Gói thầu: Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107339-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210691388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:16:00 đến ngày 2021-11-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,226,385,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 606,791,564 VNĐ ((Sáu trăm lẻ sáu triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn năm trăm sáu mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0339578223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.067915644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 14.158.469.837; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, trong đó: - Hạng mục giao thông với giá trị tối thiểu tương ứng là 7.109.277.874 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục thoát nước giá trị tối thiểu tương ứng là 5.615.245.091 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục điện chiếu sáng giá trị tối thiểu tương ứng là 1.433.946.872 đồng/01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.158.469.837 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện cấp III hoặc 02 công trình điện cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghệp tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV .- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp với công việc đảm nhận (bao gồm an toàn lao động, PCCC, an toàn lao động về điện).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật xây dựng (trong đó không ít hơn 05 công nhân phụ trách hạng mục điện chiếu sáng), đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).- Thẻ an toàn lao động (an toàn điện, an toàn làm việc trên cao) đối với công nhân thi công hạng mục điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh thép 10 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước diezen 20CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước diezen 20CV
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo độ sáng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo độ sáng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ủi - công suất: 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tự đổ ≥ 05T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 05T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Nhà máy nước Cầu Đỏ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Tín; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật thoát nước từ hạng III trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 606.791.564   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu. + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo412,74m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.406,3m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo898,55m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.033m3
5Cung cấp đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.599,6m3
6Đào vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo679,94m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7.046,02m2
8Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dămTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.383,63m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.383,63m2
10Lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9.236,99m2
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.819,04m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.819,04m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.819,04m3
B HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.911,51m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.911,51m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8.111,58m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8.111,58m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8.111,58m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8.111,58m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.775,07tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.775,07tấn
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1Km tiếpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.775,07tấn
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.586,26m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.586,26m3
C HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Mặt đường - Lối vào
1BTXM mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo797,67m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo598,25m3
3Lót giấy dầu chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.323,61m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.323,61m2
D HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Mặt đường - Bó vỉa vỉa hè
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo517,56m3
2Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200,67m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.725,75m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.344cái
E HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,42m2
F HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Biển báo
1Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT (30x50)cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
G HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Cột biển báo
1Cột biển báo mạ kẽm D90, dày 2mm, L=2,85mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cột
H HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: An toàn giao thông - Móng biển báo
1Bê tông móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,59m3
2Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
3Gia công Thép góc chống xoay KT(4,5x35x300)mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
4Đào móng đất cấp III bằng nhân côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81m3
I HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Đan hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,71m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,54m2
3Cốt thép tấm đan D=6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63tấn
4Thép niềng hố ga (90x90x6)mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,51tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67cái
J HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Thân + móng hố ga
1Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo152,7m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.083,16m2
3Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,46m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo209,04m2
5Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,15m3
6Đào đất đất cấp III bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.471,78m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.102,24m3
K HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,22m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,73tấn
3Thép niềng hố ga (90x90x6)mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35tấn
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113,9m2
L HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 1: Hố ga vỉa hè - Cửa thu nước
1Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,32m3
2Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,68m3
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63tấn
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186,26m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo227,8m
6Tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67cái
7Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67cái
M HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 2: Hố ga chịu lực - Cửa thu nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12m3
2Vận chuyển đá lẫn tạp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,5Km ô tô 10TTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12m3
3Vữa bê tông M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4m3
N HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 3: Cống BTLT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo253đoạn
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6đoạn
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57đoạn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4đoạn
5Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo371,56m3
6Đào đất đất cấp III bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.169,42m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.021,6m3
8Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59đoạn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm (chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59đoạn
O HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan mương
1Bê tông đan mương M200 đá 1 x 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,14m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,83m2
3Cốt thép tấm đan D=16mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,94tấn
4Cốt thép tấm đan D=10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,31tấn
5Cốt thép tấm đan D=8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,56tấn
6Cốt thép tấm đan D=6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
P HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + xà mũ + móng mương
1Bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,51m3
2Bê tông thân mương M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,6m3
3Bê tông móng mương M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,59m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo500,3m2
5Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,29m3
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17tấn
7Cốt thép D=10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,54tấn
8Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,32tấn
Q HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,9m2
3Thép niềng hố ga (200x90x6)mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04tấn
4Cốt thép tấm đan D=14mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
5Cốt thép tấm đan D=8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
6Cốt thép tấm đan D=6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,005tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
R HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Xà mũ hố ga
1Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,8m2
3Thép niềng hố ga (200x90x6)mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02tấn
S HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + móng hố ga
1Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,78m3
2Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,44m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,4m3
4Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
T HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,5m
1Bê tông thân cống M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo387,25m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.010,64m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,58tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,35tấn
5Bê tông móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,02m3
6Đào móng đất cấp III bằng nhân côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo381,92m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo177,94m3
U HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,8m
1Bê tông thân cống M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo226,68m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.176,96m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,4tấn
5Bê tông móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,28m3
6Đào móng đất cấp III bằng nhân côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo223,56m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,16m3
V HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cống B=2,5m
1Bê tông thân cống M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90,43m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo426,76m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,63tấn
5Bê tông móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,19m3
6Đào móng đất cấp III bằng nhân côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,63m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,3m3
8Nắp hố thămTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
W HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Cửa thu nước cống hộp
1Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,54m3
2Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6m3
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14tấn
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,7m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,75m
6Co nối 90 độ HPDE D180Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
7Tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
8Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
X HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10
Phần 5: Cống hộp - Hố thăm cống hộp
1Bê tông thân hố thăm M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,06m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,64m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,78tấn
5Nắp hố thămTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
6Lắp đặt nắp hố thămTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
Y HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 1: Phần xây dựng - Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61móng
2Hố ga cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12hố
3Mương cáp vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.469mét
4Khoan khô băng đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125mét
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.487mét
6Mốc cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo298mốc
7Tiếp địa chiếu sáng RC-1Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65bộ
Z HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 1: Phần xây dựng - Phần xây dựng
1Trụ thép CS 7m cần đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61trụ
2Ống nhựa xoắn HDPE fi65/50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.515mét
3Ống nhựa cứng HDPE fi50/4,6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135mét
AA HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 1: Phần xây dựng - Phần dây dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm Cu(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,43mét
2Cáp ngầm Cu(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.011,56mét
3Dây đồng trần tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.005,41mét
4Dây đồng bọc 3 ruột lên đèn MV(3x1,5)-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo549mét
5Tủ điện chiếu sáng 30ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
6Đèn CS 220V- 70WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61cái
7Bảng điện của trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61cái
8Đầu cốt đồng M6 loại 1 bulonTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo241cái
9Đầu cốt đồng M10 loại 1 bulonTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo366cái
10Đầu cốt đồng M16 loại 1 bulonTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Đầu cốt đồng M25 loại 1 bulonTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
AB HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2)
Phần 2: Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cáp lực 8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột thép65vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0339578223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.067915644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 14.158.469.837; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, trong đó: - Hạng mục giao thông với giá trị tối thiểu tương ứng là 7.109.277.874 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục thoát nước giá trị tối thiểu tương ứng là 5.615.245.091 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục điện chiếu sáng giá trị tối thiểu tương ứng là 1.433.946.872 đồng/01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.158.469.837 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện cấp III hoặc 02 công trình điện cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
6 Cán bộ phụ trách phần xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghệp tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
8 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV .- Cung cấp hợp đồng lao động.33
9 Cán bộ an toàn lao động, môi trường 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp với công việc đảm nhận (bao gồm an toàn lao động, PCCC, an toàn lao động về điện).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
10 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động.33
11 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 20 Tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật xây dựng (trong đó không ít hơn 05 công nhân phụ trách hạng mục điện chiếu sáng), đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).- Thẻ an toàn lao động (an toàn điện, an toàn làm việc trên cao) đối với công nhân thi công hạng mục điện chiếu sáng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kW Đầm bàn ≥ 1kW3
2 Đầm cóc Đầm cóc3
3 Lu bánh thép 10 - 12 tấn Lu bánh thép 10 - 12 tấn2
4 Máy bơm nước diezen 20CV Máy bơm nước diezen 20CV5
5 Máy đào ≥ 0,7 m3 Máy đào ≥ 0,7 m33
6 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
7 Máy đo độ sáng Máy đo độ sáng1
8 Máy hàn ≥ 23kVA Máy hàn ≥ 23kVA2
9 Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn1
10 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV1
13 Máy san ≥108 CV Máy san ≥108 CV1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l3
15 Máy ủi - công suất: 110 - 140CV Máy ủi - công suất: 110 - 140CV2
16 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T4
17 Ô tô tự đổ ≥ 05T Ô tô tự đổ ≥ 05T2
18 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
19 Ô tô tưới nhựa đường Ô tô tưới nhựa đường1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
21 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T1
22 Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->