Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 10:44:00 đến ngày 2021-11-11 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,623,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 678.037.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 678.037.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 678.037.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu tải trọng >= 3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan mà | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan mà | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản sca | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Đường dây 22KV và TBA III – 100KVA Chi nhánh Agribank Thống Nhất, BomBo, Đăk Ơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 7 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 8 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 16 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 17 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 18 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 19 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | LBFCO 27kV-100A loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 24 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 25 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 26 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 27 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 28 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 40 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 41 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 42 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 43 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 47 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 48 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 49 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 50 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 51 | Kẹp ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 52 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 57 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 58 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 59 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 60 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 61 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 62 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 63 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 64 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 67 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 70 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 71 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 72 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 1 km dây |
| 73 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 1 km dây |
| 74 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Bảng tên số trụ và biền nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt dây CV 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 26 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 31 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 35 | Bù lon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 36 | Bù lon 8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 37 | Bù lon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 42 | Bù lon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 43 | Bù lon 14x500 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x150 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x250 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x400 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 47 | Bù lon 16x700 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 48 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Con |
| 49 | Long đền tròn F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Con |
| 50 | Long đền vuông F 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Con |
| 51 | Long đền vuông F 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Con |
| 52 | Cáp CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 53 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Cáp CV 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 55 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 57 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 58 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Kẹp quai loại 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 60 | Hotline đồng loại 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 63 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cổ dê lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 67 | Co PVC F 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 70 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 74 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 75 | Dây đồng cứng 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 81 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 83 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100kg |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 87 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 88 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 89 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 91 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 92 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 93 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 94 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 95 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 96 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 97 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 101 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 103 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 104 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 105 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m |
| 106 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 107 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 109 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 110 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 112 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 113 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Mét |
| 114 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 115 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| C | TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO | |||
| 1 | MBA 3pha 22/0.4KV-III-100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| E | THÍ NGHIỆM PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHÒNG GIAO DỊCH ĐAK Ơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 6 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 7 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 8 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 17 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 18 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 19 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 20 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 21 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Đà L6x75x75x800 (1 ốp) gắn sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 23 | LBFCO 27kV-100A loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Chì 22kV - 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 25 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 28 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 29 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 30 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 31 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 32 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 33 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 35 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 44 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 45 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 46 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 47 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 51 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 52 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 53 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 54 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 55 | Kẹp ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 61 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 62 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 63 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 64 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 65 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 66 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 67 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 68 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 71 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 72 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 74 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 75 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 76 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 1 km dây |
| 77 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 1 km dây |
| 78 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Bảng tên số trụ và biền nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH ĐĂK Ơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt dây CV 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 26 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 31 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 35 | Bù lon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 36 | Bù lon 8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 37 | Bù lon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 42 | Bù lon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 43 | Bù lon 14x500 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x150 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x250 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x400 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 47 | Bù lon 16x700 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 48 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Con |
| 49 | Long đền tròn F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Con |
| 50 | Long đền vuông F 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Con |
| 51 | Long đền vuông F 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Con |
| 52 | Cáp CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 53 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Cáp CV 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 55 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 57 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 58 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Kẹp quai loại 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 60 | Hotline đồng loại 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 63 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cổ dê lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 67 | Co PVC F 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 70 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 74 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 75 | Dây đồng cứng 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 81 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 83 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100kg |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 87 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 88 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 89 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 91 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 92 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 93 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 94 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 95 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 96 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 97 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 101 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 103 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 104 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 105 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m |
| 106 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 107 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 109 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 110 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 112 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 113 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Mét |
| 114 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 115 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH ĐĂK Ơ | |||
| 1 | MBA 3pha 22/0.4KV-III-100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH ĐAK Ơ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| J | THÍ NGHIỆM PHÒNG GIAO DỊCH ĐĂK Ơ | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 7 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 8 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 15 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 16 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 17 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 18 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | LBFCO 27kV-100A loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 23 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 24 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 25 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 26 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 27 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 39 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 40 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 41 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 42 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 46 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 47 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 48 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 49 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 50 | Kẹp ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 51 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 52 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 53 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 57 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 58 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 59 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 60 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 61 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 62 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 63 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 66 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Khoen neo (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 70 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 71 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 1 km dây |
| 72 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 1 km dây |
| 73 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Bảng tên số trụ và biền nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt dây CV 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 13 | Ép đầu cốt 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 24 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 26 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 31 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 35 | Bù lon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 36 | Bù lon 8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 37 | Bù lon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 42 | Bù lon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 43 | Bù lon 14x500 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x150 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x250 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x400 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 47 | Bù lon 16x700 ren suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 48 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Con |
| 49 | Long đền tròn F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Con |
| 50 | Long đền vuông F 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Con |
| 51 | Long đền vuông F 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Con |
| 52 | Cáp CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 53 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Cáp CV 600V-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 55 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 57 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 58 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Kẹp quai loại 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 60 | Hotline đồng loại 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 63 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cổ dê lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 67 | Co PVC F 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 70 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 74 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 75 | Dây đồng cứng 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 81 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 83 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100kg |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 87 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 88 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 89 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 91 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 92 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 93 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 94 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 95 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 96 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 97 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 101 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 103 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 104 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 105 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m |
| 106 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 107 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 109 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 110 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 112 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 113 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Mét |
| 114 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 115 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| M | TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT | |||
| 1 | MBA 3pha 22/0.4KV-III-100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 40kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| O | THÍ NGHIỆM PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 678.037.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 678.037.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 678.037.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu tải trọng >= 3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi