐ CO ( 1 TRẠM)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,5m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
16Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,52m3
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
18Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)161m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)991m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 điện cực
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)391 điện cực
22Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cái
26Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61m
27Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,52m3
29Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
31Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
36Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510m
37Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
38Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
39Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
40Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bình
42Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
43Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
M Hạng mục 4.5: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM TỰ ĐỨNG 42M ( 2 TRẠM)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
16Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,48m3
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
18Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)341m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)105,61m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)741 điện cực
22Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
26Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121m
27Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,48m3
29Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hệ thống tiếp đất
31Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
36Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
37Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hố gas
38Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 hố gas
39Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bảng
40Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bình
42Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2tủ
43Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2Công
N Hạng mục 4.6: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM TỰ ĐỨNG 36M ( 4 TRẠM)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
4Lắp đặt vỏ tủ nguồn, Tủ điện Kim loại Sino 500x350x180 mm - CK6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tủ
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cái
6Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12m
9Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
10Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
16Đào đất rãnh cáp, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)46,96m3
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
18Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)681m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211,21m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 điện cực
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1481 điện cực
22Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12m
25Lắp đặt côn, cút nhựa, nắp bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24cái
26Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)241m
27Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)161m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)46,96m3
29Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hệ thống tiếp đất
31Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tấm
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tấm
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,610 cái
35Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
36Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
37Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hố gas
38Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hố gas
39Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bảng
40Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D27 bảo vệ dây tiếp đất bảng đồng ngoài phòng thiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cái
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bình
42Tủ đặt bình chữa cháy trong nhà máy nổYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4tủ
43Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ )YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4Công
O Hạng mục 5.1: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 3 MỐ CO (2 TRẠM)
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,364tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co H=42m ( Gồm cả bulon các loại)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,239tấn
3Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)113,4m2
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)113,4m2
5Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.528m
6Tăng đơ 7,5TYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
7Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72bộ
8Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)468bộ
9Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
10Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56bộ
P Hạng mục 5.2: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 4 MỐ CO (2 TRẠM)
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,364tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co H=42m ( Gồm cả bulon các loại)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,289tấn
3Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)114,6m2
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)114,6m2
5Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.926,8m
6Tăng đơ 7,5TYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
7Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96bộ
8Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)640bộ
9Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96cái
10Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56bộ
Q Hạng mục 5.3: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 36M- 3 MỐ CO (4 TRẠM)
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,727tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co H=36m ( Gồm cả bulon các loại)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7,351tấn
3Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)198m2
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)198m2
5Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2.368,4m
6Tăng đơ 7,5TYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)120bộ
8Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)804bộ
9Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)120cái
10Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96bộ
R Hạng mục 5.4: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 36M- 4 MỐ CO (1 TRẠM)
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,21tấn
2Sản xuất thân cột anten dây co H=36m ( Gồm cả bulon các loại)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,857tấn
3Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50,1m2
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50,1m2
5Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)761,8m
6Tăng đơ 7,5TYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
7Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
8Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)268bộ
9Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40cái
10Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
S Hạng mục 5.5: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT AN TEN TỰ ĐỨNG 42M ( 2 TRẠM )
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,767tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26tấn
3Sản xuất cột anten tự đứng cao 42m (không kể bu lông)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,359tấn
4Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)324,601m2
5Bu lông M12x45YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)108bộ
6Bu lông M16x60YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)786bộ
7Bu lông M18x60YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)816bộ
8Bu lông M20x80YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216bộ
9Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)312bộ
10Sản xuất cầu cáp outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,081tấn
11Sản xuất trụ đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,074tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ thử cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,359tấn
T Hạng mục 5.6: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT AN TEN TỰ ĐỨNG 36M ( 4 TRẠM )
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,27tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52tấn
3Sản xuất cột anten tự đứng cao 42m (không kể bu lông)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22,455tấn
4Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)455,857m2
5Bu lông M12x45YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)184bộ
6Bu lông M16x60YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.116bộ
7Bu lông M18x60YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1.632bộ
8Bu lông M20x80YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)360bộ
9Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)528bộ
10Sản xuất cầu cáp outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,162tấn
11Sản xuất trụ đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,148tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ thử cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22,455tấn
U Hạng mục 6: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CÁC LOẠI ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển vật tư các loại đến chân công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Trạm
V Hạng mục 7: HẠNG MỤC TUYẾN CÁP QUANG
1Lắp đặt biển báo cáp quang và biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)282cột
2Lắp đặt biển báo cáp quang tại bểYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)43bể
3Lắp phụ kiện để treo cáp điện AC trên tuyến cột có sẵn vào cột (kẹp ngừng, kẹp treo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39cột
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột VNPT loại cột trung gianYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)398cột
5Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Điện lực loại cột trung gian (dùng gông G3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)217cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96cột
7Lắp gông đeo cáp giữ trữ cáp C1YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56cột
8Thi công điện cực tiếp đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1251 bộ
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,450mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201 thanh sắt
10Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)91,516m3
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,2059m3
12Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột đơn (loại cột 7.A-R-65-I.A)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)62ụ quầy
13Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột ghép (loại cột 7.A-V-65-I)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22ụ quầy
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cột
15Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cột
16Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22cột
17Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)166cột
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31,3781 km cáp
19Ra, kéo, lắp đặt cáp điện vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,21 km cáp
20Làm đầu cáp khô, loại cáp có tiết diện 50mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4đầu
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,1531 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,2191 km cáp
23Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19")YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)261 ngăn, hộp (subrack)
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5bộ MX
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)291 bộ ODF
26Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,685công/ tấn
27Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,685công/ tấn
28Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96,444tấn
29Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96,444tấn
30Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5tấn
31Cung cấp biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)182Cái
32Cung cấp Biển báo cáp quang tại bểYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)43Cái
33Cung cấp Biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)100cái
34Cáp quang treo kim loại 24 FO// Vật tư A cấpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)37,75Km
35Cáp điện nhôm hạ thế ABC 2x50mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,2Km
36ODF 24FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Bộ
37ODF 48FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8Bộ
38Măng sông 24FO (đầy đủ phụ kiện)// Vật tư A cấpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5Bộ
39Modul ODF 96FO loại gắn tủ TDQ 1920YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3Cái
40Đai thép (lắp kẹp AC vào cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,32kg
41Kẹp ngừng cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24Bộ
42Kẹp treo cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Bộ
43Tấm móc cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24Bộ
44Bulong móc cáp ABCYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15Bộ
45Khóa đai cho kẹp ngừng cáp ACYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48Bộ
46Bộ gông treo cáp G3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)313Bộ
47Bu lông M 14x250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)398Bộ
48Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)807Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 6.146.000.000 đồng/ 02 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.146.000.000 VND.Trong trường hợp số hợp đồng tương tự khác 2 (lớn hơn 2) hợp đồng thì phải đáp ứng ít nhất một hợp đồng xây dựng mới BTS và trong trường hợp hợp đồng tương tự thứ 2 khi cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự thì phải có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp quang mới cho trạm BTS.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại). Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.22
2 Đội trưởng thi công. 7 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có kinh nghiệm > 2 năm. Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng, tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW Công suất tối thiểu 1,7kW ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)7
2 Máy trộn bê tông Tối thiểu 250L, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)7
3 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)1
4 Xe ô tải vận chuyển Xe ô tải vận chuyển, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)1
5 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang, ( Sở hữu của Nhà thầu )1
6 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)1
7 Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ), ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)1
8 Máy đầm dùi 1KW Máy đầm dùi 1KW, ( Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê)7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->