Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị và hệ thống nhà bếp phục vụ công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHỤNG DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG CÁCH MẠNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị và hệ thống nhà bếp phục vụ công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Trung ương ủy quyền - Thực hiện pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 14:48:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,388,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,170,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu một trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.971.691 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.383.915.073 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu không khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của chủ đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ thuật trở lên, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho trang thiết bị điện, điện tủ, tin học văn phòng, trang thiết bị y tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc công nghệ thông tin, hoặc trang thiết bị y tế có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho trang thiết bị điện, điện tủ, tin học văn phòng, trang thiết bị y tế tối thiểu 1 gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành giao nhận hàng hóa, tài sản đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với hàng hóa tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng >10 công nhân trực tiếp cung cấp có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM PHỤNG DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG CÁCH MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị và hệ thống nhà bếp phục vụ công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công Mua sắm trang thiết bị và hệ thống nhà bếp phục vụ công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Trung ương ủy quyền - Thực hiện pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm các loại thuế,phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự án |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảohành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹthuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.170.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phụng dưỡng người có công cách mạng. Địa chỉ:64 đường Phan Tứ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phụng dưỡng người có ông cách mạng, 64 Phan Tứ, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng. Số điện thoại : 0236.836175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phụng dưỡng người có ông cách mạng, 64 Phan Tứ, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng. Số điện thoại : 0236.836175 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phụng dưỡng người có ông cách mạng, 64 Phan Tứ, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng. Số điện thoại : 0236.836175 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TIVI | 30 | Cái | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 2 | HÚT BỤI | 2 | Máy | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 3 | BÌNH THỦY ĐIỆN | 40 | Cái | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 4 | Điều hòa | 12 | Máy | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 5 | Điều hòa | 12 | Bộ | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 6 | Ống đồng kèm cách nhiệt (10m) | 120 | Mét | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 7 | Atomat + hộp | 12 | Bộ | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 8 | Giá đỡ (ke), ốc vít, dàn nóng, linh kiện phụ | 12 | Bộ | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 9 | Dây điện 3 sợi (1x2,5) | 456 | Mét | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 10 | Ống nước | 120 | Mét | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 11 | Nhân công lắp đặt | 12 | Bộ | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 12 | Máy giặt | 1 | Máy | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 13 | Máy sấy | 1 | Máy | THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHỤC VỤ SINH HOẠT CHO CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 14 | Ấm sắc thuốc bắc tự động (loại 4 chén) | 5 | Cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 15 | Máy thử đường huyết (pin và kim) | 2 | Bộ | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 16 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 17 | Máy huyết áp cơ | 1 | Bộ | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 18 | Túi chườm nóng | 5 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 19 | Túi chườm lạnh | 5 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 20 | Kéo Y tế | 2 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 21 | Panh y tế có mấu loại nhỏ | 2 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 22 | Panh y tế không mấu loại lớn | 2 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 23 | Khay quả đậu | 2 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 24 | Hộp inox đựng bông cồn | 2 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 25 | Hộp inox đựng dụng cụ | 2 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 26 | Hộp hấp dụng cụ y tế | 1 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 27 | Ly rửa vết thương inox | 5 | cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 28 | Pin máy đo huyết áp | 10 | vỉ | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 29 | Cân điện tử | 1 | Cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 30 | Máy khí dung | 3 | Cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 31 | Hộp chia thuốc hàng ngày (loại lớn) | 60 | Cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 32 | Máy massage chân | 3 | Cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 33 | Máy massage toàn thân | 1 | Cái | THIẾT BỊ Y TẾ PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 34 | Bếp điện từ 3 bếp | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 35 | Bàn chia thức ăn chín | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 36 | Chậu rửa 2 hộc | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 37 | Nồi chiên không dầu | 1 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 38 | Xoong 30L | 2 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 39 | Thớt gỗ nghiến 30cm x 5cm | 6 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 40 | Dao 21 | 20 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 41 | Kéo Hà Nội | 8 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 42 | Dao chặt Hn Bảng lớn | 2 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 43 | Bộ cối Trung | 1 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 44 | Bào vỏ đỏ | 10 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 45 | Dao bào Hn Trung | 5 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 46 | Hủ thủy tinh | 10 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 47 | Xoong 15L | 2 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 48 | Thau 16 Inox | 5 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 49 | Vá 7 Rihen | 5 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 50 | Chảo 26 | 2 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 51 | Chảo 30 | 1 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 52 | Nồi Inox 22 | 4 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 53 | Chảo Gò 50 | 5 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 54 | Lọc dầu lớn | 5 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 55 | Đũa bếp gỗ dừa | 20 | Đôi | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 56 | Vá cơm nhựa | 5 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 57 | Nồi Cơm điện | 1 | Cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 58 | Cây xới cơm | 10 | cái | ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 59 | Máy tính laptop | 2 | Cái | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 60 | Máy in Laser | 1 | Cái | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 61 | Máy bộ PC | 4 | Bộ | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 62 | Màn hình | 4 | Cái | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt Camera | 5 | Bộ | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 64 | CAMERA | 5 | Cái | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 65 | Nhân công lắp đặt | 5 | Lần | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 66 | Dây tín hiệu cáp mạng | 200 | Mét | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 67 | Phụ kiện vật tư thi công hệ thống | 1 | lô | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 5 | Bộ | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 69 | Bộ nguồn cấp điện nguồn cho CAMERA | 5 | Cái | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 70 | Ổ cắm điện | 1 | Cái | THIẾT BỊ MÁY MÓC CÔNG NGHỆ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 71 | Máy cắt cỏ | 1 | Cái | DỤNG CỤ CHĂM SÓC CÂY XANH, CẢNH QUAN MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 72 | Máy xịt | 1 | Cái | DỤNG CỤ CHĂM SÓC CÂY XANH, CẢNH QUAN MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ CÁC CỤ - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 73 | Mái che | 130 | m2 | MÁI CHE NỐI CÔNG TRÌNH NHÀ GIẶT VỚI DÃY B - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 74 | Chậu rửa 2 hộc | 2 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 75 | Bộ nồi từ nhỏ | 1 | Bộ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 76 | Bếp hầm thấp | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 77 | Lò nướng | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 78 | Kệ 4 tầng | 2 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 79 | Bếp 3 lò | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 80 | Bếp 2 lò | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 81 | Bộ nồi từ lớn | 1 | Bộ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 82 | Bàn soạn chuẩn bị | 2 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 83 | Bàn ăn cơm tại giường | 30 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 84 | Xe đẩy thức ăn | 3 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 85 | Thùng lọc mỡ | 4 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 86 | Máng hút mùi có phin lọc mỡ | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 87 | ống hút khói , mùi | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 88 | Mô tơ ly tâm hút mùi | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 89 | Công lắp đặt và phụ kiện | 1 | Bộ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 90 | Tủ hấp cơm 50 kg | 1 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 91 | Tủ inox 5 tầng | 3 | Cái | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 92 | Bộ tủ điện | 1 | Bộ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 93 | Dây điện | 30 | mét dài | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - Chi tiết chương V đính kèm HSMT | ||
| 94 | Công lắp đặt tủ điện và hệ thống tủ sấy , tủ cơm tủ , lò nướng, vật tư phụ | 1 | gói | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ INOX NHÀ BẾP PHỤC VỤ CÁC CỤ- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - Chi tiết chương V đính kèm HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.971.691 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.383.915.073 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu không khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của chủ đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học kỹ thuật trở lên, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho trang thiết bị điện, điện tủ, tin học văn phòng, trang thiết bị y tế. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc công nghệ thông tin, hoặc trang thiết bị y tế có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho trang thiết bị điện, điện tủ, tin học văn phòng, trang thiết bị y tế tối thiểu 1 gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành giao nhận hàng hóa, tài sản đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với hàng hóa tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng >10 công nhân trực tiếp cung cấp có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi