Gói thầu: Gói thầu số 10: Phần xây lắp bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Phần xây lắp bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20180303058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW - Vốn CT mục tiêu PTKTXH các vùng; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:13:00 đến ngày 2021-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Tương tự về giá trị hợp đồng:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Kè và có công tác đào nền), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công;* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ;- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đươngĐã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Phần xây lắp bổ sung Đường quảng trường và hạ tầng kỹ thuật khu giáo dục, y tế, thương mại - dịch vụ và dân cư thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn (giai đoạn II) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW - Vốn CT mục tiêu PTKTXH các vùng; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bản sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẮT CƠ GIẢM TẢI MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,853 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,937 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,763 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,937 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,7 | 100m3 |
| B | RÃNH HỘ ĐẠO, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Nilon lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,394 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,924 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,632 | m2 |
| 8 | Trát tường, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| C | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC 60x80 + HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh + hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,426 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| E | KÈ CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,31 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,46 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 14 | Nilon lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 15 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Tương tự về giá trị hợp đồng:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Kè và có công tác đào nền), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công;* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ;- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc tương đươngĐã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy ủi | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng ký | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh và hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi