Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111894-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211078443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:18:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,683,213,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên .- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quất Lưu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà Văn hóa thôn Giữa xã Quất Lưu và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quất Lưu , địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn Thẩm tra giá dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Quất Lưu , địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,977100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,9431m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7031m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,531100m2
5Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,172100m2
6Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,23100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,272tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,135tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,897tấn
10Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,635m3
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,876m3
12Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,942m3
13Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,675m3
14Ván khuôn giằng chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,253100m2
15Cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,056tấn
16Cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,225tấn
17Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,779m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,472100m3
19Mua + vận chuyển đất tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260,61m3
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,192tấn
2Cốt thép cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,672tấn
3Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,293tấn
4Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tấn
5Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,544tấn
6Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,123tấn
7Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,373tấn
8Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,247100m2
9Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,891100m2
10Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,97100m2
11Lớp bạt lót ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197m2
12Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,453100m2
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,055m3
14Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,793m3
15Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,741m3
16Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,34m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,43m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,526m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,587m3
21Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,405m3
22Xây bồn hoa, thành sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,627m3
23Gia công vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,968tấn
24Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,699tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 328,2761m2
26Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,889tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,699tấn
28Tôn chông nóng 3 lớp dày 0,4l yChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,997100m2
29Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,716m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 346,353m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 559,883m2
32Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,24m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,529m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,36m
36Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,043m2
37Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,011m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,292m2
39Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,787m3
40Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,024m2
41Lát nền, sàn - gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 293,829m2
42Lát nền, sàn gạch - kích thước 300x300 mm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,526m2
43Ốp tường trụ, cột - kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,921m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,906m2
45Gia công hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,267tấn
46Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 267kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2m2
48Thi công hệ khung xương, trần tôn lạnh, tôn dày 0,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 291,0380.0
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 818,652m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 448,996m2
51Vách ngăn Tấm CompositChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,84m2
52Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,60.0
54Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,36m2
55Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m2
56Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ ,kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,88m2
57Sản xuất lắp dựng inox hộp 40x40x2 giá đỡ bàn chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,4kg
58Mặt bàn chậu rửa đá GranitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,912m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,028100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn downlight âm trần Led D90-5WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
2Lắp đặt đèn led Panel âm trần Kt 600x600-50WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
8Lắp đặt các automat 1 pha -250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
9Lắp đặt các automat 1 pha -250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Tủ điện âm tường 400x300x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 800m
13Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
14Lắp đặt dây dẫn lõi đồng Cu/PVC/PVC-2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
15Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
16Lắp đặt ống luồn mền ruột gà PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 800m
17Lắp đặt ống luồn mền ruột gà PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
18Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
19Cọc nối đất cho tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
20Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,121m3
21Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,051100m3
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
25Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
26Cọc đỡ dây kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
27Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
28Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC+THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Máy bơm nước - 150w - H=12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
8Lắp đặt Côn thu PPR nối bằng p/p hàn - D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt Côn thu PPR nối bằng p/p hàn - D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt Côn thu PPR nối bằng p/p hàn - D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt Tê PPR D25/20 nối bằng p/p hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
12Lắp đặt Cút PPR D50 nối bằng p/p hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong nối bằng p/p hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
14Lắp đặt Tê PPR D20 ren trong nối bằng p/p hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Van chặn D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Van chặn D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xả xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
20Lắp đặt Lavabo+XiphongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
22Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
25Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
30Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
31Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D110/42 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
32Lắp đặt Măng xông nhựa D110 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
33Lắp đặt Măng xông nhựa D75 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
34Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D42 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
35Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D110 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
36Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D75 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
39Lắp đặt Măng xông nhựa D90 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
40Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D90 miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
41Khoan Giếng nước + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6091m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,906m3
3Xây ãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,911m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,9m2
5Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,2m2
6Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,174100m2
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,282tấn
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,771m3
9Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 891cấu kiện
F BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,53m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m2
4Cốt thép đế móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,165tấn
5Bê tông đế móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,001m3
6Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,597m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,2m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,032100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,053tấn
12Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
14Đắp đất thành bể, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,084100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,153m3
16Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,66m3
G PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,16m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6m2
3Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,219m2
4Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,599m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,401m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,82m3
H CẢI TẠO HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,731m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280,272m2
3Đào móng trụ cổng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5761m3
4Đào móng hàng rào xây mới, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,3841m3
5Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,092100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,872m3
7Ván khuôn trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m2
8Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,011tấn
9Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,035tấn
10Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,219m3
11Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25m3
12Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,356m3
13Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,901m3
14Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,165100m2
15Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05tấn
16Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22tấn
17Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,723m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,575m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,251m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,581m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,073100m3
22Ốp hàng rào - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,622m2
23Ốp đá granit tự nhiên trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m2
24Trát trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,317m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,765m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 377,354m2
27Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,836tấn
28Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22tấn
29Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.055,8kg
30Lắp dựng cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1m2
31Lắp dựng hàng rào thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,461m2
32Bản lề gôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
33Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Tay khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Làm biển cổng bằng đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
36Lát sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 422,3m2
37Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,612m3
38Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên .- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ phụ trách phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá1
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy đào Đào xúc đất, đá1
13 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
14 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->