Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:36:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất).- 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời vật liệu (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Thái Học, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng (Giai đoạn II) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020 và nguồn ngân sách tập trung do huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,06 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 7 | Cát lót chân kè đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng đầu kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 10 | Đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm 1x2 lọc nước đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Ván khuôn gỗ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,9 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,702 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 19 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,45 | m2 |
| 20 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,055 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 25 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | m3 |
| 29 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,224 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,685 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt Nối ống nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Đào đất đặt đường ống thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,75 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm; PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Bê tông đường vào cổng trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,633 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,252 | m3 |
| 51 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,265 | m3 |
| 52 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,124 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,124 | m2 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ rào bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 1m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 58 | Đắp đất hoàn thổ =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 59 | Gia công thép khung cọc rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lưới thép B40; 2,7 ly; khổ 1,5m (cuộn 15m; trọng lượng: 47 kg/cuộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 62 | Lát gạch TEZAZZO 400x400 (mm), XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 433 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,567 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,74 | m3 |
| 9 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,649 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,679 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,875 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch khôngt nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,605 | m3 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên dày 20(mm) bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,897 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,423 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối vào tường chân móng, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,947 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,423 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,367 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,385 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,254 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,208 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,638 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,313 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,911 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,127 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,134 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,501 | m3 |
| 42 | Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 43 | Trát thành sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 44 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,88 | m2 |
| 45 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,88 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,366 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 49 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,588 | md |
| 52 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,841 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,143 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,182 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,277 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 443,528 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,187 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,88 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,512 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308,773 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,978 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,198 | m2 |
| 63 | Ốp tường WC gạch men kính 300x400 mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,342 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868,107 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 419,748 | m2 |
| 67 | Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,62 | m |
| 68 | Đắp mảng trang trí cột vữa XM75# dày 30 (Khối lượng tính theo trát dày 1,5cm nhân 2), PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,782 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,528 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can thép INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,93 | kg |
| 72 | Thép liên kết lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 73 | Đầu bịt đế INOX 304 40x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Đầu bịt đế INOX 304 40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,559 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 78 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,78 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,378 | 1m2 |
| 84 | Gia công cửa thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 85 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp |
| 86 | Chốt, then, khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 89 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,865 | m3 |
| 90 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,344 | m2 |
| 91 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,219 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x40w (gồm máng chống lóa gắn trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn trần 1x20w (gồm đế gắn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đế bảng điện CLIPSAL gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 103 | Lắp đặt quạt trần (gồm bộ điều khiển gắn tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 80A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Tủ điện trong nhà 500x400 (mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp Aptomat gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống gen nhựa đi âm tường - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 123 | Máy bơm PENTAX CM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính 90/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Cút U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút thu U.PVC - Đường kính 120/90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 164 | Thép hộp 40x20x1,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 165 | Dùng tôn úp nóc che phần khe lún sê nô mái giữa nhà lớp học và nhà hiệu bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m |
| 166 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,037 | 1m3 |
| 167 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 168 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,3 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,16 | m |
| 173 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,037 | m3 |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 175 | Thép liên kết, đỡ dây dẫn sét fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 176 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,384 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,271 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,049 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,886 | m3 |
| 14 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,548 | m2 |
| 15 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,548 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,793 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,54 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,145 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 26 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,958 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,815 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,962 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,063 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,606 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,195 | m2 |
| 36 | Ốp tường WC gạch 300x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,536 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,458 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,407 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,341 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,305 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,505 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m (1x40W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn compact 40w (có đui gắn tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn compact 18w (có đui gắn tường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Bảng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt rửa phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (lavabo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Sen tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Máng tôn thu nước dày 0,4 khổ 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 93 | Thép 14x14 đỡ máng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 94 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 96 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,929 | m3 |
| 97 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m3 |
| 98 | Trát tường trong bể TH, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,837 | m2 |
| 99 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,018 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,855 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1ck |
| 105 | Láng nền trên tấm đan không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,436 | m2 |
| 106 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,025 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 12 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,13 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bo nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 1m3 |
| 16 | Xây móng bo nền bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 17 | Trát bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 18 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,957 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (thép ống mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,169 | m3 |
| 14 | Xây bó nền bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,561 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 16 | Sơn Bó sân khấu ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 17 | Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,277 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân khấu gạch đất nung 300x300(mm), PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,63 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,78 | m2 |
| 20 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 22 | Cột cờ INOX 304 D76 và D50 cao 6m (đã bao gồm phụ kiện: Dây cáp INOX, cụm Buly INOX; tăng đơ INOX; khóa cáp INOX; Bóng tròn đỉnh cột INOX...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,119 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 28 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| 29 | Trát thành sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,172 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,104 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,848 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,872 | m2 |
| 33 | Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 35 | Kẻ chỉ lõm sâu 10, rộng 30 (27,84m) - thợ bậc 4/7 nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,889 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 42 | Cửa đi khuôn nhôm, trên kính trắng dày 5mm, dưới pano nhôm- Nhôm thường dày 0,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi nhôm tay nắm tròn (Solex) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng dày 5mm - Nhôm thường dày 0,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (1x40W) - Điện Quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước mái PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,698 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước (rãnh dọc), chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,829 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,45 | m3 |
| 10 | Đào móng cột hộ lan nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột hộ lan nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cột hộ lan nền đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 14 | Bu lông chân cột hộ lan D12, L-200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 15 | Gia công thép bản (200x200x8 (mm)) hộ lan nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 16 | Gia công thép ống, thép hộp hộ lan nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 17 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (từ vùng đào sang vùng đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,828 | 100m3 |
| 20 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (ở mỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đất thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (Đá đi đổ thải) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (đá đi đổ thải) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 27 | Lu lòng đường sâu 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng đường cấp phối, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,891 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 10m |
| 33 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 34 | Xây cống, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 35 | Móng cấp phối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 36 | Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,89 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm (KL 4,35m nhưng phải mua 1 ống =6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn |
| 39 | Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất).- 01 nhân sự đạt yêu cầu: có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, có chứng thực kèm theo).+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự đề xuất) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy tời vật liệu (vận thăng) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi