Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000552-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210981141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:30:00 đến ngày 2021-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,010,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
1. Sửa chữa thay thế cầu dao, đầu cáp, chống sét trên các đường dây trung thế - Điện lực TP. Nam Định; 2. Sửa chữa, thay thế tủ RMU các TBA Hàn Thuyên 4, Liên Hà 2, Đệ Tứ 2, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Kỹ Thuật; Sửa chữa các TBA Bia Hà Nội, Bột Dinh Dưỡng, Vận Tải Mùa Xuân, Ngân Hàng Công Thương - Điện lực TP. Nam Định; 3. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Hưng Tiến 3, Trại Gà 3, Hồng Long 6 - Điện lực TP. Nam Định; 4. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Cầu Vu 1, Mỹ Hà 6, Đông Thắng 4, Phúc Tiến 5 - Điện lực TP. Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định – tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313; Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng – Phường Lộc Hòa – TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa thay thế cầu dao, đầu cáp, chống sét trên các đường dây trung thế - Điện lực TP. Nam Định
B PHẦN THIẾT BỊ
C Lắp đặt thiết bị
1Cầu dao cơ khí mở ngang 22kV: DCL-22kV/630A(N) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt9bộ
2Cầu dao cơ khí mở ngang 35kV: DCL-35kV/630A(N) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
3Cầu dao phụ tải mở đứng 22kV: CDPT-22kV/630A(Đ) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3bộ
4Cầu dao cách ly mở đứng trong nhà 35kV: DCL-35kV/630A(Đ)(TN) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
5Chống sét van: ZnO-22kV (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt57bộ
6Chống sét van: ZnO-35kV (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt7bộ
D Thí nghiệm thiết bị
1Cầu dao cơ khí mở ngang 22kV: DCL-22kV/630A(N)Thí nghiệm9bộ
2Cầu dao cơ khí mở ngang 35kV: DCL-35kV/630A(N)Thí nghiệm1bộ
3Cầu dao phụ tải mở đứng 22kV: CDPT-22kV/630A(Đ)Thí nghiệm3bộ
4Cầu dao cách ly mở đứng trong nhà 35kV: DCL-35kV/630A(Đ)(TN)Thí nghiệm1bộ
E PHẦN XÂY LẮP
F Phần dây dẫn
1Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt158m
2Dây dẫn bọc trung thế: AC240/32-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt284m
G Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha trong nhà co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (TN) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt30bộ
2Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-AL 3x240mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4bộ
3Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x150mm2 (TN) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
4Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt12bộ
5Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x50mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt29bộ
6Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x70mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4bộ
7Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha trong nhà co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (TN) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
8Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x185mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4bộ
9Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt5bộ
10Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x70mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt9bộ
11Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x95mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2bộ
12Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x150mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt28bộ
13Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x240mm2 (NT) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt23bộ
H Phần sứ & phụ kiện
1Sứ Xuyên Tường 35kV (1 bộ 3 quả) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1bộ
2Ghíp nhôm 3 bulông: G-A120 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt207bộ
3Ghíp nhôm 3 bulông: G-A240 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt375bộ
I Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 - 2 lỗ (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt105cái
2Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 - 2 lỗ (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt189cái
J Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp ngầm trung thếThí nghiệm cáp ngầm152sợi
K Phần thu hồi
1Chống sét van: ZnO 22kVThu hồi, nhập kho PCNĐ57bộ
2Chống sét van: ZnO 35kVThu hồi, nhập kho PCNĐ7bộ
3Cầu dao cơ khí mở đứng: (CDCL (Đ)-22kV)Thu hồi, nhập kho PCNĐ11bộ
4Cầu dao cơ khí mở ngang: (CDCL (N)-22kV)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
5Cầu dao cơ khí trong nhà: (CDCL trong nhà-35kV)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
6Cầu dao cơ khí mở ngang: (CDCL (N)-35kV)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
7Đầu cáp trong nhà 22kV: ĐC-22kV-1x50 mm2 (TN)Thu hồi, nhập kho PCNĐ30bộ
8Đầu cáp Ngoài trời 22kV:ĐC-22kV-1x50 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ12bộ
9Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV:ĐC-22kV-3x50 mm2 (TN)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3bộ
10Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV: ĐC-22kV-3x50 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ26bộ
11Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV: ĐC-22kV-3x70 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ13bộ
12Đầu cáp pha ngoài trời 22kV: ĐC-22kV- 3x95 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
13Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV:ĐC-22kV- 3x150 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ29bộ
14Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV:ĐC-22kV-3x185 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ4bộ
15Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV: ĐC-22kV- 3x240 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ23bộ
16Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV:ĐC-35kV- 3x240 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ4bộ
17Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV: ĐC-35kV-3x150 mm2 (TN)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
18Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV:ĐC-35kV-3x150 mm2 (NT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ5bộ
19Sứ Xuyên Tường 35kVThu hồi, nhập kho PCNĐ3quả
L Sửa chữa, thay thế tủ RMU các TBA Hàn Thuyên 4, Liên Hà 2, Đệ Tứ 2, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Kỹ Thuật; Sửa chữa các TBA Bia Hà Nội, Bột Dinh Dưỡng, Vận Tải Mùa Xuân, Ngân Hàng Công Thương - Điện lực TP. Nam Định
M PHẦN THIẾT BỊ
N Lắp đặt thiết bị
1Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVATháo lắp1cái
2Tháo lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVATháo lắp1cái
O Lắp đặt tủ điện
1Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (03 lộ 200A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1tủ
2Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V ( 2 lộ ra 250A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt3tủ
3Tủ RMU 2 ngăn 24kV gồm 01 ngăn CDPT 630A 21kA/3s + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, đồng hồ báo áp lực khí SF6, cảm biến nhiệt, điện trở sấy, tủ không mở rộng (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt6tủ
4Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-1000A/600V (2 lộ ra 500A) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1tủ
P Lắp đặt cầu dao, chống sét van
1Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2bộ
Q Thí nghiệm thiết bị
R TN Tủ điện trung thế
1- Cầu dao 22kVThí nghiệm12bộ
2- Cầu chì 22kVThí nghiệm6bộ
3- Aptomat tổng 400A-500VThí nghiệm4cái
4- Aptomat tổng 1000A-500VThí nghiệm1cái
5- Aptomat lộ 250A-500VThí nghiệm6cái
6- Aptomat lộ 200A-500VThí nghiệm3cái
7- Aptomat lộ 500A-500VThí nghiệm2cái
8- Chống sét GZ - 500VThí nghiệm1quả
9- Chống sét GZ - 500VThí nghiệm14quả
S Thiết bị đo lường nhóm 2
1- Biến dòng hạ thếThí nghiệm15cái
T PHẦN XÂY LẮP
U Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
V Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1Cột BT LT : PC-I-12-190-10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
W Xà TBA
1Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Xà đầu trạm: XĐT-IIT-1(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
4Công son đỡ máy biến áp: CS-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Dầm đỡ máy biến áp 4 thanh: D-MBA (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Dầm đỡ máy biến áp 4 thanh: D-MBA (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
7Sàn thao tác : STT-I (2.6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
8Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
9Thang lên xuống: TS-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Bộ tiếp địa trạm R4-D2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
X TBA có trụ đỡ tích hợp tủ hạ thế và tủ trung thế
Y Phần móng cột & kè móng
1Bệ tủ trung thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
Z Phần xà, tiếp địa & giá đỡ
1Vỏ tủ trung thế 24kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
2Hộp chụp cực MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
AA Phần cầu chì, vật tư tủ hạ thế, CSV
1Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
AB Phần cách điện
1Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8quả
2Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp (A cấp, B lắp đặt)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18quả
AC Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt20m
2Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240Tháo lắp76m
3Thanh cái 22kV: AC/XLPE2.5/HDPE-1x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt48m
4Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt126m
AD Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngầm trong nhà: ĐC-24kV-3x50mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4bộ
2Đầu cáp ELBOW 22kV - 1x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt24bộ
3Đầu cáp T.PLUG - 3x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt4bộ
4Đầu cáp T.PLUG - 3x150 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2bộ
AE Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP F130/110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
AF Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt24cái
2Đầu cốt đồng - 35 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt12cái
3Đầu cốt đồng - 185 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt8cái
4Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cưc)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
5Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
6Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt24bộ
8Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cuộn
9Khóa đồng: KĐTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
10Biển tên TBA: BBTTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
11Biển báo an toàn: BAT-TBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
AG Sửa chữa kiến trúc nhà trạm
1Lưới chắn chim chuột: LCC(1.3x1.1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
AH Phần thí nghiệm
1Cầu chì tự rơi 24kVThí nghiệm2bộ
2Thí nghiệp cáp 24KVThí nghiệm6sợi
3Tiếp địa trạm biến ápThí nghiệm2HT
AI PHẦN THU HỒI
1Cột bê tông: (K11,5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2cái
2Ghế thao tác: (GTT-1T)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
3Xà : (XCC-IIT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
4Thang : (TS)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
5Xà CS: (XCS-IIT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
6Dầm đỡ MBA D-MBAThu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
7Conson đỡ MBAThu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
8Xà đỡ dây xuống: (XDX-IIT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
9Xà đầu trạm: ( XDT-IIT)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
10Cầu chì tự rơi: (SI-22kV)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
11Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
12Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi, nhập kho PCNĐ26quả
13Dây nhôm bọc: (ASXV/XLPE: 1x50)Thu hồi, nhập kho PCNĐ48m
14Cáp trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mmThu hồi, nhập kho PCNĐ126m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6kV - 1x185Thu hồi, nhập kho PCNĐ20m
16Đầu cáp ngầm trong nhà: ĐC-24kV-1x50mm2Thu hồi, nhập kho PCNĐ4bộ
17Đầu cáp ELBOW 22kV - 1x50Thu hồi, nhập kho PCNĐ24bộ
18Đầu cáp T.PLUG - 3x50Thu hồi, nhập kho PCNĐ4bộ
19Đầu cáp T.PLUG - 3x150Thu hồi, nhập kho PCNĐ2bộ
20Tủ trung thế 22kVThu hồi, nhập kho PCNĐ6Cái
21Tủ hạ thế 400A - 450V - 2 lộ raThu hồi, nhập kho PCNĐ1Cái
22Tủ hạ thế 400A - 450V - 4 lộ raThu hồi, nhập kho PCNĐ3Cái
23Tủ hạ thế 1000A - 450VThu hồi, nhập kho PCNĐ1Cái
24Hộp chụp cực mặt máy biến ápThu hồi, nhập kho PCNĐ4Cái
25Vỏ tủ trung thếThu hồi, nhập kho PCNĐ4Cái
AJ Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Hưng Tiến 3, Trại Gà 3, Hồng Long 6 - Điện lực TP. Nam Định
AK Phần móng cột
AL Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
3Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
4Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
5Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AM Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
2Móng cột hạ thế MV7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
3Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Móng cột hạ thế MV8,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
5Móng cột hạ thế MT7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Móng cột hạ thế MTK7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
7Móng cột hạ thế MT8,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
8Móng cột hạ thế MT8,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
9Móng cột hạ thế MT8,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
10Phá nền bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,3m3
AN Phần cột
AO Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
3Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AP Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
5Cột BT LT : PC-I-7,5-190-4,3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
6Cột BT LT : PC-I-8,5-190-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
7Cột BT LT : PC-I-8,5-190-4,3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Cột BT LT : PC-I-8,5-190-5 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
AQ Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19bộ
AR Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt125m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt255m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.425m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt485m
5Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD)Tháo, lắp285m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD)Tháo, lắp670m
7Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD)Tháo, lắp35m
8Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD)Tháo, lắp125m
9Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD)Tháo, lắp168m
10Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt467m
11Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.401m
12Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68quả
13Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,4m
14Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V99cái
15Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V99cái
16Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51cái
17Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51cái
18Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300cái
19Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt70bộ
AS Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt8cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt56cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt20cái
AT Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp38cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp34cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp7cái
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.464m
5Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V158cái
6Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt514cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt72cái
AU Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ30cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ18cái
3Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1cái
4Cột bê tông: (LT7.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3cái
5Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ7cái
6Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ10bộ
7Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ3bộ
8Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi, nhập kho PCNĐ51bộ
9Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi, nhập kho PCNĐ99bộ
10Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi, nhập kho PCNĐ125m
11Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi, nhập kho PCNĐ255m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.425m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi, nhập kho PCNĐ485m
14Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi, nhập kho PCNĐ467m
15Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.401m
16Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi, nhập kho PCNĐ1.004m
AV Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Cầu Vu 1, Mỹ Hà 6, Đông Thắng 4, Phúc Tiến 5 - Điện lực TP. Nam Định
AW Phần móng cột
AX Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV6,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
2Móng cột hạ thế MV6,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26cái
3Móng cột hạ thế MV6,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
4Móng cột hạ thế MV7,5-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Móng cột hạ thế MV7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
6Móng cột hạ thế MV7,5-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
7Móng cột hạ thế MVK7,5-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
8Móng cột hạ thế MVK8-2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
AY Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Móng cột hạ thế MV7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
3Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Móng cột hạ thế MVK7,5-2 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
5Móng cột hạ thế MTK8,5-3 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Phá nền bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,96m3
AZ Phần cột
BA Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
2Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26cái
3Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
4Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
6Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5CTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
7Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
BB Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
3Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Cột BT LT : PC-I-8,5-190-5 (M)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
BC Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
2Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2VđTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2VkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2TkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1VTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Tiếp địa R2-bTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38bộ
BD Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt75m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt564m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.410m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.632m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.152m
6Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD)Tháo, lắp565m
7Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD)Tháo, lắp407m
8Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD)Tháo, lắp40m
9Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD)Tháo, lắp374m
10Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD)Tháo, lắp40m
11Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt340m
12Dây nhôm bọc AV-95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt1.020m
13Sứ hạ thế : A30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72quả
14Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57,6m
15Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V138cái
16Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V138cái
17Kẹp treo cáp VX: KT-CVXTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V74cái
18Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V74cái
19Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V424cái
20Ghíp bọc nhựa 1 bulông: GN-1 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt756bộ
21Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt156bộ
BE Phần đầu cốt
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt40cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt8cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt20cái
BF Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo, lắp72cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo, lắp55cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo, lắp10cái
4Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thếTháo, lắp5cái
5Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt2.160m
6Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V168cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 (A cấp, B lắp đặt)A cấp, B lắp đặt180cái
BG Phần thu hồi
1Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ50cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ54cái
3Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2cái
4Cột bê tông: (LT8.5)Thu hồi, nhập kho PCNĐ2cái
5Xà hạ thế: (XĐV-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ9bộ
6Xà hạ thế: (XKV-4)Thu hồi, nhập kho PCNĐ10bộ
7Xà hạ thế: (XĐL-VX)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1bộ
8Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi, nhập kho PCNĐ71bộ
9Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi, nhập kho PCNĐ132bộ
10Ghíp GNThu hồi, nhập kho PCNĐ180bộ
11Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi, nhập kho PCNĐ75m
12Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi, nhập kho PCNĐ564m
13Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.410m
14Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.791m
15Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.152m
16Dây nhôm bọc AV-50Thu hồi, nhập kho PCNĐ215m
17Dây nhôm bọc AV-70Thu hồi, nhập kho PCNĐ985m
18Dây nhôm bọc AV-95Thu hồi, nhập kho PCNĐ1.020m
19Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi, nhập kho PCNĐ1.512m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có hứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận."32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->