Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110477-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211069088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 09:49:00 đến ngày 2021-11-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,021,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục bê tông nhựa, hạng mục rãnh thoát nước, các hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Yên Quang
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 LỚP
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK3,6249100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,954m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK111,4366m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,4886m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,1951m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,7022100m2
7Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,6653100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,99100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,173tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK2,6621tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK6,6852tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,079tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,3069tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1716tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2422tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,0204tấn
17Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK61,3582m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(Đắp đất đáy móng tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK2,0057100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,6192100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,3412100m3
21Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,8281m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,8479m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,5593m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK30,1733m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK105,1198m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,6999m3
27Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,8216m3
28Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK3,1117100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK4,006100m2
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK7,8654100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,9408100m2
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,2178100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5955tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,7516tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4839tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,6897tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,8882tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK4,6953tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK12,6311tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2682tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5604tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,237tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2899tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK156,6916m3
45Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,7905m3
46Xây cột, trụ bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,9246m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,2816m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK581,1454m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.094,23m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK427,3168m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK159,4204m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK692,5894m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK634,34m
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,8928m2
55Làm trần nhựa thả tấm 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK67,6096m2
56Xử lý chống thấm bằng màng khò cao suTheo yêu cầu của HSTK40,8928m2
57Bê tông xỉ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK2,619m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK635,604m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK47,8568m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK68,5096m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK114,8256m2
62Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK34,26kg
63Gia công khung bàn bếp (chỉ tính vật liệu que hàn inox)Theo yêu cầu của HSTK0,0343tấn
64Lắp dựng khung bàn bếpTheo yêu cầu của HSTK4,5m2
65Máng tiểu bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK2cái
66Lát đá Granite kim sa mặt bệ các loại, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,975m2
67Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,773m2
68Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,455m2
69Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox)Theo yêu cầu của HSTK55,404m2
70Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK134,52m2
71Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK134,52m2
72Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK236bộ
73Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK104bộ
74Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK20bộ
75Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK92bộ
76Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK7,92m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK7,92m2
78Mua inox 304 làm hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK373,76kg
79Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK69,12m2
80Mua trụ thang gỗ limTheo yêu cầu của HSTK1trụ
81Tay vịn cầu thang D60 gỗ limTheo yêu cầu của HSTK10,35m
82Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK551,17kg
83Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK73,3262m2
84Sản xuất thép thang lên mái D18mmTheo yêu cầu của HSTK26,3736kg
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0264tấn
86Cửa thăm mái làm bằng tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
87Khóa cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,7547tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,7547tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK189,76081m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK4,4737100m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.373,5564m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK529,2334m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK8,6018100m2
95Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK11,8581m3
96Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,616m3
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,0546m3
98Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0526100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1023tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0581tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,6583m3
102Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0307100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0903tấn
104Xây bể chứa bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7354m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,6288m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK61cấu kiện
107Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,3566m3
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK72bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK8bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK24bộ
111Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
112Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK48cái
113Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK48cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK25cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK9cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK40cái
117Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
118Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK1cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK2cái
121Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK4cái
122Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK8cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK16cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo yêu cầu của HSTK2cái
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
126Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK90m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK592m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK750m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của HSTK0,1100 m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK90m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK939,4m
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
135Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK7cái
136Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
137Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK7,71m3
138Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK7,7m3
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK100m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK20m
141Lắp đặt xí xổm + két nước treo tườngTheo yêu cầu của HSTK12bộ
142Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chất liệu: Đồng mạ Chrome)Theo yêu cầu của HSTK8bộ
145Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK8cái
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
147Lắp đặt máng tiểu inoxTheo yêu cầu của HSTK2cái
148Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m (bao gồm rọ bơm và van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,75100m
153Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
154Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
155Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
162Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
163Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
166Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
167Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
168Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
169Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK33cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1,1100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
174Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK38cái
175Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
176Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
177Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
178Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
179Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
181Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
182Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
183Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
184Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
185Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK1,1100m
187Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
188Lắp đặt chếch PVC, ĐK D90mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
189Đai cố định ốngTheo yêu cầu của HSTK50cái
190Vít nởTheo yêu cầu của HSTK100cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK2,1987100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,3808m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK65,4463m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7225m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,4151m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,7444100m2
7Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,33100m2
8Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,4494100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,5401tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,7608tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK2,5091tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,11tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Theo yêu cầu của HSTK1,2825tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,1234tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,8686tấn
16Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,2169m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(Đắp đất đáy móng tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK1,2036100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,9951100m3
19Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,6561100m3
20Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK44,1866m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK420,2858m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,9614m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,3015m3
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,7689m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,6821m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,3555m3
27Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK2,4196100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,8948100m2
29Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,9672100m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,8373100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,1414tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK181cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,6215tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Theo yêu cầu của HSTK3,9607tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,6508tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,5185tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo yêu cầu của HSTK1,0975tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,0542tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,2098tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo yêu cầu của HSTK0,5932tấn
