Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112125-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211107270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:44:00 đến ngày 2021-11-11 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 968,623,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 678.037.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 678.037.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 678.037.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu tải trọng >= 3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan mà
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan mà
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản sca
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Đường dây 22KV và TBA III – 100KVA Chi nhánh Agribank Thống Nhất, BomBo, Đăk Ơ
30 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm tài sản cố định năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước - Đơn vị thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình, TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,003m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Dựng trụ BTLT 12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
6Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
7Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
8Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
11Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
16Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
17Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
18Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
19Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20LBFCO 27kV-100A loại PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
24Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
25Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
26Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
27Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
28Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
31Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
34Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
35Cáp CEV 25mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9m
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
39Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
40Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
41Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
42Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
43Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
44UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
45Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
47Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
48Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
49Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
50Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
51Kẹp ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
52Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
53Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
54Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
57Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
58Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
59Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
60Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
61Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
62Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
63Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
64UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
65Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
67Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
68Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
69Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
70Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
71Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
72Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09791 km dây
73Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03261 km dây
74Thẻ thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Bảng tên số trụ và biền nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt dây CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
11Ép đầu cốt 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
12Lắp đặt dây CV 600V-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
13Ép đầu cốt 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
14Cáp CEV 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
15Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
16Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
17Lắp đặt kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
24Đầu cosse ép đồng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
25Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
26Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1907Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
28Đà U160x68x7,0 - dài 1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
31Đà U100x46x5,0 - dài 1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 1460Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
33Đà U160x68x7,0 - dài 740Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Đà U100x46x5,0 - dài 900Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
35Bù lon 6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
36Bù lon 8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
37Bù lon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
38Bù lon 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
39Bù lon 16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
40Bù lon 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
41Bù lon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
42Bù lon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
43Bù lon 14x500 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
44Bù lon 16x150 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
45Bù lon 16x250 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
46Bù lon 16x400 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
47Bù lon 16x700 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
48Vis 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10Con
49Long đền tròn F8Mô tả kỹ thuật theo chương V30Con
50Long đền vuông F 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Con
51Long đền vuông F 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40Con
52Cáp CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
53Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
54Cáp CV 600V-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
55Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
56Cáp CX 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
57Cáp đồng trần C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
58Đầu cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Kẹp quai loại 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
60Hotline đồng loại 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
62Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
63Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cổ dê lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
66Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
67Co PVC F 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
70Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
74Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
75Dây đồng cứng 30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
76Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
78Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
81Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
82Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
83Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
85Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
87Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
88Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
89Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
91Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
92Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
93Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
94Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
95Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
96Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
97Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
98Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
101Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
102Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
103Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
104Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
105Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m
106Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
107Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
108Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
109Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
110Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
111Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
112Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
113Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Mét
114Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Kg
115Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
116Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
C TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO
1MBA 3pha 22/0.4KV-III-100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3MCCB-3P-600V-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Tủ + tụ bù hạ áp 40kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Chì 22KV - 6KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
E THÍ NGHIỆM PHÒNG GIAO DỊCH BOM BO
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1bát
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHÒNG GIAO DỊCH ĐAK Ơ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,006m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Dựng trụ BTLT 12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
6Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
7Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
8Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
12Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 sứ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
17Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
18Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
19Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
20Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
21Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
22Đà L6x75x75x800 (1 ốp) gắn sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
23LBFCO 27kV-100A loại PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Chì 22kV - 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
25UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
28Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
29Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
30Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
31Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
32Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
33Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Giáp buộc sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
35Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
36Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
38Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
39Cáp CEV 25mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9m
40Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
44Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
45Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
46Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
47Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
50Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
51Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
52Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
53Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
54Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
55Kẹp ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
56Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
57Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
58Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
61Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
62Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
63Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
64Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
65Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
66Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
67Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
68UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
71Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
72Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
73Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
74Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
75Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
76Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12241 km dây
77Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04081 km dây
78Thẻ thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Bảng tên số trụ và biền nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH ĐĂK Ơ
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt dây CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
11Ép đầu cốt 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
12Lắp đặt dây CV 600V-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
13Ép đầu cốt 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
14Cáp CEV 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
15Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
16Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
17Lắp đặt kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
24Đầu cosse ép đồng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
25Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
26Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1907Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
28Đà U160x68x7,0 - dài 1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
31Đà U100x46x5,0 - dài 1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 1460Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
33Đà U160x68x7,0 - dài 740Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Đà U100x46x5,0 - dài 900Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
35Bù lon 6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
36Bù lon 8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
37Bù lon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
38Bù lon 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
39Bù lon 16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
40Bù lon 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
41Bù lon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
42Bù lon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
43Bù lon 14x500 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
44Bù lon 16x150 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
45Bù lon 16x250 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
46Bù lon 16x400 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
47Bù lon 16x700 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
48Vis 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10Con
49Long đền tròn F8Mô tả kỹ thuật theo chương V30Con
50Long đền vuông F 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Con
51Long đền vuông F 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40Con
52Cáp CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
53Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
54Cáp CV 600V-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
55Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
56Cáp CX 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
57Cáp đồng trần C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
58Đầu cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Kẹp quai loại 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
60Hotline đồng loại 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
62Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
63Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cổ dê lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
66Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
67Co PVC F 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
70Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
74Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
75Dây đồng cứng 30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
76Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
78Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
81Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
82Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
83Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
85Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
87Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
88Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
89Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
91Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
92Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
93Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
94Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
95Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
96Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
97Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
98Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
101Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
102Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
103Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
104Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
105Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m
106Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
107Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
108Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
109Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
110Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
111Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
112Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
113Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Mét
114Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Kg
115Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
116Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
H TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH ĐĂK Ơ
1MBA 3pha 22/0.4KV-III-100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3MCCB-3P-600V-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Tủ + tụ bù hạ áp 40kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH ĐAK Ơ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Chì 22KV - 6KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
J THÍ NGHIỆM PHÒNG GIAO DỊCH ĐĂK Ơ
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1bát
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,003m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Dựng trụ BTLT 12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
6Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
7Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
8Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
10Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
15Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
16Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
17Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
18Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19LBFCO 27kV-100A loại PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
23Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
24Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
25Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
26Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
27Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
28Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Cáp CEV 25mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9m
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
39Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
40Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
41Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
42Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
43UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
45Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
46Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
47Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
48Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
49Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
50Kẹp ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
51Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
52Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
53Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
57Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
58Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
59Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
60Bulon ven răng suốt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
61Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
62Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
63UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
65Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
66Giáp níu 50+ yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
67Kẹp nhôm KN-AL-50/70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Khoen neo (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
70Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
71Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06121 km dây
72Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02041 km dây
73Thẻ thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Bảng tên số trụ và biền nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt dây CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
11Ép đầu cốt 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
12Lắp đặt dây CV 600V-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
13Ép đầu cốt 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
14Cáp CEV 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
15Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
16Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
17Lắp đặt kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
24Đầu cosse ép đồng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
25Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
26Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1907Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
28Đà U160x68x7,0 - dài 1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
31Đà U100x46x5,0 - dài 1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 1460Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
33Đà U160x68x7,0 - dài 740Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Đà U100x46x5,0 - dài 900Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
35Bù lon 6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
36Bù lon 8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
37Bù lon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
38Bù lon 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
39Bù lon 16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
40Bù lon 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
41Bù lon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
42Bù lon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
43Bù lon 14x500 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
44Bù lon 16x150 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
45Bù lon 16x250 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
46Bù lon 16x400 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
47Bù lon 16x700 ren suốtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
48Vis 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10Con
49Long đền tròn F8Mô tả kỹ thuật theo chương V30Con
50Long đền vuông F 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Con
51Long đền vuông F 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40Con
52Cáp CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
53Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
54Cáp CV 600V-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
55Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
56Cáp CX 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
57Cáp đồng trần C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
58Đầu cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Kẹp quai loại 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
60Hotline đồng loại 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
62Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
63Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cổ dê lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
66Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
67Co PVC F 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
70Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
74Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
75Dây đồng cứng 30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
76Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
78Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
81Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
82Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
83Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
85Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
87Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
88Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
89Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
91Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
92Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
93Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
94Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
95Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
96Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
97Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
98Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
101Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
102Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
103Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
104Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
105Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m
106Cọc tiếp đất Ø16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
107Kẹp ép nhôm WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
108Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
109Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
110Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
111Long đền tròn dày 5mm phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
112Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
113Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Mét
114Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Kg
115Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
116Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
M TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT
1MBA 3pha 22/0.4KV-III-100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3MCCB-3P-600V-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Tủ + tụ bù hạ áp 40kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP III-100KVA PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Chì 22KV - 6KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
O THÍ NGHIỆM PHÒNG GIAO DỊCH THỐNG NHẤT
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1bát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 678.037.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 678.037.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 678.037.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Xe tải gắn cẩu tải trọng >= 3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy đầm dùi- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Máy đầm bàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Máy ép đầu cốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Máy đo điện trở- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->