Gói thầu: Bảo trì máy phát điện, 02 máy bơm, hệ thống cửa tại đại sảnh, 02 motor điện tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Bảo trì máy phát điện, 02 máy bơm, hệ thống cửa tại đại sảnh, 02 motor điện tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111462 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:26:00 đến ngày 2021-11-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì máy phát điện, 02 máy bơm, hệ thống cửa tại đại sảnh, 02 motor điện tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng Bảo trì máy phát điện, 02 máy bơm, hệ thống cửa tại đại sảnh, 02 motor điện tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I . Máy phát 1000kVA: 3 lần/năm, Hiệu Mitsubishi : 1. Kiểm tra điều kiện phòng lắp đặt và chạy thử trước bảo dưỡng: | - Điều kiện môi trường (ánh sáng, thông gió,…): -- Các trang bị bảo vệ và PCCN - Thiết bị đóng cắt bảo vệ - Hệ thống tiếp đất - Chạy thử trước bảo dưỡng: | Hệ thống | 1 | |
| 2 | I . Máy phát 1000kVA: 3 lần/năm, Hiệu Mitsubishi: -2. Kiểm tra, bảo dưỡng phần máy nổ: | a. Kiểm tra chung: Rò rỉ dầu, nhớt, nước làm mát. Thông số đồng hồ và hệ thống an toàn. Kiểm tra áp lực nhớt. Kiểm tra tiếng động lạ. Kiểm tra hệ thống khí nạp. Kiểm tra hệ thống xả. Kiểm tra ống thông hơi. Kiểm tra độ căng đai. Kiểm tra tình trạng cánh quạt. - Vệ sinh công nghiệp: - Tình trạng nguyên vẹn về cơ khí Các biểu hiện hư hỏng: ………………………………………………………………… b. Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống khởi động cho máy nổ - Hệ thống accu để khởi động: Xử lý: - Hệ thống Motor để khởi động: Xử lý: c. Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bôi trơn - Mức dầu bôi trơn: - Chất lượng dầu bôi trơn - Lọc dầu bôi trơn: - Thiết bị cảnh báo áp suất dầu d. Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cấp nhiên liệu: - Bình chứa nhiên liệu, van xả và nắp đậy - Ống dẫn nhiên liệu: - Lọc nhiên liệu: - Thiết bị chỉ thị mức nhiên liệu: e. Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Két nước, van xả và nắp đậy - Đường ống - Quạt gió: - Nước làm mát: - Thiết bị cảnh báo nhiệt độ nước: f. Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống hút xả: - Bầu lọc và đường ống hút khí - Lọc khí: - Đường xả khí thải: - Ống giảm thanh: g. Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống truyền động: - Các puly, dây cu-roa truyền tải: - Dây cu-roa quạt gió: - Tra dầu mở vào các bản lề và chốt cửa của tổ máy | Hệ thống | 1 | |
| 3 | I . Máy phát 1000kVA: 3 lần/năm, Hiệu Mitsubishi: 3. Kiểm tra, bảo dưỡng phần điện | - Vệ sinh công nghiệp - Tình trạng nguyên vẹn về cơ khí - Kiểm tra tần số - Kiểm tra điện áp - Kiểm tra dòng tải. - Kiểm tra bảng điều khiển: | Hệ thống | 1 | |
| 4 | I . Máy phát 1000kVA: 3 lần/năm, Hiệu Mitsubishi : 4. Kiểm tra, hệ thống cấp điện cho tải: | - Thiết bị chỉ thị, đo đếm - Thiết bị bảo vệ cảnh báo: - Thiết bị phân phối cấp nguồn - Thiết bị ATS | Hệ thống | 1 | |
| 5 | I . Máy phát 1000kVA: 3 lần/năm, Hiệu Mitsubishi : 5. Chạy thử máy sau bảo dưỡng | - Kiểm tra điện áp:- Dòng điện tải:- Các chỉ báo của đồng hồ- Tốc độ máy- Tần số- Dòng nạp Acquy- Áp suất dầu, nhớt- Nhiệt độ nước làm mát | Hệ thống | 1 | |
| 6 | I . Máy phát 1000kVA: 3 lần/năm, Hiệu Mitsubishi : 6. Kết thúc | Thu dọn dụng cụ vật tư Ghi sổ, ghi phiếu bảo dưỡng: - Ghi sổ và các thông số vào phiếu bảo dưỡng - Báo cáo những vấn đề còn tồn tại và biện pháp khắc phục | Hệ thống | 1 | |
| 7 | II. Hệ thống máy bơm nước sinh hoạt và bơm tưới cây: 3 lần/ năm; Hiệu Grundfos, công suất 7,5kW và Cơ điện công suất 2,5kW | Kiểm tra rò rỉ nước xung quanh trục bơm, siết chặt trục hoặc thay mới nếu cần thiết - Kiểm tra tiếng ồn và rung bất thường - Kiểm tra và siết chặt tất cả các điểm kết nối điện, bu lông và đai ốc - Đo dòng động cơ và so sánh với giới hạn tiêu chuẩn - Sơn, thay thế tất cả các phụ kiện / thiết bị gỉ (nếu cần) | Hệ thống | 1 | |
| 8 | III. Hệ thống điện cửa tự động: 3 lần/ năm (Cửa kính lối đi hiệu GEZE và cửa cổng) | Kiểm tra và dọn dẹp vệ sinh tất cả các tủ điều khiển, ray cửa, bộ nhận tín hiệu - Kiểm tra và siết chặt tất cả các điểm kết nối điện, thay dầu mở các hộp kỹ thuật- Kiểm tra chức năng, vệ sinh tất cả các thiết bị điện như MCB, contactor, relay…- Thay thế các thiết bị hỏng, sơn các vật liệu bị gỉ nếu cần thiết (nhân công không bao gồm vật tư)- Chạy thử hệ thống sau bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 9 | IV. Chi phí hàng năm cho khắc phục sự cố khi nhận cuộc gọi khẩn cấp trong vòng 02 giờ / năm | đơn vị yêu cầu lúc bị sự cố bất kỳ lúc nào | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi