Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085642-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211077890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 09:39:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,907,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0361322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.670.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ UBND và lắp đặt nội thất nhà văn hóa trung tâm xã Mộc Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: Xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại Lộc Vượng Land; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: Xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: Xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9244100m3
2Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,125100m
3Phủ cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,796m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2894tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7448tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m2
9Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3098m3
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
12Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
13Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0182m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2097m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9751m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6331100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m3
22Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4734m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8295m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4654tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7687tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6031100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4723m3
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2972m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653m3
37Xây tường gờ mái, tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2642m3
38Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
40Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
41Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5478m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3706tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3706tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,8141m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6159100m2
46Cung cấp lắp đặt tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,42md
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4856m3
48Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5555m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3274m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9967m3
54Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
55Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3133m3
56Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,791m2
57Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
58Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8347m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
61Lát bê bếp - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8195m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8465m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,028m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,904m2
65Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9156m2
66Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,122m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,31m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6794m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,27m
71Kẻ mạch lõm quanh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47,34m
72Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1448m2
73Ốp tường trụ, cột cremic - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,156m2
74Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778m2
75Đắp chi tiết khóa đầu vòmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,123m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,8261m2
78Cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
79Phụ kiện cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
81Cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
82Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6935m2
84Lắp dựng cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21,6535m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5876100m2
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt đèn Led ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cầu dao 63 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt hộp nối, phân dây,Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
99Lắp đặt Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC - (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
101Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
102Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
103Dây dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
105Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Bảng Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
110Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt bồn rửa nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Bếp đun gasMô tả kỹ thuật theo chương V2bếp
114Vòi gạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt tê nhựa bằng p/p gián keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa bằng p/p gián keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Cút 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
130Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Van phao tự ngắt + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt quả cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
B NHÀ WC
1Đào móng nhà vệ sinh- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,5406m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3973m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4525m3
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815tấn
9Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6525m3
10Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
11Bê tông lót móng bê phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
13Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
14Bê tông móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
15Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3721m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,726m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2932m2
21Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,474m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8467m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m3
25Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2267m3
26Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2669m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0546m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6147m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3036m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4091tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,162m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,897m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,808m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6688m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,108m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,96m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,32m2
51Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
52Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
54Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
56Vách ngăn compoxit trong nhà vệ sinh KT 700x1500x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
57Ke inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Khoá đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m
70Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Tê nhựa D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tê nhựa D42-21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cút D21Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
77Cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Măng sông D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Máy bơm tăng áp chiều cáo đẩy 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89mặt công tắc si noMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
C NHÀ MÁI CHE
1Đào móng mái che - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,40161m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4143tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,096m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0956tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6247tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0086tấn
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0181tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0956tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0086tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6247tấn
16Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0181tấn
17Bu lông J20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
18Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
19Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,7238100m2
21Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V46m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
24Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192,21m2
25Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1621m2
26Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
32Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
33Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
D SÂN VUỐT DỐC CỔNG
1Rải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4858100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8296m3
E SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO ( SÂN 09)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V346,836m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4684100m3
3Lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,1224100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,224m3
5Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.312,24m2
6Cắt khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V8,901100m
F SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO ( SÂN 09A)
1Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V849,52m2
G ĐƯỜNG DẠO
1Mua vật liệu bù vênh: mạt san lấp( GVL quý III/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,212m3
2Bê tông hè đường, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,404m3
3Lát gạch Terazo 400x400x3.5, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V384,04m2
H BÓ HÈ
1Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,271m3
2Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,813m2
3Xây bó vỉa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3272m3
4Trát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5214m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,5214m2
I BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,0037m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V17,3548m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,53611m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0581m3
6Ván khuôn lót móng băng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m2
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4249m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m3
10ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5119m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,067m2
J HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V12,1123m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,3032m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V243cấu kiện
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5967100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
7Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
8Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8822m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,06m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7127m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V243cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m3
K CỔNG
1Đào móng cổng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,90881m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4577m3
8Xây móng bằng gạch XMCL, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6331m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9696m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8476m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
17Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
18Ốp đá Granit vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,33921m2
21Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
22Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Chi tiết gangMô tả kỹ thuật theo chương V16chi tiết
L TƯỜNG RÀO XÂY (33,0M)
1Đào móng tường rào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,19261m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8279m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6827m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9023m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0797m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,1992m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,656m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,62m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,729m2
M TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng tường rào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61,58611m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9677m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0793m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4318m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4438tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5446m3
10Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1189m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5496m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,172m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,74m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,853m2
16Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6625tấn
17Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V103,4625m2
18Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V496cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,03921m2
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG +LAN CAN BỒN HOA
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0561m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
6Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
10Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1544tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V292,2m2
O NHÀ LÁN CHE SỐ 02
1Đào móng lán xe, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1728m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
3Bê tông móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0576m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
8Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7527tấn
9Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6486tấn
10Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,48431m2
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6486tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7527tấn
15Bu lông ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Bu lông ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1392100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V27m
19Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25m
20Vát tôn KT = 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
P NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, vữa đục tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tủ điện tổng 300x200x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m
10Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
13Trát tường hoàn lại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
15Cửa nhựa UPVC lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
16Phụ kiện cửa sổ UPVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,241m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9802100m2
Q PHÁ DỠ PHẦN MÁI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UỶ BAN
1Đục nhám mặt bê tông mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V281,3762m2
2Phá lớp vữa trát thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V152,9004m2
3Công tác vệ sinh quét dọn, cạo bỏ mái trần Sê nô đọng rác thải, rêu mốc, lá cây khô.Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1928m2
4Đục tường sàn bê tông thành, mái ngấm vị trí thoát nước mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
R PHÁ DỠ PHẦN THÂN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UỶ BAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,528m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V34,64m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V131,0636m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V999,807m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V387,2m2
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,2994m3
10Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,653m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,653m3
S PHÁ DỠ PHẦN THÂN TẦNG 1 NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UỶ BAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công phục vụ công tác sơn sửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,376m2
2Tháo dỡ Hoa sắt cửa phục vụ công tác sơn sửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8064m3
5Phá lớp vữa trát chân tường cao 1.5m & cổ móng.Mô tả kỹ thuật theo chương V434,4436m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V832,788m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V380,11m2
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,2239m3
11Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,4198m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,4198m3
T CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V344,376m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V344,376m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,5m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m
6Lắp đặt Nối + Cút V90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt khoá đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
U CẢI TẠO PHẦN TẦNG 2
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0213m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,043m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
4Lát nền, sàn gạch 40x40, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,29m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V784,581m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2046100m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V231,056m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,056m2
10Lắp crêmôn cửa đi, cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
11Bản lề thay thế cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Cửa ra vào panô, kính cái dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,098đ/m2
13Cửa sổ panô, kính cái dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6đ/m2
14Lắp dựng cửa GỗMô tả kỹ thuật theo chương V115,528m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,7329m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,7331m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
18Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V62,996m2
19Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15đ/bộ
20Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6đ/bộ
21Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, cửa 4 cánh được tính thêm 7% so với cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
22Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,64m2
23Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V20đ/bộ
24Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,156m2
V CẢI TẠO PHẦN TẦNG 1
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,8147m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V335,357m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0984m2
4Lát nền, sàn gạch 40x40, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,411m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V928,647m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V231,168m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,168m2
9Lắp crêmôn cửa đi, cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V311 bộ
10Bản lề thay thế cửa cũ sửa chữa lắp mở ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
11Cửa ra vào panô, kính cái dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,992đ/m2
12Cửa sổ panô, kính cái dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8đ/m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V125,376m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,7428m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,74281m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,24m2
17Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V71,644m2
18Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14đ/bộ
19Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14đ/bộ
20Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m2
21Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V24đ/bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V113,004m2
W CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Tháo dỡ đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Bốc xếp quạt trần cũ, đèn cũ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V204kg
6Vận chuyển quạt trần cũ, đèn cũ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
7Lắp đặt các loại đèn led đôi, L=1200 - 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 30x30, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
12Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
13Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Cáp Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6m
25Lắp đặt tủ chữa cháy 500x600x180, bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Tủ chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Bình cứu hỏa CO2 MT5- 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,75m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
32Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Ống bảo ôn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4754100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8368100m2
39Bạt che phủ công trình trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V247,536m2
X PHÀN THIẾT BỊ
1Bàn gỗ loại đại biểu kích thước (150x50x75)m (BHT15DH2V HòaPhát hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Ghế gỗ loại đại biểu kích thước (62x73×109)cm (GH10 Hòa Phát hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V33chiếc
3Ghế ngồi họp kích thước (5,6x57x100)cm (D605V Hòa Phát hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo chương V250chiếc
4Bục nói chuyện kích thước (80x60x120)cm (LT03 Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bục để tượng Bác Hồ kích thước (80x60x120)cm (LTS04 Hòa Phát hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khẩu hiệu bằng đồng (3 cái).Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
7Đồng hồ treo tường hiệu RHYTHM - Japan CMG533NR19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Máy chiếu Panasomic PT-VW435NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hệ thống âm thanh gồm 01 đôi loa full đơn JBL JRX 215, 01 đôi loa sub siêu trầm Soundking H18s, 01 mixer sound Craft EFX8, 01 bộ phân tần DXB 223s, 2 đôi loa OBT 584, 01 cục đẩy công suất KP 500i, 1 Amply OBT 6250, 1 bộ micro karaoke Weisre 8009, 01 bộ micro hội thảo OBT 8052aMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Máy phát điện Honda SH11000EXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
12Rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
13Thảm nỉ trải sànMô tả kỹ thuật theo chương V210m2
14Điều hòa Media 12000BTU/MEDIA-MSAFA-10CRDN8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Bàn bóng bàn Đức Long TL04.Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
16Bàn ăn gấp inox, chân gấp - Hòa Phát BCN712BMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Ghế ăn gấp khung Inox Xuân Hòa GI-04-00Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Đèn pha Led 200W (mã ZFR-200SB ZALAA)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Bóng đèn và pin năng lượng mặt trời SOLAR-100W QOS-100SHMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0361322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.835.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.670.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đầm đất cầm tay Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
4 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
5 Máy cắt uốn Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
6 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
7 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
8 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->