Gói thầu: 01.PTV: Cải tạo trồng mới hệ thống cây xanh hai bên vỉa hè QL1A và chăm sóc, duy trì cây xanh trên địa bàn Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.PTV: Cải tạo trồng mới hệ thống cây xanh hai bên vỉa hè QL1A và chăm sóc, duy trì cây xanh trên địa bàn Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109892 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Can Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 09:38:00 đến ngày 2021-11-11 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp: IVGhi chú:+Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công trồng và Chăm sóc - duy trì cây xanh công viên, tuyến đường.Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu chứng minh: phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự;+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản scan màu bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Đã tham gia kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính kế toán.- Đã tham gia thi công là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chăm sóc - duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt đường viền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kéo cắt tỉa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.PTV: Cải tạo trồng mới hệ thống cây xanh hai bên vỉa hè QL1A và chăm sóc, duy trì cây xanh trên địa bàn Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc năm 2021. Cải tạo trồng mới hệ thống cây xanh hai bên vỉa hè QL1A và chăm sóc, duy trì cây xanh trên địa bàn Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc năm 2021 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Can Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ trồng và chăm sóc cây xanh đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ trồng và chăm sóc cây xanh đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ trồng và chăm sóc cây xanh. |
| E-CDNT 15.2 | + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
- Bên mời thầu là:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Trần Phong – Chủ tịch:UBND huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Võ Xuân Quỳnh-Cán bộ Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). Số điện thoại: 0945258956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển cây đi trồng từ bãi tập kết, cây có kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 242 | |
| 2 | Thay thế đất trong hố trồng cây, đất cấp tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 130,8603 | |
| 3 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7(m). Cây Giáng hương H >=3,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) =15-18cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 242 | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 242 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 226 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (2 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 226 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 0,58 | |
| 8 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình (120 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 69,6 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (130 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 1.088,75 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (trong 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 1,32 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 7,055 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (130 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 6.405,1 | |
| 13 | Làm cỏ tạp (8 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 394,16 | |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 197,08 | |
| 15 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/ 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 197,08 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 27 | |
| 17 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 27 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 0,57 | |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình (120 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 68,4 | |
| 20 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (130 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 366,6 | |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (trong 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 2,82 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (130 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 1.947,4 | |
| 23 | Làm cỏ tạp (08 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 119,84 | |
| 24 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (04 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 59,92 | |
| 25 | Bón phân thảm cỏ (04 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 59,92 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây/ năm | 94 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cây | 94 | |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 1,15 | |
| 29 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình (120 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ lần | 138 | |
| 30 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (130 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 340,6 | |
| 31 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ năm | 2,62 | |
| 32 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (130 lần/8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 2.226,9 | |
| 33 | Làm cỏ tạp (08 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 137,04 | |
| 34 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (04 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 68,52 | |
| 35 | Bón phân thảm cỏ (04 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 137,04 | |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 14,33 | |
| 37 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 4.517,5 | |
| 38 | Làm cỏ tạp (08 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 278 | |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (04 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 139 | |
| 40 | Bón phân thảm cỏ (04 lần/ 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/ lần | 139 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp: IVGhi chú:+Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công trồng và Chăm sóc - duy trì cây xanh công viên, tuyến đường.Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu chứng minh: phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự;+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản scan màu bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Đã tham gia kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính kế toán.- Đã tham gia thi công là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng và chăm sóc cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ chăm sóc - duy trì cây xanh | 10 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 3T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | 1 |
| 3 | Xe bồn dung tích 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | 2 |
| 4 | Máy phun thuốc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | 1 |
| 5 | Máy cắt đường viền | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | 1 |
| 6 | Kéo cắt tỉa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hoá đơn, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi