Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Tiền Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112166-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20211066034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:44:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,607,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 06 người.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉsBảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Tiền Giang
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Tiền Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Cái Bè
B Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.870m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V36.120m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V12bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V7bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V422bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V142bộ
7ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V51m
8ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.605m
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V12bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V564bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.353,6m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.128bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V153cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V35cái
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V564cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V36,121 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
E Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,6366100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,9867m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V5,87100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,03m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,1669m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.042,5623m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V427,7576m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,6823m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,3337m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V28bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V9bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V37nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V37bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V37bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V37bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V26,4897100 m/1 ống
17Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V90m
18Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ôtô, đường sắt, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V14,914m
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3vị trí
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1281 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V139,20951 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V156,4756m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,9266100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,9266100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,471100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,471100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,871 km cáp
F Hoàn trả hè đường
G Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V9,8667m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V9,8667m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V9,8667m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V9,8667m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V9,8667m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,8667m2
H Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V10,15m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V10,15m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,03m3
I Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V501,3324m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,5013100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V501,3324m2
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V501,3324m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,5013100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V501,3324m2
L Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V78,35m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,9175m3
M Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 kmTham khảo Phần II, chương V15,44tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V15,44tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V15,44tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V15,44tấn
N Huyện Châu Thành
O Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2.060m
3Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V5.880m
4măng sông cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
5măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
6ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
7ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
8Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V19bộ
9Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V23bộ
10ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V217m
11Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V42bộ
13Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V79bộ
14Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V290,4m
15Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V242bộ
16Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V28cái
17Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V15cái
18Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V79bộ
P Phần mời thầu
Q Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V121cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,881 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,061 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
R Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,30651 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
S Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V131,0216m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V34,75m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V2,1644100 m/1 ống
9Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,31751 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V10,3058m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2444100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2444100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0393100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0393100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
T Hoàn trả hè đường
U Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
V Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V63,8484m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0638100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V63,8484m2
W Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V63,8484m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0638100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V63,8484m2
X Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V2,27tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V2,27tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,27tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,27tấn
Y Huyện Chợ Gạo
Z Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V1.060m
2Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V1.600m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V18bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V10bộ
8Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V2bộ
9Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V28bộ
10Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V36bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V153,6m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V128bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V7cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V36bộ
AA Phần mời thầu
AB Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V64cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,61 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AC Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,15321 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,4114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
AD Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,52tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V0,52tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,52tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,52tấn
AE Huyện Gò Công Đông
AF Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2.070m
2Cáp quang treo hình số 8-8FoTham khảo Phần II, chương V3.220m
3măng sông cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
5ODF cáp 12FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
6ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V26bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V25bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V5bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V51bộ
11Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V47bộ
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V235,2m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V196bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V16cái
15Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V8cái
16Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V47bộ
AG Phần mời thầu
AH Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V98cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,221 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,071 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AI Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 kmTham khảo Phần II, chương V1,03tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V1,03tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,03tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,03tấn
AJ Huyện Tân Phước
AK Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V1.310m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V19bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V9bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V28bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V67,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V56bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V4cái
AL Phần mời thầu
AM Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V28cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,311 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AN Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,61291 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,6455m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
AO Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 23 kmTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
AP TP. Mỹ Tho
AQ Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V7.510m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V68bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V28bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V96bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V230,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V192bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V28cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V16cái
AR Phần mời thầu
AS Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V96cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,511 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
AT Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V1,41tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V1,41tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,41tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,41tấn
AU Thị xã Cai Lậy
AV Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V410m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V13.390m
3Cáp quang treo hình số 8-24FoTham khảo Phần II, chương V2.900m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V14bộ
5măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
6ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V21bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V215bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V94bộ
9ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V8m
10ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V336m
11Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V14bộ
12Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V309bộ
13Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V41bộ
14Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V840m
15Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V700bộ
16Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V47cái
17Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V33cái
18Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V41bộ
AW Phần mời thầu
AX Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V350cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,291 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
AY Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V19cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V19cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2508100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,91131 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V7,8162m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V19cột
AZ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,2983100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,4287m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,124m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V200,1056m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V53,3333m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0445m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,289m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V5nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V5bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V5bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,4024100 m/1 ống
15Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V201 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V17,78121 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V16,1689m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4173100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4173100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0732100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0732100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,411 km cáp
BA Hoàn trả hè đường
BB Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V2,1433m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V2,1433m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,4287m3
BC Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V95,8968m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0959100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V95,8968m2
BE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V95,8968m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0959100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V95,8968m2
BF Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V2,48m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,124m3
BG Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 kmTham khảo Phần II, chương V5,06tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 95 kmTham khảo Phần II, chương V5,06tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,06tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,06tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 06 người. 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉsBảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
4 Cẩu 5 Tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
9 Đầm cóc Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy san 110CV Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->