Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109251-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211057305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:06:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.634.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.903.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn công nhân:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường, điện … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.Có cam kết tất cả công nhân tham gia gói thầu đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=15 T, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa đường giao thông nội đồng tuyến số 1 khu sinh thái xã Đông Mỹ huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì địa chỉ : Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18gốc
3Vận chuyển cây bỏ điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2ca
4Phát quang cây bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3công
B KÈ ĐÁ HỘC
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,418100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,547m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,514m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,087m3
C CỬA XẢ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,081100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,653m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,02m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,089100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,04m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,984m2
D RÃNH B400
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,5110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,333m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,772m3
7Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,717100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,173100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,675m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,513m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,158100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,023m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V89,335m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,23m3
15Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,526100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,833tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,202100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,784m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V531cấu kiện
E GA THU TRỤC TIẾP
1Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,59210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,258m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003100m3/1km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,137m3
7Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,594100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,215m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,323m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,732m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,194m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,035tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,207m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cấu kiện
17Mua bộ khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
18Mua nắp song chắn rácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cấu kiện
F HỐ GA LOẠI 2, 2A
1Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,89610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,899m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m3/1km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,488m3
7Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,038100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,749m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,123m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,028100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,401m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,271m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,068tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,37m3
16Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,069100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,585m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cấu kiện
G XÂY BÓ GÁY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,323m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,333100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,637m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V103,125m2
H NÂNG THÀNH MƯƠNG
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,163m3
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,659m2
I LẮP ĐẶT CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,048100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,85m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,455m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,298tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,594100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V97Cấu kiện
8Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,2m2
9Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,82m2
J LẮP ĐẶT BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,046100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,384100m2
5Mua cột biển báo D88,3-1,8mm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cột
6Mua biển báo phản quang D700mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22chiếc
7Mua biển vuôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,98m2
8Thanh liên kết cột với biểnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Sơn cột biển báo (trắng, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,397m2
K LẮP ĐẶT BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,36m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,72100m2
3Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V223,6m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x23x100cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V860m
L LẮP ĐẶT BÓ VỈA CÓ ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,284m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,576100m2
3Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V315,28m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x23x100cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V563m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,54100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,067m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.126Cấu kiện
M GẠCH BLOCK P7+P10
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,68100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V83,978m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.679,56m2
N NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,904m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,872100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,181100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,181100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,181100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,97m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m3/1km
10Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,499m3
11Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,095100m3
12Mua đất còn thiếu để đắp lề đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90=1,1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V536,383m3
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,4/m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,505m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,606100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,001100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,15100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,117100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,15100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,321100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,321100tấn
O SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,94m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.634.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.903.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;33
4 Tiêu chuẩn công nhân: 10 Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường, điện … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.Có cam kết tất cả công nhân tham gia gói thầu đã qua đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô loại tự đổ ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu rung bánh lốp >=15 T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy rải bê tông nhựa Có đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy thổi bụi Không yêu cầu1
6 Máy lu bánh sắt ≥ 10 T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Đầm cóc Không yêu cầu2
8 Máy nén khí Không yêu cầu2
9 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->