Gói thầu: Gói thầu TC-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu TC-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:06:00 đến ngày 2021-11-14 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6515325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.30306E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.048.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.144.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT, có CC Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TC-01: Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà T2/KV1 phục vụ học viên quốc tế 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Đào tạo - Học viện Hậu cần
Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
SĐT: 0987.209.825 (Mr. Thức) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện - Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 0987.209.825 (Mr. Thức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Học viện - Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 069577209 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bồn tắm cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5824 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bong, dộp chân tường, tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.586,61 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,335 | m2 |
| 10 | Tháo khuôn cửa kép các phòng bịt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,2 | m cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | phòng |
| 12 | Tháo rèm cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát, ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,9 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa láng nền cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,04 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống ống nước, phụ kiện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | phòng |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - vật liệu thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Thay rọ chắn rác d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,064 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,64 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,64 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO 6 KHU VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,88 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 5 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Cút hàn PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê hàn PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 10 | Ống tránh PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Cung cáp lắp đặt vách kính tắm cho các khu vệ sinh ( kính cường lực 10mm, phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,24 | m2 |
| D | XÂY MỚI 4 KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7084 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0462 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2878 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1814 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8358 | m3 |
| 8 | Trát tường trong và ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.586,61 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,9 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 13 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Cút hàn PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 17 | Tê hàn PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Ống tránh PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ga thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | SXLD cửa khu vệ sinh kính, nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 25 | Lắp đặt hệ thống điện trong nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | phòng |
| 26 | Di chuyển máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 27 | Phụ kiện, bảo ôn, vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| E | CẢI TẠO 3 ĐƠN NGUYÊN 1,2,3 | |||
| 1 | Giáp mịn cửa, khuôn cửa, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 622,94 | m2 cấu kiện |
| 2 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 622,94 | m2 |
| 3 | Sơn lan can sắt, cầu thang bộ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt tường trên bề mặt tường cột, trần sơn cũ (tính 50% đơn giá cạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.854,72 | m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.854,72 | m2 |
| 6 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.297,3 | m2 |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.285,12 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng led D174x21: 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện D1.2m: 1x20w-220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led đôi máng sơn tĩnh điện D1.2m: 2x20w-220v | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led panel 595x595x10 -36w nổi trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 10 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (sen cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 11 | Bình nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6515325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.30306E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.048.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.144.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, điện tử hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT, có CC Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), có CC định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 6 | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 4 | Vận thăng 0,8T hoặc tương đương | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi