Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107875-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí cho Phòng Lao động thương binh và Xã hội thị xã Tân Uyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:41:00 đến ngày 2021-11-11 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 477,352,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Phòng Lao động thương binh và Xã hội thị xã
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã bố trí cho Phòng Lao động thương binh và Xã hội thị xã Tân Uyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: 252/22 đường nguyễn văn cừ, khu phố mỹ hào 1, phường chánh mỹ , tp thủ dầu một , tỉnh bình dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội thị xã Tân Uyên Địa chỉ: phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3641102 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Hưng Hoàng Lâm Địa chỉ: Số 122/E, Tổ 2, Khu phố 5, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0918982886. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3656208. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0911003118. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0911003118.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: 252/22 đường nguyễn văn cừ, khu phố mỹ hào 1, phường chánh mỹ , tp thủ dầu một , tỉnh bình dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội thị xã Tân Uyên Địa chỉ: phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3641102 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của Ngân hàng: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu không phải là đại diện hợp pháp của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội thị xã Tân Uyên Địa chỉ: phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3641102 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3656241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.257,645m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.78,93m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.133,04m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9m2
5Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.336,575m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.673,15m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.53,16m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.64,6m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9,62m2
12Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 1.8 li sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8li (bao gồm tay nắm, ổ khóa, phụ kiện...)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9,62m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,02m2
14Tháo dỡ lan canĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.19,1m
15GCLD tay vịn cầu thang bằng inox sus 304 hộp 20x40x1.5 Tay vịn hộp 30x60x1.5Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.19,1md
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4Bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
7Lắp đặt thuyền tắm có hương senĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4bộ
8Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
9Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
10Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6cái
11Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6cái
12Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14bộ
C CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.70,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.110,8m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.70,8m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.140,16m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.110,8m2
D LÁT SÂN BẰNG GẠCH TERRAZZO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,792m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.608,72m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.608,72m2
E NHÀ XE
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,256m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,311100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.24,444m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,408m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,84m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,408m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,828m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,054100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,106100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,132tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,144tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,101tấn
F KIẾN TRÚC
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,845tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,845tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.34,438m2
4Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,449tấn
5Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,449tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.32,55m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,93100m2
8Cung cấp, lắp đặt bu long neo móng D20, L=500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.32cái
9Cung cấp, lắp đặt bu long liên kết kèo D14, L=150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16cái
10GCLD máng xối tôn mạ màu dày 4,5 dzemĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15,5md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.16E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
4 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw2
6 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150lít2
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->