Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:45:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nhiệt điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nhiệt điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng phần nề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 02 thợ xây dựng bậc 3,5/7; 03 thợ xây dựng bậc 3,0/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị nội thất gỗ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ mộc bậc 3,0/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện, nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ điện bậc 3,5/7; 01 thợ điện lạnh bậc 3,5/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa một số phòng làm việc tại khu Hành chính 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng
Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
SĐT: 0236.3836.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Mạnh Toàn - Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế. SĐT: 0236.3836.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3525.659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3525.659 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo trì Công trình | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, vận dụng tháo dỡ đèn dowlight | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi vận dụng tháo dỡ đèn led vuông, panel | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, vận dụng tháo đèn tuyp đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, vận dụng tháo dỡ quạt thông gió | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 211,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 72,56 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 416,5898 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,084 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | trọngói |
| C | Hạng mục 3: Phần sửa chữa cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 119,56 | m2 |
| 3 | GCLD ốp vách thạch cao dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,63 | m2 |
| 4 | GCLD trần thạch cao dày 9mm giật cấp khung chìm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 264,66 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 598,4398 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 264,66 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 863,0998 | m2 |
| 8 | Lát sàn gỗ ván công nghiệp dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 196,96 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ sàn gỗ cao 70mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 101,73 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,084 | 1m2 |
| 11 | Sơn PU, thay kính cường lực temper dày 5mm cho cửa cũ kt (1200+2x500)x(2400+500) và lắp dựng lại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Sơn PU, thay kính cường lực temper dày 5mm, thay 6 lề, 1 khóa tròn gạt, 1 chốt inox dài 60mm, 1 chốt ngắn dàì 25mm cho cửa cũ kt (1200+2x500)x (2400+500) và lắp dựng lại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Sơn PU, thay kính cường lực temper dày 5mm cho bốt gió cửa cũ kt (500x500) và lắp dựng lại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dán logo "Trường Đại học Kinh Tế" bằng alu dán decal kích thước 500x500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W fi 110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight đôi âm trần 2x7W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cần đọc sách gắn tường LL-3053 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn soi tranh (đèn Difit đen 3 chế độ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Mặt nạ ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chôn âm tường ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 cực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt nạ ổ cắm đôi âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chôn âm sàn ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chôn công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Mặt nạ công tắc ba | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chôn công tắc ba | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Mặt nạ ổ cắm mạng âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chôn âm sàn ổ cắm mạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Mặt nạ ổ cắm điện thoại âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chôn âm sàn ổ cắm điện thoại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 776 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CAT3 (điện thoại) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 356 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 35 | Căng lưới thủy thép gia cố tường gạch tại vị trí cắt gạch đặt ống nhựa chìm, rộng 200: 58,4*0,2 = 11,68m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8 module | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, MCB 2P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8 module | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, MCB 3P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, MCB 3P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB 1P -20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần, tận dụng điều hòa cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 25,4mm, vận dụng bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Giá đỡ dàn nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Ty treo, giá đỡ ống đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Ty treo, giá đỡ ống nước ngưng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Gas R410A/R32 bổ sung | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 59 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, quạt hút gắn trần 85m3/h | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, quạt hút gắn trần 140m3/h | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm, ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 63 | Lắp đặt louver 200x200mm kèm lưới chắn côn trùng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần cs: 14.0 kw.Remote có dây. 3 pha, Daikin/Thái Lan Model: FCF140CVM/RZF140CYM hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh âm trần cs: 10.0 kw.Remote có dây. 1 pha, Daikin/ Thái Lan Model: FCF100CVM/RZF100CVM hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc Hòa Phát Mã LUXB2018V3 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc Hòa Phát Mã DT1890VM15 hoặc tương đương (không tủ phụ, không hộc) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc Hòa Phát Mã SG905(PVC) hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ghế tiếp khách Hòa Phát mã GL425 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bộ ghế sofa Hòa Phát mã SF34(PVC) hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bàn sofa Hòa Phát mã BSF80 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tủ kệ phòng chủ tịch Hội Đồng trường, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV hoặc tương đương kt 4570x400x2700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 10 | Tủ kệ phòng chủ tịch Hội Đồng trường, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 2530x500x750 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 11 | Tủ kệ phòng hiệu phó 1, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV hoặc tương đương kt 2300x400x2700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 12 | Tủ kệ phòng hiệu phó 1, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 2540x500x750 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 13 | Tủ kệ phòng hiệu phó 2, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV hoặc tương đương kt 2670x400x2700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 14 | Tủ kệ phòng hiệu phó 2, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388MV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 2560x500x750 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 15 | Tủ kệ phòng hiệu phó 3, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm hoặc tương đương kt 5830x400x2700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 16 | Tủ tài liệu, gia công bằng MDF chống ẩm Melamine An Cường 18mm mã SP 388EV, tấm hậu dày 9 mm, pano kính 70, kính cường lực 5mm hoặc tương đương kt 4500x600x2700 (4 bộ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 17 | Bộ 3 tranh decor KT 600x900, in pha lê trên lớp gỗ MDF, bề mặt phủ lớp pha lê siêu bóng chống trầy xước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nhiệt điện lạnh | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nhiệt điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, đã trực tiếp làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân xây dựng phần nề | 5 | Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 02 thợ xây dựng bậc 3,5/7; 03 thợ xây dựng bậc 3,0/7 | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lắp đặt thiết bị nội thất gỗ | 3 | Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ mộc bậc 3,0/7 | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điện, nhiệt lạnh | 4 | Có chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp nghề, Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. Các tài liệu phải sẵn sàng bản gốc để xuất trình đối chiếu kiểm tra.- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chứng chỉ nghề/ chứng chỉ sơ cấp cho tới thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 thợ điện bậc 3,5/7; 01 thợ điện lạnh bậc 3,5/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép | 20 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) | Khoan cầm tay 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi