Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109838-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211077873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:43:00 đến ngày 2021-11-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,261,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình dân dụng cấp II và các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu:-Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc côngtrình.-đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc (Trong đó có ít nhất 05 thợ cơ khí) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng tải hàng loại 1000Kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan, đục bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị còn đảm bảo khả năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị còn đảm bảo khả năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị còn đảm bảo khả năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện công trình xây dựng Trung tâm Truyền hình kỹ thuật số Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc T”Home; Địa chỉ: 26 Lê Lợi, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: Số 63 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: Số 63 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật360,1386m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,2856tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,4199tấn
4Tháo dỡ bể nước máiTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ cục nóng máy điều hòaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ hệ lam chắn nắngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật165,756m2
7Tháo dỡ vách kínhTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật64,386m2
8Tháo dỡ cửaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật198,685m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,302m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật14,9427m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,5371m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6m
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật23,1182m3
14Vận chuyển phế thảiTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật33,678m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,7m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,991m2
17Phá lớp vữa chống thấmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7,6384m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,2578m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,7883100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,9568m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,8565m3
5Ván khuôn thép móng cộtTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1989100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,3457m3
7Ván khuôn cổ móngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2603100m2
8Bê tông cột, đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,2816m3
9Ván khuôn dầm móngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,3067100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đổ, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,3739m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1193tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2301tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0735tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2928tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0508tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,6893100m3
17Bốc xếp các loại vật liệu lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,8568m3
18Vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi công trìnhTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,285710m3/1km
19Bê tông nền, đổ, M150, đá 2x4Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,0179m3
20Xây bậc cấp bằng Blô12x20x30cm , vữa XM mác 75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,002m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,7565100m2
22Khoan cấy thép fi10 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8lỗ khoan
23Khoan cấy thép vào kết cấu hiện trạng, thép Fi16 sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8lỗ khoan
24Khoan cấy thép Fi18 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật144lỗ khoan
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1155tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,6401tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,9438m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,7654100m2
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,0376100m2
30Khoan cấy thép vào kết cấu hiện trạng, thép Fi16 sử dụng phụ gia Ramset Epcon G5Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48lỗ khoan
31Khoan cấy thép Fi18 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia tđ Ramset Epcon G5Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật44lỗ khoan
32Khoan cấy thép vào kết cấu hiện trạng, thép Fi20 sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật32lỗ khoan
33Khoan cấy thép fi10 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.184lỗ khoan
34Khoan cấy thép fi8 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật228lỗ khoan
35Khoan cấy thép fi10 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ giaTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật228lỗ khoan
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,7168tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,8692tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,5388tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,8898tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật28,9884m3
41Vận chuyển vữa bê tôngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,2899100m3
42Đục nhám bề mặt dầm, trần bê tôngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật38,5072m2
43Quét lớp vữa kết nốiTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật38,5072m2
44Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,5106m3
45Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10,4588m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,9m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,7997m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25,0482m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25,0482m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật47,54m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật63,0104m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật64,6m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật14,352m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật70,016m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật40,0916m2
56Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật103,7586m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25,0482m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật134,616m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật47,54m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật158,2022m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25,0482m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật63,0104m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật365,4064m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật88,0586m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đáTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật873,4052m2
66Sơn bóng bảo vệ bề mặt sơn giả đáTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật873,4052m2
67Quét dung dịch chống thấm máiTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật475,4494m2
68Lát nền, sàn gạch gốm tiết diện 400x400Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật304,3538m2
69Lát đá bậc tam cấpTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11,04m2
70Quét lớp vữa kết nốiTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật171,0956m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật171,0956m2
72Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,9722tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,9722tấn
74Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,5lyTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,5174100m2
75Ke chống bãoTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.975,71cái
76Gia công lam thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3761tấn
77Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,3761tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật149,06881m2
79Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,5887tấn
80Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8,9122tấn
81Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21,5009tấn
82Khoan cấy Bulong hóa chất M20x170 vào kết cấu hiện trạngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật80lỗ khoan
83Khoan cấy Bulong hóa chất M16x125 vào kết cấu hiện trạngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật410lỗ khoan
84Bulong M18x60 cấp bền 8.8Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật160cái
85Gia công dầm thép đỡ hệ facadeTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,6965tấn
86Khoan cấy Bulong hóa chất M16x125 vào kết cấu hiện trạngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật168lỗ khoan
87Lắp dầm thép đỡ hệ facadeTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,6965tấn
88Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,8709tấn
89Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,8709tấn
90Bulong M16x60 cấp bền 8.8Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.816cái
91Tăng đơ D18 mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật648cái
92Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18,0908tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18,0908tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3.611,69371m2
95Cung cấp, lắp dựng tấm ốp nhôm mặt dựng theo thiết kế dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.851,526m2
96Kính dán an toàn phản quang 10,38lyTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật191,0674m2
97Gia công nẹp Inox sus 304Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,853tấn
98Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật191,0674m2
99Vách mặt dựng kết hợp cửa mở hất nhôm dấu đố hệ 65 dày 2,5mm, kính dán an toàn phản quang dày 10,38lyTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật76,05m2
100Cung cấp, lắp dựng vách mặt dựng kết hợp cửa mở hất nhôm dấu đố hệ 65 dày 2,5mm, kính dán an toàn phản quang dày 10,38lyTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật207,764m2
101Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất, mở quay, kính an toàn 8,38lyTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,36m2
102Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1641tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1641tấn
104Tấm gỗ laminate ốp tường dày 12mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật32,3696m2
105Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật32,3696m2
106Bộ chữ Đài PTTH tỉnh Quảng Trị bằng inox màu vàng đồngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
107Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,4786m3
108Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,4228tấn
109Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6,5381100m2
110Vận chuyển Các loại sơn, bột bảTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1768tấn
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30,621100m2
112Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
113Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
114Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
115Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
116Co cút đồng Fi 6,35mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
117Co cút đồng Fi 12,7mmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
118Lắp đặt máy điều hoàTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2máy
119Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưngTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2,05100m
120Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D20Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5cái
121Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D20Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
122Cung cấp, lắp đặt kim thu sétTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
123Gia công hệ khung đỡ kim thu sét thép mạ kẽmTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,0564tấn
124Mối hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4mối
125Cung cấp, lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D50-10barTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
126Cung cấp, lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D40-10barTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
127Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D50/50Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
128Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D40/40Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
129Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D50/50Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10cái
130Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D40Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cái
131Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D50-RNTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
132Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D40-RNTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
133Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D40-RTTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
134Cung cấp, lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D50Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cái
135Cung cấp, lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D40Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cái
136Cung cấp, lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D50-RNTheo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cái
137Cung cấp, lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D50Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
138Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D50Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
139Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cái
140Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15m
141Cung cấp, lắp đặt Ống ruột gà D20Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15m
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bể
143Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,45100m
144Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D60Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
145Cung cấp, lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
146Cung cấp, lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
147Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật40cái
148Cung cấp, lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10cái
149Cầu chắn rác inox D125Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15cái
150Đai giữ ống D90Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật300cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình dân dụng cấp II và các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 2 Yêu cầu tối thiểu:-Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc côngtrình.-đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc (Trong đó có ít nhất 05 thợ cơ khí) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
2 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
3 Máy cân laze thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu2
5 Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
6 Máy phát điện 5kVA trở lên, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
7 Máy vận thăng tải hàng loại 1000Kg trở lên thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
8 Máy khoan, đục bê tông các loại còn đảm bảo khả năng sử dụng4
9 Cẩu tự hành ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu1
10 Máy hàn kim loại còn đảm bảo khả năng sử dụng4
11 Giàn giáo thép còn đảm bảo khả năng sử dụng150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->