41Xây tường thẳng bằng nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK132,5339m3
42Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,8206m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,6002m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,934m3
45Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK22,959m2
46Lát đá Granite Kim sa mặt bệ các loại, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,23m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK6,231m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK29,338m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,2502m2
50Vách ngăn bằng tấm Compact (Bao gồm phụ kiện Inox)Theo yêu cầu của HSTK35,294m2
51Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK33,98kg
52Gia công khung bàn bếp (chỉ tính vật liệu que hàn inox)Theo yêu cầu của HSTK0,034tấn
53Lắp dựng khung bàn bếpTheo yêu cầu của HSTK2,28m2
54Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly(Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK70,68m2
55Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK70,68m2
56Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK42bộ
57Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK24bộ
58Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK7bộ
59Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK32bộ
60Vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK62,592m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK62,592m2
62Mua inox 304 làm hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK194,22kg
63Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK37,8m2
64Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu của HSTK21,2617tấn
65Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,2642tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK21,2617tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,2642tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK878,48881m2
69Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTheo yêu cầu của HSTK5,2699100m2
70Mua bu lông M22 liên kết cộtTheo yêu cầu của HSTK64cái
71Mua bu lông M14 liên kết giằngTheo yêu cầu của HSTK352cái
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK736,0657m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK778,0874m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK157,8265m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK83,9968m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK539,82m
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK80,4916m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK977,889m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK722,3834m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK7,3656100m2
81Sản xuất hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK0,5521tấn
82Mua bu lông M20 liên kếtTheo yêu cầu của HSTK32cái
83Lắp dựng mái sảnhTheo yêu cầu của HSTK0,5521tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK11,1061m2
85Mái kính sảnh, kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu của HSTK8,188m2
86Kẹp nối inox 2 chânTheo yêu cầu của HSTK12bộ
87Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK7,23581m3
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,572m3
89Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9814m3
90Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0502100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0961tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0555tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,6178m3
94Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,029100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0831tấn
96Xây bể chứa bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,6325m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,8368m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK61cấu kiện
99Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,6238m3
100Lắp đặt đèn pha Led 300wTheo yêu cầu của HSTK11bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK11bộ
102Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK11bộ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK1cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
105Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK8cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK1cái
107Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
108Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK390m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK30m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK273m
111Ống thép luồn dâyTheo yêu cầu của HSTK6m
112Bulong M10x50Theo yêu cầu của HSTK6cái
113Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
115Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK7cái
116Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
117Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK6,5451m3
118Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK6,545m3
119Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu của HSTK120m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK17m
121Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm, 2 nút nhấnTheo yêu cầu của HSTK5bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK5cái
123Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chất liệu sứTheo yêu cầu của HSTK4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chất liệu: Đồng mạ Chrome)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
126Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
128Lắp đặt chậu tiểu nam: Chất liệu sứ, kích thước 190x275x403mm (Thiết bị đã bao gồm cả van xả Inox và xi phong)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
130Lắp đặt máy bơm (bao gồm rọ bơm và van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1cái
131Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,42100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
135Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
136Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
143Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
146Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,76100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,32100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
150Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
151Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
152Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
153Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
154Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
155Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
157Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
158Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,72100m
160Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
161Lắp đặt chếch PVC, ĐK D90mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
162Đai cố định ốngTheo yêu cầu của HSTK64cái
163Vít nởTheo yêu cầu của HSTK128cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + PHÒNG Y TẾ
1Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2941100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,674m3
3Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,2535m3
4Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,2159m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(Đắp đất đáy móng tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK0,1327100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1614100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,1614100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,1386m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,7294m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,1429m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2759m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2798100m2
13Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,4314100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0416100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,147tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4642tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4705tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0089tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0344tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,9965m3
21Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,8504m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,001m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK95,1318m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK76,7108m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,337m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,52m2
27Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu của HSTK16,2423m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,4156m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK133,9m
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,3738m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,5392m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2401tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,3602tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK26,36061m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,3363100m2
36Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa , kính dầy 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK15,39m2
37Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK15,38m2
38Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK9bộ
39Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK4bộ
40Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK2bộ
41Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK7bộ
42Mua inox 304 làm hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK52,6kg
43Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK9,72m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK95,1318m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK117,0478m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK3bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK2bộ
48Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
49Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK3cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK5cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK25m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK70m
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0832100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,7088m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2346m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,1549m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9117m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0346100m2
7Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0282100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0829100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,054tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0069tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,053tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0348tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0914tấn
14Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,876m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85(Đắp đất đáy móng tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK0,0609100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0223100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0608100m3
18Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9773m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6776m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,7498m3
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2052m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1232100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1056100m2
24Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,0811100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0194tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0941tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0387tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1121tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1472tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9039m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,4418m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,5412m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,616m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,1096m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,5648m2
36Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK85,91kg
37Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK10,8064m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,056m2
39Lát đá granite đỏ bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK9,1364m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK46,8314m2
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1311tấn
42Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1311tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,035tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,035tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,0774tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,0774tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK11,03161m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,138100m2
49Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,1423100m3
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,9131m3
51Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,7037m3
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,4646m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,0691m3
54Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1613100m2
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0845100m2
56Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3699100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,162tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0207tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1803tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1245tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3614tấn
62Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,0286m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85(Đắp đất đáy móng tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK0,075100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0673100m3
65Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,0328m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,936m3
67Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,434m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3696100m2
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2728100m2
70Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,2408100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0582tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2822tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1279tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3919tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4084tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,6572m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6399m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,1388m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,848m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,0792m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,28m2
82Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK231,06kg
83Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK27,2096m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,86m2
85Lát đá granite đỏ bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK4,7242m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK112,346m2
87Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,3933tấn
88Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,3933tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,078tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,078tấn
91Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1798tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1798tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,65631m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,4522100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK3,773m3
2Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK3,04921m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,5064m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,75m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,14100m2
6Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,7268m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,1311100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,3996m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,4244tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,2196tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2723tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,4244tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,2196tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2723tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,78231m2
16Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK40cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,4822100m2
18Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK9,0552m3
19Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK7,45921m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,6624m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,2m3
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,336100m2
23Xây móng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,1168m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,3635100m3
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,8436m3
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK1,1446tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,5269tấn
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,5894tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,1446tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,5269tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,5894tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK142,71121m2
33Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK40cái
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,3054100m2
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN KHẤU
1Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ, hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK13,075m2
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK18,6393m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,1929100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,1929m3
5Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0647100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,588m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,296m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,1016m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,06100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0185100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0552tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,1958m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,4308m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0783100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0186tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1095tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,4733m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39,6585m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK154,82m
20Đắp vữa chi tiết đầu trụTheo yêu cầu của HSTK3trụ
21Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,4358tấn
22Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK18,07m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK36,141m2
24Mua bánh xe thépTheo yêu cầu của HSTK3cái
25Bản lề thépTheo yêu cầu của HSTK9cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK39,6585m2
27Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,1486tấn
28Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo yêu cầu của HSTK0,1486tấn
29Bảng hiệu "TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN QUANG" bọc Aluminum, cắt chữ Aluminum mà vàng cam, chữ cao 25cmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,36351m2
31Bulong M14 liên kếtTheo yêu cầu của HSTK8cái
32Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,7123100m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,792m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK42,6m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,08m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK13,1776m3
37Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,6589100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,1958tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,1643tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,139m3
41Xây cột, trụ bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,9603m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK222,888m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK132,364m2
44Gia công hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK2,6146tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK133,12m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK266,241m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK355,252m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu của HSTK2,172m3
49Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,0217100m3
50Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,0217m3
51Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,4942m3
52Đắp nền móngTheo yêu cầu của HSTK0,0701m3
53Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,0129m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK137,46m2
55Lát đá granite đỏ bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,64m2
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN NHỰA, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK5,4828100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK182,761m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK18,3143100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK52,3266100m2
5Rải thảm bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK52,3266100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK6,342100tấn
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,5545m3
8Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK99,3284m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK471,1412m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK545,87m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK474,141m2
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK412,264m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK16,71841m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,161m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,0057m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,414m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,23m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0453100m2
19Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,043100m2
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0729100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1745tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0348tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1728tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1745tấn
25Xây bể chứa bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,765m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,4956m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,4956m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,44m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,5396m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,814m2
31Nắp bể + khóaTheo yêu cầu của HSTK1cái
32Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK5,8759100m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,4088m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK40,6788m3
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,558100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK2,082100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK5,0825tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch nung tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK70,0892m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK632,3m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK249,35m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6351cấu kiện
42Mua, lắp đặt tấm ghi gang rãnh thoát nước KT 500x350x35mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK2,6083100m3
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo yêu cầu của HSTK1,6091100m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo yêu cầu của HSTK160,906m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK5,9435m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK20,4874m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,4252100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK42,5218m3
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK7,68m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK0,3608100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,1149tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK12,3399m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0899100m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,2244100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK22,4396m3
J HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK0,5841100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,5782tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK7,3817m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,0855100m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK8,5499m3
K HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK23,4m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK0,9604100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,6769tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,2544m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK24,1866m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,4643100m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,3053100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK76,9603m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục bê tông nhựa, hạng mục rãnh thoát nước, các hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
17 Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
21 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
22 Thiết bị rải nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->