Gói thầu: Thi công lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904185 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công An cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:08:00 đến ngày 2021-11-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề PCCC- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lựcBản chụp hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lựcBản chụp hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC thi công lắp đặt công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về xây dựng, PCCC- Bản chụp hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Cắt Sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt Lắp đặt báo cháy và chữa cháy tự động tại kho tang vật nhà tạm giữ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công An cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; 2- Bảo đảm dự thầu 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. 4- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 5- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy 6- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu 7- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 8- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT.bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Quận 11, địa chỉ: 272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Quận 11, địa chỉ: 272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Công an Quận 11, địa chỉ: 272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Quận 11, địa chỉ: 272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống STK Ø76 dày 3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Mét | 60 | |
| 2 | Ống STK Ø60 dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Mét | 30 | |
| 3 | Ống STK Ø27 dày 2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Mét | 50 | |
| 4 | Co hàn STK Ø76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 20 | |
| 5 | Co ren STK Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 25 | |
| 6 | Co ren STK Ø27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 40 | |
| 7 | Co ren STK Ø27/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 25 | |
| 8 | Tê ren STK Ø27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 40 | |
| 9 | Tê ren STK Ø76/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 10 | |
| 10 | Van chặn Ø76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 11 | Van chặn Ø27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 12 | Van góc chữa cháy Ø60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 13 | Bơm điện chữa cháy 15HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 14 | Đầu phun nước tự động Sprinkler hoạt động phun khi đạt nhiệt độ 68oC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 18 | |
| 15 | Hộp vòi chữa cháy 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Tủ | 1 | |
| 16 | Vòi B chữa cháy Ø50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cuộn | 1 | |
| 17 | Lăng phun B chữa cháy 13 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 18 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Tủ | 1 | |
| 19 | Cáp nguồn điều khiển 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Mét | 100 | |
| 20 | Đồng hồ áp suất 16kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 21 | Công tắc áp lực 10kg/cm3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 22 | Chống rung bơm điện Ø76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 23 | Van 1 chiều Ø76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 1 | |
| 24 | Trung tâm báo cháy tự động Fire alarm 8 vùng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Bộ | 1 | |
| 25 | Đầu khói báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 18 | |
| 26 | Nút nhấn khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 27 | Còi báo động cháy tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Cái | 2 | |
| 28 | Dây tín hiệu 2x0,75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Mét | 400 | |
| 29 | Ống luồn dây báo cháy Ø16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Mét | 150 | |
| 30 | Vật tư phụ (Box, co, tê, keo, vít…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Gói | 1 | |
| 31 | Công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.36E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề PCCC- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lựcBản chụp hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lựcBản chụp hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật PCCC thi công lắp đặt công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về xây dựng, PCCC- Bản chụp hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy Cắt Sắt | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi