Gói thầu: Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:16:00 đến ngày 2021-11-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,226,385,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 606,791,564 VNĐ ((Sáu trăm lẻ sáu triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn năm trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0339578223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.067915644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 14.158.469.837; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, trong đó: - Hạng mục giao thông với giá trị tối thiểu tương ứng là 7.109.277.874 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục thoát nước giá trị tối thiểu tương ứng là 5.615.245.091 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục điện chiếu sáng giá trị tối thiểu tương ứng là 1.433.946.872 đồng/01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.158.469.837 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện cấp III hoặc 02 công trình điện cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghệp tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV .- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp với công việc đảm nhận (bao gồm an toàn lao động, PCCC, an toàn lao động về điện).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật xây dựng (trong đó không ít hơn 05 công nhân phụ trách hạng mục điện chiếu sáng), đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).- Thẻ an toàn lao động (an toàn điện, an toàn làm việc trên cao) đối với công nhân thi công hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép 10 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10 - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước diezen 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước diezen 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo độ sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi - công suất: 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 05T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục giao thông - thoát nước - điện chiếu sáng giai đoạn 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Nhà máy nước Cầu Đỏ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với gói thầu. 2. Giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu kèm giấy ủy quyền (nếu có). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền cấp cho phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật thoát nước từ hạng III trở lên để chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu. 5. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020 (Yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 606.791.564 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu.
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ Thuật – số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 412,74 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.406,3 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 898,55 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.033 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.599,6 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 679,94 | m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.046,02 | m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.383,63 | m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.383,63 | m2 |
| 10 | Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.236,99 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.819,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.819,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.819,04 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.911,51 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.911,51 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.111,58 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.775,07 | tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.775,07 | tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.775,07 | tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.586,26 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.586,26 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Mặt đường - Lối vào | |||
| 1 | BTXM mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 797,67 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 598,25 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.323,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.323,61 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Mặt đường - Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 517,56 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.725,75 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.344 | cái |
| E | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT (30x50)cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Cột biển báo | |||
| 1 | Cột biển báo mạ kẽm D90, dày 2mm, L=2,85m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| H | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: An toàn giao thông - Móng biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 3 | Gia công Thép góc chống xoay KT(4,5x35x300)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 4 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,54 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| J | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Thân + móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 152,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.083,16 | m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 209,04 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,15 | m3 |
| 6 | Đào đất đất cấp III bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.471,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.102,24 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,73 | tấn |
| 3 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,9 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 1: Hố ga vỉa hè - Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,32 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 227,8 | m |
| 6 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | cái |
| M | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 2: Hố ga chịu lực - Cửa thu nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá lẫn tạp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,5Km ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 3: Cống BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 253 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (Chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (Chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đoạn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 371,56 | m3 |
| 6 | Đào đất đất cấp III bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.169,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.021,6 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm (chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | đoạn |
| O | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan mương | |||
| 1 | Bê tông đan mương M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,83 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,94 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| P | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + xà mũ + móng mương | |||
| 1 | Bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,51 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500,3 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 7 | Cốt thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,9 | m2 |
| 3 | Thép niềng hố ga (200x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| R | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | m2 |
| 3 | Thép niềng hố ga (200x90x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| S | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 4: Mương B=600 chịu lực - Thân + móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,4 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| T | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,5m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 387,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.010,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,35 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,02 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 381,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,94 | m3 |
| U | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cống B=1,8m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.176,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,4 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,28 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 223,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,16 | m3 |
| V | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cống B=2,5m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 426,76 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,63 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,19 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,3 | m3 |
| 8 | Nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| W | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Cửa thu nước cống hộp | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,54 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,75 | m |
| 6 | Co nối 90 độ HPDE D180 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| X | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC Tuyến 1 (cọc T26 – CN18), Tuyến 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 Phần 5: Cống hộp - Hố thăm cống hộp | |||
| 1 | Bê tông thân hố thăm M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,78 | tấn |
| 5 | Nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| Y | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 1: Phần xây dựng - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | móng |
| 2 | Hố ga cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | hố |
| 3 | Mương cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.469 | mét |
| 4 | Khoan khô băng đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125 | mét |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.487 | mét |
| 6 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 298 | mốc |
| 7 | Tiếp địa chiếu sáng RC-1 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 1: Phần xây dựng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Trụ thép CS 7m cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | trụ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE fi65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.515 | mét |
| 3 | Ống nhựa cứng HDPE fi50/4,6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135 | mét |
| AA | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 1: Phần xây dựng - Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,43 | mét |
| 2 | Cáp ngầm Cu(3x10+1x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.011,56 | mét |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.005,41 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc 3 ruột lên đèn MV(3x1,5)-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 549 | mét |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng 30A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Đèn CS 220V- 70W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | cái |
| 7 | Bảng điện của trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M6 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 241 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 366 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 loại 1 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Theo bản vẽ TKTC; trừ các nhánh rẽ: I/3/1 đến I/3/13; I/3/8/1 đến I/3/8/5; I/3/4/1 đến I/3/4/3; II/2/1 đến II/2/6; II/2/4/1 đến II/2/4/6 sẽ đầu tư trong giai đoạn 2) Phần 2: Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 8 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | 65 | vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0339578223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.067915644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng), trong đó: (1) có ít nhất 01 hợp đồng có tất cả các hạng mục với tổng giá trị ít nhất 14.158.469.837; hoặc (2) có các hợp đồng riêng lẻ chứng minh Nhà thầu có thể thi công được hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, trong đó: - Hạng mục giao thông với giá trị tối thiểu tương ứng là 7.109.277.874 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục thoát nước giá trị tối thiểu tương ứng là 5.615.245.091 đồng/01 hợp đồng.- Hạng mục điện chiếu sáng giá trị tối thiểu tương ứng là 1.433.946.872 đồng/01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.158.469.837 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng) cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Văn bản liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp hệ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, hoặc cấp thoát nước) có thời gian liên tục (03 năm) làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.* Có các giấy tờ sau (được chứng thực) kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (giao thông, hoặc HTKT cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu.+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư…).- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện cấp III hoặc 02 công trình điện cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghệp tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng / ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian làm công tác vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV .- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động, môi trường | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp với công việc đảm nhận (bao gồm an toàn lao động, PCCC, an toàn lao động về điện).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ/hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Cung cấp hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 11 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 20 | Tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật xây dựng (trong đó không ít hơn 05 công nhân phụ trách hạng mục điện chiếu sáng), đáp ứng đủ các yêu cầu sau:- Bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ kèm theo và phải được chứng thực).- Thẻ an toàn lao động (an toàn điện, an toàn làm việc trên cao) đối với công nhân thi công hạng mục điện chiếu sáng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1kW | Đầm bàn ≥ 1kW | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 3 | Lu bánh thép 10 - 12 tấn | Lu bánh thép 10 - 12 tấn | 2 |
| 4 | Máy bơm nước diezen 20CV | Máy bơm nước diezen 20CV | 5 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | 3 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 7 | Máy đo độ sáng | Máy đo độ sáng | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23kVA | Máy hàn ≥ 23kVA | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn | Máy lu bánh lốp 16 - 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25 tấn | Máy lu rung 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130CV - 140CV | 1 |
| 13 | Máy san ≥108 CV | Máy san ≥108 CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 15 | Máy ủi - công suất: 110 - 140CV | Máy ủi - công suất: 110 - 140CV | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | 4 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 05T | Ô tô tự đổ ≥ 05T | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nhựa đường | Ô tô tưới nhựa đường | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T | 1 |
| 22 | Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m | Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi