Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quất Lưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:18:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,683,213,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên .- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quất Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà Văn hóa thôn Giữa xã Quất Lưu và các hạng mục phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,943 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,703 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,172 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,272 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,897 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,635 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,876 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,942 | m3 |
| 13 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,675 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,225 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,779 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,472 | 100m3 |
| 19 | Mua + vận chuyển đất tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260,61 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,672 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tấn |
| 5 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,544 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,123 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,373 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,247 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,97 | 100m2 |
| 11 | Lớp bạt lót ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,055 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,793 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,741 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,555 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,34 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,43 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,526 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,587 | m3 |
| 21 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,405 | m3 |
| 22 | Xây bồn hoa, thành sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,627 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,968 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,699 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 328,276 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,889 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,699 | tấn |
| 28 | Tôn chông nóng 3 lớp dày 0,4l y | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,997 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,716 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 346,353 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 559,883 | m2 |
| 32 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,24 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,529 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,36 | m |
| 36 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,043 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,011 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,292 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,787 | m3 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,024 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 293,829 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - kích thước 300x300 mm vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,526 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,921 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,906 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,267 | tấn |
| 46 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 48 | Thi công hệ khung xương, trần tôn lạnh, tôn dày 0,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 291,038 | 0.0 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 818,652 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 448,996 | m2 |
| 51 | Vách ngăn Tấm Composit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6 | 0.0 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,36 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ ,kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,88 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng inox hộp 40x40x2 giá đỡ bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,4 | kg |
| 58 | Mặt bàn chậu rửa đá Granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,912 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,028 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần Led D90-5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần Kt 600x600-50W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha -250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha -250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 400x300x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn mền ruột gà PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn mền ruột gà PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Cọc nối đất cho tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,12 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 26 | Cọc đỡ dây kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 27 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC+THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước - 150w - H=12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Côn thu PPR nối bằng p/p hàn - D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PPR nối bằng p/p hàn - D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PPR nối bằng p/p hàn - D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D50 nối bằng p/p hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong nối bằng p/p hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D20 ren trong nối bằng p/p hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van chặn D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van chặn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xả xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lavabo+Xiphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D110/42 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng xông nhựa D110 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng xông nhựa D75 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D42 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D110 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D75 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Măng xông nhựa D90 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 41 | Khoan Giếng nước + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,609 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,906 | m3 |
| 3 | Xây ãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,911 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,9 | m2 |
| 5 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,282 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,771 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89 | 1cấu kiện |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đế móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 5 | Bê tông đế móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,001 | m3 |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,597 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất thành bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,153 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,66 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,219 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,599 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,401 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,82 | m3 |
| H | CẢI TẠO HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,731 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280,272 | m2 |
| 3 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,576 | 1m3 |
| 4 | Đào móng hàng rào xây mới, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,384 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 10 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,219 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 12 | Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,356 | m3 |
| 13 | Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,901 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,723 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,575 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,251 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,581 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 22 | Ốp hàng rào - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,622 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,317 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,765 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 377,354 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,836 | tấn |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.055,8 | kg |
| 30 | Lắp dựng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,461 | m2 |
| 32 | Bản lề gông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tay khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Làm biển cổng bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lát sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 422,3 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,612 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên .- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi