Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm phục vụ Hành chính công thuộc Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086591-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm phục vụ Hành chính công thuộc Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang.
Số hiệu KHLCNT 20211033871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 12:17:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,729,939,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 đồng. Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (Từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Trong đó có ít nhất có một hợp đồng có hạng mục cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công. - Đối với hợp đồng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận Chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu phải chứng minh: Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) . + Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phù hợp với gói thầu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn. + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm phục vụ Hành chính công thuộc Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang.
Cải tạo, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công thuộc Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 đến năm 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: số 06 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: số 06 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Tờ khai quyết toán thuế năm 2018 - 2019-2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận năm 2018-2019-2020 của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: số 06 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 647 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.505994.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0941100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,909100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0768m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0572m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0586tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0261tấn
13Trải cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6604100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4494m3
15Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4544tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4544tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2791tấn
18Lắp dựng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0044100m2
20lắp tole máng xóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt743,2M
2Tháo dỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt487,476m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,1914m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7603m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5185m3
7Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
8Tháo dỡ bệ xí + chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phiểu thu nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.184,2565m2
11Tháo dỡ sàn sân khấu hội trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,25m2
12Phá dỡ nền bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2m2
13Tháo dỡ thiết bị điện, nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1488100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0445tấn
16Phá dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
17Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,97m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,6157m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,8997m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,045m2
21Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,97m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,252m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m3
24Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4672m3
25Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3393m3
26Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3386m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,727m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,8m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,347m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,4m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.074,3789m2
32Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,97m2
33Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,709m2
34Ốp đá chân tường, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,3m2
35Lát đá Granit nền nhà đỏ PCB40 ( kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,568m2
36Ốp đá Granit bồn hoa tím, PCB40 ( kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5m2
37Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,179m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt326,74m2
39Ốp gỗ MDF vào tường (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT100,782M2
40Ốp gỗ MDF vào tường (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT115,027M2
41Ốp gỗ MDF vào tường (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT34,03M2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.927,27m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.071,824m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.927,27m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.071,824m2
46Lắp dựng cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,36m2
47Lắp dựng vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,73m2
48Lắp dựng cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,331m2
50Làm trần bằng tấm kim loại+ khung xương (kể cả công lắp đặt) - Hệ trần nhôm kẽm hợp kim siêu bền chịu gió C150: 150 x 0,5 (mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1.119,07m2
51Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT25,14m2
52Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
53Lắp tấm cemboard D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1487100m2
55Lắp dựng xà gồ thép C50x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8718tấn
56Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,97m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,97m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3654tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8685tấn
60Công tác lợp mái bằng tấm lợp kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,852100m2
61Lắp đặt ống Inox ĐK 80mm D4.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,59m
62Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,043100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1592100m2
65Lắp lưới bao che xung quanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt604,296M2
66Ốp gỗ MDF vào tường (Bảng tên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT28,29M2
67Lắp đặt lam nhôm mặt tiền (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT47,88M2
68Chữ bản tên bằng Inox mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Chữ bản tên bằng Inox mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
70Ốp gổ bảng tên (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT28,29M2
71Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
72Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
74Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m
75Lắp đặt mặt bít phi 60mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt mặt bít phi 90mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp bulong phi 10x50 + bulong neo phi 14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
78Lắp đặt mani Size 13 + tăng đơ 1/2x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
79Lắp đặt dây cáp neo phi 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
80Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
81Đóng cọc chống sét đã có sẵn phi 16mm, L=2.4m (bao gồm kẹp tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
83Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt840m
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt847m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt285m
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt356m
87Lắp đặt công tắc 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
88Lắp đặt đế âm tường AC đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
89Lắp đặt mặt nạ 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt mặt nạ 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
91Lắp đặt mặt nạ 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
92Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
93lắp đặt hạt đèn báo nguồn AC 220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Hạt
94Lắp đặt tủ điện CB âm tường 4PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
95Lắp đặt tủ điện CB âm tường 6PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
96Lắp đặt cóc 2P CB20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
97Lắp đặt mặt CB + ghế + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
98Lắp đặt CB 1pha 24ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt CB tép 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt đèn Led dây AC 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
101Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 300x300 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
102Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 48WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
103Lắp đặt dây đơn 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
104Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt884m
105Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
107Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116m
108Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
109Lắp đặt đế âm tường AC đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
110Lắp đặt ô cắm đơn 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
111Lắp đặt đế áp tường AC đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
112Lắp đặt mặt nạ 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
113Lắp đặt giá treo TVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241 bộ
114Lắp đặt CB tép 24ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
116Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
117Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa phi 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
119Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
120Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.111m
121Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt417m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt370m
123Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
124Lắp đặt co lơi PVC- Đường kính phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
125Lắp đặt Tê PVC- Đường kính phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
126Lắp đặt tủ CB âm tường 8PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
127Lắp đặt CB tép 2P 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
128Lắp đặt CB cóc 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt CB cóc 2P 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt CB cóc 2P 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
131Lắp mặt nạ CB cóc + ghế+ đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
132Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP 2 cục ( bao gồm ống gen+CV5x2.5mm phi 6mm + phi 12.7mm: 29m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
133Lắp đặt Máy lạnh 2.0HP 2 cục (bao gồm ống gen+CV5x2.5mm phi 9.5mm + phi 15.9mm: 24m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
134Lắp đặt Máy lạnh 2.5HP 2 cục (bao gồm ống gen+CV5x2.5mm phi 9.5mm + phi 15.9mm: 48m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8máy
135Lắp đặt Máy lạnh 3.5HP 2 cục (bao gồm ống gen+CV5x2.5mm phi 9.5mm + phi 15.9mm: 49m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10máy
136Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt406m
137Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203m
138Lắp đặt máng cáp chuyên dùng âm nền KT 100x50x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196m
139Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
140Lắp đặt HUP 48 PORTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Lắp đặt cáp mạng lan (CAT5 -UTP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt665m
142Lắp đặt mạng diện thoại 2x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt781m
143Lắp đặt hộp nối dây điện thoại 50 cặpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
144Lắp đặt tổng đài nội bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
145Lắp đặt đế âm nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
146Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
147Lắp đặt cáp HDMI (10m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22Cộng
148Lắp đặt cáp HDMI (15m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cộng
149Lắp đặt bộ chia HDMI 6 PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
150Bộ phát wifi tốc độ caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
151Lắp giá đỡ máy chiếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
152Lắp đặt tủ đựng thiết bị U12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
153Lắp đặt Ampli 360W tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
154Lắp đặt loa tường tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
155Lắp MIXER-LAD 24 CX + Micro phát biểu + Micro không dây tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
156Lắp đặt cáp HDMI (15m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cộng
157Lắp đặt dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
158Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 16mm (2.92m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
159Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p ren, - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
160Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p ren- Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
161Lắp đặt Tê ren trong STK nối bằng p/p ren - Đường kính 76mm x 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
162Lắp đặt co ren trong SKT - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
163Lắp đặt tủ chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 tủ
164Lắp đặt lăn phun nước Q=2.5m/s, 1.6MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
165Lắp đặt ngàm nối nhanh phi 50mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
166Lắp đặt van cửa Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
167Lắp đặt ống chữa cháy Nilong tráng cao su Phi 50mm, L=20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cuộn
168Lắp đặt trung tâm báo cháy 8ZonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
169Lắp đặt đầu dò khói IonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
170Lắp đặt còi báo độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
171Lắp đặt Nút ấn báo khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
172Lắp đặt cáp 2x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt495m
173Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
174Lắp đặt ống PVC chuyên dùng- Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
175Lắp đặt đèn sáng khẩn khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
176Bảng chỉ dẫn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
177Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
178Lắp đặt ổ cắm keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
179Lắp đặt ống PVC chuyên dùng- Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
180Bass treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
181Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
182Đầu ghi hinh kênh HD 36 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
183Đầu Camera trong + ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
184Bộ Blun chống nhiễu dùng cho CammeraTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64Cái
185Lắp đặt dây cáp 2x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.100m
186Lắp đặt nguồn xung 12V4ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
187Lắp đặt dây đôi 2x 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
188Lắp đặt CB tép 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588100m3
190Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4025100m
191Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
192Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
194Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
197Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305100m2
199Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2032m3
200Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2784m3
201Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
202Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
203Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
204Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m2
205Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,67m2
206Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017tấn
207Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239tấn
208Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0988tấn
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,313100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m
215Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
216Lắp đặt nắp bít nhựa - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
217Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
218Lắp đặt nắp bít nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
219Lắp đặt chết 135o nhựa, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
220Lắp đặt nắp bít nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
221Lắp đặt co nhựa, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
222Lắp thanh treo + vít nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
223Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
225Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
226Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
227Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
228Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
229Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
230Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
231Lắp đặt tê giảm từ 114->90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
232Lắp đặt tê giảm từ 90->60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
233Lắp đặt giảm từ 60->34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
234Lắp đặt tê giảm từ 42>27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
235Lắp đặt giảm từ 42>27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
236Lắp đặt co răng trong đk 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
237Lắp đặt khóa thao - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
238Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
240Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
241Lắp đặt xi phông phi 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
242Lắp đặt Lavabo + vòi cảm ứng + gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT9bộ
243Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
244Lắp đặt vòi xịt vệ sinh phi 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
245Lắp đặt van ren ngoài đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
246Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
247Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
248Lắp đặt rắc co phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
249Lắp đặt phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
250Bình chữa cháy ABC 4kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT7Bình
251Bình CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT7Bình
252Máy lạnh 1.5 HP 2 cụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT4Máy
253Máy lạnh 2 HP 2 cụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT4Máy
254Máy lạnh 2.5 HP 2 cụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT8Máy
255Máy lạnh áp trần 3.5 HP 2 cụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT10Máy
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4793100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,007100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4931m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,724m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,016m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5184m3
8Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,145m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,795m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,079m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5476100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, cột chữ nhật cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5067100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0995100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 6 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0441tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5211tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4591tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6114tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1958tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2391tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8654tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao > 50 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,361tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2264m3
32Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6318m3
33Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5596m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,58m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,942m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,94m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,58m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,94m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,58m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0829tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0829tấn
42Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x120x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3559tấn
43Ốp Alu vào trần, mái, mặt dựng (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT0,7844m2
44Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m2
45Lắp dựng khung gỗ mặt tiền MDF D10mm (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT35m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m2
47Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11m2
48Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,02m2
49Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,76m2
50Quét dung dịch chống thấm đáy + thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,2m2
51Ốp gỗ MDF (kể cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT14,7M2
52Ốp đá chẻ chân tường, viền tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,087m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
54Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
55Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114m
56Lắp đặt ống nhựa PVC chuyên dùng phi 25mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
57Lắp đặt ống nhựa PVC chuyên dùng phi 16mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
58Lắp đặt đế âm tường + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
59Lắp đặt công tắc 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
60Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Lắp đặt ELCB tép CP 2P 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt tủ CB âm tường 4PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
63Lắp đặt quạt ốp trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt đèn Pael dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,6754m2
2Tháo dỡ đá GranitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,12m2
3Phá mũi giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,4728m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,2427m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,2427m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,92m2
12Lắp dựng mũi giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT4,8m2
13Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT21,9072m2
14Lắp dựng khung đèn cột cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT0,99m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + PHÒNG CÁCH LY
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,522m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,75m
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2355tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5725m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,09m2
8Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,1454m2
9Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,18m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,18m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,145m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
15Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1813tấn
16Lắp dựng cửa đi nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8275m2
17Lắp dựng cửa sổ nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4375m2
18Làm trần Prima+ khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,522m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,522m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,425m2
21Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1m
22Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6m
23Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
24Tháo dỡ trần nhôm AluminiumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,85m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,12m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,215m2
27Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,24m2
28Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,43m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,43m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,24m2
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
34Lắp tấm nhôm AluminiumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT23,85m2
35Lắp dựng cửa đi nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
36Lắp dựng cửa sổ nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,95m2
37Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,425m2
38Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,745m2
39Đóng trần bằng tấm Prima 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
40Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97m
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66m
42Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 25mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
43Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 16mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
44Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt công tắc 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt ô cắm nguồn đôi 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Lắp đặt tủ CB âm tường 6PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
48Lắp đặt ELCB tép 2P 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt CB tép 2P 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt tủ âm tường 6PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
51Lắp đặt máy lạnh 1.5HP ( 2 cục) + 10m ống ga liên kết máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
52Lắp đặt đèn trang trí Panel 300x300 D2(20W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh, Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
54Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
55Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
56Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 25mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
57Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 8mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
58Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt công tắc 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt ô cắm nguồn đôi 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ELCB tép 2P 24ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt tủ âm tường 4PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
63Lắp đặt quạt đảo trần 55wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt đèn Led Panel 0,6m 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
65Máy lạnh 1.5HP 2 cụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT2Máy
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN+ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Vệ sinh mặt nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,44m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.107,2m2
3Lát đá Granit Tiết diện đá 300x600 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.107,2m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6275100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3499m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9834m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4144100m
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2067100m2
11Trải cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8999100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1189tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7181tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2049m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,3605m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,768m2
17Vét bùn rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m3
18Lắp đặt nắp rãnh thoát nước bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT142cái
19Lắp đặt nắp HG thoát nước bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT5cái
20Máy bơm tăng áp 350W cấp cho họng tưới cây và rửa sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1cái
21Lắp đặt Lupper- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt rắc co nhựa, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt đầu ren ngoài, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt co ren ngoài, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt đầu ống mền cấp cho họng chờ và rửa sân phi 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125cái
26Lắp đặt Lắp đặt co ren trong PVC phi 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt van nhựa bi Inox đầu ren ngoài phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt co PVC phi 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
29Lắp đặt tê PVC phi 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt ống nhựa dẻo phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
31Lắp đặt tủ điện trạm bơm KT 350x400x250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT11 tủ
32Máy bơm tăng áp (350W) cấp cho nhà chính và WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT2Cái
33Lắp đặt Lupper- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt đầu ren ngoài, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt co ren ngoài, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
38Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
40Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
42Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp đặt đầu ren trong, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt phao cơ phi 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p ren - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p ren - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
47Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p ren - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
48Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời + tủ + cuộn vòi + lăng phun ( kể cả công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3Bộ
49Lắp đặt Họng nạp nước ngoài nhà + van 1 chiều + khớp nối nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ 
50Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt van cửa Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt chống run phi 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Lắp đặt lupper 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt Rơle áp lực 2 ngưỡnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT2cái
56Lắp đặt tủ điện PCCC kt 400x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT11 tủ
57Lắp đặt cáp đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
58Đóng cọc tiếp địa phi 16mm, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
59Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m
62Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt nắp bít PVC - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt tê PVC- Đường kính 220->114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt tê PVC- Đường kính 220->90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt tê PVC- Đường kính 220->60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
68Lắp đặt cáp hạ thế CV70mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124m
69Lắp đặt cáp hạ thế CV50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
70Lắp đặt cáp hạ thế CV16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316m
71Lắp đặt cáp hạ thế CV8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
72Lắp đặt cáp hạ thế CV2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198m
73Lắp đặt tủ điện tủ điện kt 400x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT11 tủ
74Lắp đặt tủ điện AST 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT11 tủ
75Lắp đặt MCB 3P 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt MCB 3P 80ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt MCB 2P 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt MCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt đầu cos ép Cu 70mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
80Lắp đặt đầu cos ép Cu 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lắp đặt đầu cos ép Cu 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100 m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46100 m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87100m
85Lắp đặt đèn pha LED 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Lắp đặt đèn pha LED 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Lắp đặt công tắc 2 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Máy phát điện dự phòng 3P 125KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Máy
90Máy bơm Diezen (H=60mcn, Q>25l/s)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Máy
91Máy bơm Điện (H=60mcn, Q>25l/s)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Máy
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + MÁI CHE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0032100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,7733m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,271100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,52m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1379100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,162m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,358m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6859m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6518m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9808m3
11Trải cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3726100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7245m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,842m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,937m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,665m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,692m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3566100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3255100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,553100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3195100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0814tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2239tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0396tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6364tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2421tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3897tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0433tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0981tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1799tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1397tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0178tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6335tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0089tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0438tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2704tấn
42Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1549tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1549tấn
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6156m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0496m3
46Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,344m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7128m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,04m2
49Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,65m2
50Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,65m2
51Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,04m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,04m2
53Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,65m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,44m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,26m2
57Lắp dựng cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,55m2
60Ốp đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,57m2
61Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,45m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,36m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,36m2
64Lắp tấm nhôm Aluminium, kể cả công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT22,4m2
65Lắp dựng lam sắt hộp trang trí (STK 30x30x1 sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT4,14m2
66Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2532tấn
67Gia công hệ khung cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9029tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2532tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9029tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8649tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6595100m2
72Lắp tấm nhựa cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt465m2
73Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng CompositeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m2
74Lắp đặt máng xóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6678100m2
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152m
77Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 25mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
78Lắp đặt ống nhựa PVC chuyên dùng phi 16mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
79Lắp đặt đế âm tường + (nắp mặt nạ 2 lỗ + 3 lỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
80Lắp đặt công tắc 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lắp đặt CB tép 2P 24ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt CB tép 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt đế âm tường CB tép 2PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt tủ âm tường 4PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
85Lắp đặt Đèn báo nguồn Ac 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
86Lắp đặt đèn Panel 300x300 D2 (20W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
87Lắp đặt đèn Panel 150x150 D3 (12W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
88Lắp đặt đèn Led nhà xưởng 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
89Lắp đặt quạt công nghiệp 270wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt CB 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Lắp đặt tủ âm tường 6PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
92Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
93Lắp đặt ống PVC chuyên dùng phi 25mm (2.9m/cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
96Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
102Lắp đặt co (co 90 và co 45) nhựa PVC- Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt co (co 90+ co 45) PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
107Lắp đặt Tê PVC- Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
109Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
111Lắp đặt Tê giàm phi 220->60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt giàm phi 60->34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
113Lắp đặt giàm phi 42->27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt co răng trong thau phi 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
115Lắp đặt van khóa thau phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt khóa nhựa phi 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt khóa nhựa phi 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
119Lắp đặt xi phông phi 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
120Lắp đặt Lavabo cảm ứng + vòi + gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT4bộ
121Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
122Lắp đặt vòi xịt phi 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
123Lắp đặt van ren ngoài phi 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
124Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
125Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
126Lắp đặt rắc co phi 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt phao điện tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1222100m3
129Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4025100m
130Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
131Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m3
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305100m2
138Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2032m3
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2784m3
140Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
141Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
142Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m2
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,67m2
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017tấn
146Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239tấn
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0988tấn
H Hạng mục: Hệ thống điện
1Móng trụ BTLT 14m-GSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1móng
2Trụ BTLT 14m ghép sátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Trụ
3Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
4Xà XIND L75x75x8 - 2,4m (lắp và xà tháp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
5Xà đơn L75x75x8 - 2,4m (lắp và xà tháp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
6Xà XIND L75x75x8 - 2,4m (lắp vào trụ BTLT ghép sát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
7Xà composite L75x75x6 dài 2,4m (lắp vào trụ BTLT ghép sát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây ACXH 50mm2 - 24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT54mét
9Dây AC50/8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT18mét
10Khung U + Sứ ống chỉ (Lắp vào xà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3Bộ
11Chuỗi sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT6Bộ
12Sứ đứng 24kV + Ty sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3Bộ
13Kẹp WR 379Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT8Cái
14Máy biến áp 1 pha 37.5kVA - 12.7/ 0.23 kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3máy
15LA 18 kV-10 kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3Bộ
16FCO 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3Bộ
17TI 200/5A - 600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT3Cái
18Điện kế ĐT 3 pha gián tiếp 3x5(6)A-220/380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
19MCCB 3 pha 250A - 600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Cái
20Bộ dây trung thế trạm 3x37,5kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
21Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
22Giá chùm treo 3 MBA 37,5kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
23TCD 2 ngăn composite 900x500x340Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
24Bộ tiếp địa trạm biến áp 3x37,5kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 đồng. Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (Từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Trong đó có ít nhất có một hợp đồng có hạng mục cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.600.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công. - Đối với hợp đồng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận Chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu phải chứng minh: Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) . + Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phù hợp với gói thầu.+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Giám sát kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn. + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Chiếc2
2 Máy trộn bê tông Cái3
3 Máy phát điện Máy2
4 Máy cắt uốn thép Cái2
5 Máy hàn Cái2
6 Máy đầm dùi Cái2
7 Máy thủy bình Máy2
8 Máy cắt gạch đá Cái2
9 Máy khoan bê tông Cái3
10 Dàn giáo (có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) Bộ30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->