Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108304-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:36:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất).- 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời vật liệu (vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Thái Học, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng (Giai đoạn II)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020 và nguồn ngân sách tập trung do huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đoàn Linh; Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,06m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,06m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
7Cát lót chân kè đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
8Ván khuôn gỗ giằng đầu kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
9Bê tông giằng đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
10Đất sét đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
11Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,316100m3
12Đá dăm 1x2 lọc nước đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,61m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
14Ván khuôn gỗ sân bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
15Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,9m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,359100m3
17Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,702m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,96m3
19Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,45m2
20Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,055m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,298100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,299tấn
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,837m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật181cái
25Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
27Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,434m3
28Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,004m3
29Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,224m2
30Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,685m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
33Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
35Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
37Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
39Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE -đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15100 m
41Lắp đặt Nối ống nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Đào đất đặt đường ống thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,751m3
43Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,788100m3
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm; PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
45Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
46Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
47Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Bê tông đường vào cổng trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4m3
49Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6331m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,252m3
51Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,265m3
52Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,124m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,124m2
54Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,878m3
55Đào móng cột, trụ rào bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,981m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
58Đắp đất hoàn thổ =1/3KL đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,327m3
59Gia công thép khung cọc ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,438tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,438tấn
61Lắp dựng lưới thép B40; 2,7 ly; khổ 1,5m (cuộn 15m; trọng lượng: 47 kg/cuộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
62Lát gạch TEZAZZO 400x400 (mm), XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật433m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,684100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,927tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,74m3
9Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,485m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,649m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,523m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,446100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,632tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,679m3
16Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,509100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,875m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch khôngt nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,605m3
20Lát đá granit tự nhiên dày 20(mm) bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,897m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,423m2
22Ốp đá rối vào tường chân móng, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,947m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,423m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,367100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,499tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,385tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,254m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,944100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,503tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,208tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,638m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,313100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,911tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,127m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,412100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,396m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,134m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,501m3
42Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,486m2
43Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,486m2
44Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,88m2
45Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,88m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,366m2
47Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,517tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,517tấn
49Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
50Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,554100m2
51Tôn úp sườnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,588md
52Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,841100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,143m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,182m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,277m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật443,528m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,187m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,88m2
59Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,512m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật308,773m2
61Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,978m2
62Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,198m2
63Ốp tường WC gạch men kính 300x400 mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,342m2
64Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,82m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật868,107m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật419,748m2
67Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,62m
68Đắp mảng trang trí cột vữa XM75# dày 30 (Khối lượng tính theo trát dày 1,5cm nhân 2), PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,04m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,782m2
70Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật241,528m2
71Sản xuất lan can thép INOX 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206,93kg
72Thép liên kết lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
73Đầu bịt đế INOX 304 40x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
74Đầu bịt đế INOX 304 40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73cái
75Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,559m2
76Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,72m2
77Phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
78Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,06m2
79Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,78m2
81Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,615tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,06m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,3781m2
84Gia công cửa thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
85Bản lề cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cặp
86Chốt, then, khóa cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
87Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,27m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,858m3
89Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,865m3
90Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,344m2
91Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,875m2
92Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,219m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
95Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
97Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x40w (gồm máng chống lóa gắn trần)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
98Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần 1x20w (gồm đế gắn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
102Lắp đặt Đế bảng điện CLIPSAL gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45hộp
103Lắp đặt quạt trần (gồm bộ điều khiển gắn tường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt Aptomat MCB 2P 80AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
115Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hộp
116Lắp đặt Tủ điện trong nhà 500x400 (mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Lắp đặt hộp Aptomat gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
118Lắp đặt ống gen nhựa đi âm tường - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
122Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
123Máy bơm PENTAX CM75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
124Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
125Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
126Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
127Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
134Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
135Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
139Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
141Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
142Lắp đặt Măng sông ren trong PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
143Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
146Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
147Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
148Lắp đặt Tê U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
149Lắp đặt Nối thẳng U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
150Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
151Lắp đặt Tê U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
152Lắp đặt Nối thẳng U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
153Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính 90/34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
154Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
156Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
158Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
159Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính 120/90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
160Lắp đặt Nối thẳng U.PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
161Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
162Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
163Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028100m
164Thép hộp 40x20x1,4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
165Dùng tôn úp nóc che phần khe lún sê nô mái giữa nhà lớp học và nhà hiệu bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m
166Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,0371m3
167Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cọc
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
170Bầu sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật133,3m
172Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,16m
173Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,037m3
174Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
175Thép liên kết, đỡ dây dẫn sét fi 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
176Thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,235100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6481m3
3Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,384m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,271m3
7Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,049m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,293100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,538tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,886m3
14Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,548m2
15Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,548m2
16Lát đá granit tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,793m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,54m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,145m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,958m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,218100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,339m3
24Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,743tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,743tấn
26Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
27Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,472100m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,958m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,815m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,128m2
32Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,962m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật209,063m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật202,606m2
35Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,195m2
36Ốp tường WC gạch 300x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,536m2
37Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,458m2
38Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,407m2
39Gia công hoa sắt bằng thép vuông 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3411m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
42Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,305m2
43Phụ kiện cửa đi nhôm VPChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
44Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
45Phụ kiện cửa sổ nhôm VPChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,505m2
47Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m (1x40W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt đèn compact 40w (có đui gắn tường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
50Lắp đặt đèn compact 18w (có đui gắn tường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
54Lắp đặt Aptomat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt công tơ điện 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
58Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt Bảng điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
61Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Lắp đặt ống gen nhựa chìm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
63Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt vòi xịt rửa phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (lavabo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
67Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt Sen tắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
69Lắp đặt chậu rửa INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
70Lắp đặt vòi chậu rửa INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
75Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
76Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
80Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
81Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
83Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
84Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
85Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Lắp đặt Tê thu nhựa PVC - Đường kính 90/34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
88Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Lắp đặt Máng tôn thu nước dày 0,4 khổ 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
90Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
91Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
93Thép 14x14 đỡ máng tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
94Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
96Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,929m3
97Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,075m3
98Trát tường trong bể TH, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,837m2
99Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,018m2
100Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,855m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
103Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,288m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật231ck
105Láng nền trên tấm đan không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,436m2
106Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,025m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
5Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
6Gia công cột bằng thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
8Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
10Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
12Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,131m2
14Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,403100m2
15Đào móng bo nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7411m3
16Xây móng bo nền bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,675m3
17Trát bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,912m2
18Đắp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,964m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,704m3
E HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3381m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,957m3
3Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,601tấn
4Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (thép ống mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
5Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,389tấn
6Lắp cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,601tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,389tấn
9Lắp dựng thép neo xà gồ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
10Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,649100m2
11Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9781m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,169m3
14Xây bó nền bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,561m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
16Sơn Bó sân khấu ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,29m2
17Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,277m3
18Lát gạch sân khấu gạch đất nung 300x300(mm), PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,63m2
19Lát gạch đất nung bậc tam cấp, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,78m2
20Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
21Đắp đất hoàn trả =1/3KL đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,772m3
22Cột cờ INOX 304 D76 và D50 cao 6m (đã bao gồm phụ kiện: Dây cáp INOX, cụm Buly INOX; tăng đơ INOX; khóa cáp INOX; Bóng tròn đỉnh cột INOX...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
2Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,493m3
4Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,426100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,773m3
10Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,119m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,087m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,134100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,036m3
24Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
26Lắp dựng Thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
27Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,107100m2
28Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,632m2
29Trát thành sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,172m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,104m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,848m2
32Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,872m2
33Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,28m
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,36m2
35Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 30 (27,84m) - thợ bậc 4/7 nhóm 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,889m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,08m2
38Lát nền gạch Ceramic 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,904m2
39Lát gạch đất nung bậc tam cấp, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
40Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
42Cửa đi khuôn nhôm, trên kính trắng dày 5mm, dưới pano nhôm- Nhôm thường dày 0,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
43Khóa cửa đi nhôm tay nắm tròn (Solex)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng dày 5mm - Nhôm thường dày 0,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
46Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (1x40W) - Điện QuangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt Aptomat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
53Lắp đặt ống gen nhựa luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
54Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
55Lắp đặt phễu thu nước mái PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,333100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6981m3
3Đào rãnh thoát nước (rãnh dọc), chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
5Đào thay đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,829100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,569100m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,98m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,08m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,45m3
10Đào móng cột hộ lan nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,791m3
11Ván khuôn móng cột hộ lan nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
12Bê tông móng cột hộ lan nền đường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
13Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
14Bu lông chân cột hộ lan D12, L-200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật132cái
15Gia công thép bản (200x200x8 (mm)) hộ lan nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
16Gia công thép ống, thép hộp hộ lan nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,827tấn
17Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,134100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,92100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (từ vùng đào sang vùng đắp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,828100m3
20Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (ở mỏ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,888100m3
21Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,888100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,888100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất thải đổ đi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đất thải đổ đi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
25Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (Đá đi đổ thải)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (đá đi đổ thải)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
27Lu lòng đường sâu 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,316100m3
28Thi công móng đường cấp phối, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,493100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,891m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,493100m2
31Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,486100m2
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,710m
33Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
34Xây cống, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
35Móng cấp phốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
36Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,89m2
37Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm (KL 4,35m nhưng phải mua 1 ống =6m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn
39Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất).53
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất).- 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
4 Máy cắt sắt thép Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sử dụng tốt2
6 Máy hàn Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy xúc đào Sử dụng tốt1
9 Máy ủi Sử dụng tốt1
10 Máy lu Sử dụng tốt1
11 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
12 Máy tời vật liệu (vận thăng) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->