Gói thầu: Gói thầu MSHH02: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ, trang thiết bị dạy học, trang thiết bị phòng ở, phòng làm việc cán bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện An ninh nhân dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSHH02: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ, trang thiết bị dạy học, trang thiết bị phòng ở, phòng làm việc cán bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:33:00 đến ngày 2021-11-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,434,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện, điện tử. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 9,3 tỷ đồngNhà thầu cần nộp bản sao hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng/ biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành Công nghệ thông tin. (yêu cầu có sao y công chứng bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, điện lạnh (yêu cầu có sao y công chứng bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, điện lạnh (yêu cầu có sao y công chứng bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện An ninh nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSHH02: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ, trang thiết bị dạy học, trang thiết bị phòng ở, phòng làm việc cán bộ Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị phòng ở, phòng học, phòng làm việc cán bộ Khu đào tạo Quốc tế 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao được chứng thực); - Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Thoả thuận liên danh, nếu là liên danh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu của E HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu sau: * Đối với thiết bị sản xuất trong nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ). - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì. * Đối với thiết bị sản xuất ngoài nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ bao gồm: - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa, Vận đơn (B/L), Danh mục hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận hợp quy (nếu có). - Cam kết của Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư kết quả thí nghiệm/kiểm định đối với các vật tư, vật liệu có yêu cầu phải thí nghiệm/kiểm định và phải được thực hiện bởi phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định; - Bản Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương. * Ngoài ra, đối với các thiết bị tại mục 1, 3, 5, 6, 7 bảng phạm vi cung cấp Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: Có xác nhận hoặc cam kết của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu. Trong đó phải ghi rõ tên nhà thầu được hỗ trợ và tên chính xác của gói thầu, tên chủ đầu tư.. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá cho hàng hóa có sẵn là giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể đã bao gồm chi phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.1 – 10.2 (01 bản gốc để đối chiếu và 01 bản chụp được chứng thực để nộp cho bên mời thầu lưu trữ). - Các liệu chứng minh về tính hợp lệ khác của hàng hóa (nếu có). - Nhà thầu phải cam kết phối hợp với các đơn vị khác của Chủ đầu tư để thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện An ninh nhân dân (125 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện An ninh nhân dân, 125 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Học viện An ninh nhân dân, 125 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đồng chí Ngô Minh Phương – Phó Trưởng phòng Hậu cần, SĐT: 023.48663; Tên cá nhân phụ trách: Đ/c Ngô Minh Phương – Phó Trưởng phòng Hậu cần, SĐT: 023.48663. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giảng dạy tương tác phòng học | 15 | Hệ thống | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Nhân công, vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện hệ thống giảng dạy | 15 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Loa hộp treo tường 20W | 28 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ thiết bị trung tâm Rack 12U | 7 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Amply khuếch đại kèm trộn 240W | 7 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ micro không dây | 7 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Micro cố định kèm chân đế | 7 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Gói phụ kiện âm thanh: Gồm dây loa chuyên dụng cho loa treo tường, jack kết nối cho hệ thống âm thanh… | 7 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng viết phấn | 24 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ phát sóng Wifi | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đệm 1,2 x 2 m, dày 9cm | 96 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chăn ga gối 1,2 x 2 m | 96 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đệm 0,9 x 1,9 m dày 9cm + ga | 288 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cây nước nóng lạnh | 52 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tivi 43 inch | 48 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ lạnh mini 90l | 48 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ lạnh 130l | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bình đun nước | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ấm siêu tốc | 96 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ổ cắm điện 6 lỗ 3 chấu dài 3m | 148 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện, điện tử. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 9,3 tỷ đồngNhà thầu cần nộp bản sao hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng/ biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành Công nghệ thông tin. (yêu cầu có sao y công chứng bằng cấp để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 1 | Có bằng đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, điện lạnh (yêu cầu có sao y công chứng bằng cấp để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp trong quá trình thi công | 3 | Có bằng đại học hoặc thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, điện lạnh (yêu cầu có sao y công chứng bằng cấp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi