Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106550-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210807698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:45:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,070,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nhiệt điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nhiệt điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân xây dựng phần nề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 02 thợ xây dựng bậc 3,5/7; 03 thợ xây dựng bậc 3,0/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt thiết bị nội thất gỗ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ mộc bậc 3,0/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân điện, nhiệt lạnh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ điện bậc 3,5/7; 01 thợ điện lạnh bậc 3,5/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 20
2-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm)
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa một số phòng làm việc tại khu Hành chính
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng SĐT: 0236.3836.169
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design; Địa chỉ: K393/14 Nguyễn Phước Nguyên, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Nhất Uy. Địa chỉ: Số 22 Bá Giáng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thống Nhất; Địa chỉ: 50 Đặng Thai Mai, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design. Địa chỉ: K393/14 Nguyễn Phước Nguyên, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng SĐT: 0236.3836.169


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng SĐT: 0236.3836.169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Mạnh Toàn - Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế. SĐT: 0236.3836.169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3525.659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3525.659
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngBảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuBảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Chi phí bảo trì Công trìnhChi phí bảo trì Công trình12Tháng
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhChi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
2Lắp đặt đèn trang trí âm trần, vận dụng tháo dỡ đèn dowlightTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT40bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổi vận dụng tháo dỡ đèn led vuông, panelTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, vận dụng tháo đèn tuyp đôiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường, vận dụng tháo dỡ quạt thông gióTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
6Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT211,12m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT76,56m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,944m3
9Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT72,56m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT416,5898m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT38,084m2
12Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống đấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1trọngói
C Hạng mục 3: Phần sửa chữa cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,978m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT119,56m2
3GCLD ốp vách thạch cao dày 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT84,63m2
4GCLD trần thạch cao dày 9mm giật cấp khung chìmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT264,66m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT598,4398m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT264,66m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT863,0998m2
8Lát sàn gỗ ván công nghiệp dày 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT196,96m2
9Nẹp chỉ sàn gỗ cao 70mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT101,73m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT38,0841m2
11Sơn PU, thay kính cường lực temper dày 5mm cho cửa cũ kt (1200+2x500)x(2400+500) và lắp dựng lại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
12Sơn PU, thay kính cường lực temper dày 5mm, thay 6 lề, 1 khóa tròn gạt, 1 chốt inox dài 60mm, 1 chốt ngắn dàì 25mm cho cửa cũ kt (1200+2x500)x (2400+500) và lắp dựng lạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
13Sơn PU, thay kính cường lực temper dày 5mm cho bốt gió cửa cũ kt (500x500) và lắp dựng lạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
14Dán logo "Trường Đại học Kinh Tế" bằng alu dán decal kích thước 500x500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
D Hạng mục 4: Điện điều hòa
1Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W fi 110Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT68bộ
2Lắp đặt đèn dowlight đôi âm trần 2x7WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34bộ
3Lắp đặt đèn cần đọc sách gắn tường LL-3053 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn soi tranh (đèn Difit đen 3 chế độ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT27cái
6Mặt nạ ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT27cái
7Lắp đặt hộp chôn âm tường ổ cắmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT27hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
9Mặt nạ ổ cắm đôi âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt hộp chôn âm sàn ổ cắmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
12Mặt nạ công tắc đơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt hộp chôn công tắc đơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4hộp
14Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
15Mặt nạ công tắc baTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt hộp chôn công tắc baTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8hộp
17Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
18Mặt nạ ổ cắm mạng âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt hộp chôn âm sàn ổ cắm mạngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4hộp
20Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
21Mặt nạ ổ cắm điện thoại âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt hộp chôn âm sàn ổ cắm điện thoạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4hộp
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT380m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT275m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT305m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT776m
27Lắp đặt cáp CAT6Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT146m
28Lắp đặt cáp CAT3 (điện thoại)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT146m
29Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT80m
30Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,2m
31Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT74m
32Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12m
33Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT356m
34Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT124m
35Căng lưới thủy thép gia cố tường gạch tại vị trí cắt gạch đặt ống nhựa chìm, rộng 200: 58,4*0,2 = 11,68m2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,68m2
36Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8 moduleTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
37Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, MCB 2P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 1P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 1P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8 moduleTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1tủ
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, MCB 3P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, MCB 3P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 1P -20A-6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần, tận dụng điều hòa cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2máy
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2máy
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,36100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,36100m
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 19mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,36100m
49Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm dày 19mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,36100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,16100m
51Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 25,4mm, vận dụng bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,16100m
52Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT108m
53Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0,75mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT80m
54Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT80m
55Giá đỡ dàn nóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
56Ty treo, giá đỡ ống đồngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15cái
57Ty treo, giá đỡ ống nước ngưngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
58Gas R410A/R32 bổ sungTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2kg
59Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1
60Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, quạt hút gắn trần 85m3/hTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, quạt hút gắn trần 140m3/hTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm, ống gió mềm không cách nhiệt D150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2m
63Lắp đặt louver 200x200mm kèm lưới chắn côn trùngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
E Hạng mục 5: Thiết bị
1Máy lạnh âm trần cs: 14.0 kw.Remote có dây. 3 pha, Daikin/Thái Lan
Model: FCF140CVM/RZF140CYM hoặc tương đương
Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
2Máy lạnh âm trần cs: 10.0 kw.Remote có dây. 1 pha, Daikin/ Thái Lan Model: FCF100CVM/RZF100CVM hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
3Bàn làm việc Hòa Phát Mã LUXB2018V3 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3bộ
4Bàn làm việc Hòa Phát Mã DT1890VM15 hoặc tương đương (không tủ phụ, không hộc)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
5Ghế làm việc Hòa Phát Mã SG905(PVC) hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
6Ghế tiếp khách Hòa Phát mã GL425 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
7Bộ ghế sofa Hòa Phát mã SF34(PVC) hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
8Bàn sofa Hòa Phát mã BSF80 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
9Tủ kệ phòng chủ tịch Hội Đồng trường, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV hoặc tương đương kt 4570x400x2700Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,34m2
10Tủ kệ phòng chủ tịch Hội Đồng trường, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 2530x500x750Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,9m2
11Tủ kệ phòng hiệu phó 1, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV hoặc tương đương kt 2300x400x2700Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,21m2
12Tủ kệ phòng hiệu phó 1, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 2540x500x750Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,91m2
13Tủ kệ phòng hiệu phó 2, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV hoặc tương đương kt 2670x400x2700Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,21m2
14Tủ kệ phòng hiệu phó 2, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388MV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 2560x500x750Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,92m2
15Tủ kệ phòng hiệu phó 3, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 5830x400x2700Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,74m2
16Tủ tài liệu, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm, pano kính 70, kính cường lực 5mm hoặc tương đương kt 4500x600x2700 (4 bộ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT48,6m2
17Bộ 3 tranh decor KT 600x900, in pha lê trên lớp gỗ MDF, bề mặt phủ lớp pha lê siêu bóng chống trầy xướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.55
2 Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.55
3 Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nhiệt điện lạnh 1 Kỹ sư chuyên ngành nhiệt điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.55
5 Công nhân xây dựng phần nề 5 Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 02 thợ xây dựng bậc 3,5/7; 03 thợ xây dựng bậc 3,0/711
6 Công nhân lắp đặt thiết bị nội thất gỗ 3 Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ mộc bậc 3,0/711
7 Công nhân điện, nhiệt lạnh 4 Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ điện bậc 3,5/7; 01 thợ điện lạnh bậc 3,5/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép Giàn giáo thép20
2 Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít1
3 Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->